Bài 31 : Phương trình trạng thái của khí lí tưởng
12 câu hỏi
Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi?
A. Không khí bị nung nóng trong một bình đậy kín.
B. Không khí trong một quả bóng bàn bị một học sinh dùng tay bóp bẹp.
C. Không khí trong một xi lanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pit tông dịch chuyển.
D. Trong cả ba hiện tượng trên.
Chọn đáp án C
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A. pV/T = hằng số. B.
C. pV ∼ T D. pT/V = hằng số.
Chọn đáp án D
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
A. V/T = hằng số. B. V ∼ 1/T
C. V ∼ T D.
Chọn đáp án B
Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?
Chọn đáp án D
Một lượng khí có thể tích 200 ở nhiệt độ 16C và áp suất 740 mmHg. Thể tích của lượng khí này ở điều kiện chuẩn là :
A. V0= 18,4 B. V0= 1,84
C. V0= 184 D. V0= 1,02
Chọn đáp án C
Một phòng kích thước 8m x 5m x 4m. Ban đầu không khí trong phòng ở điều kiện chuẩn. Sau đó nhiệt độ không khí tăng lên tới 10C, trong khi áp suất là 78 cmHg. Thể tích không khí đã ra khỏi phòng sấp xỉ bằng
A. 1,58 B. 16
C. 0 D. 1,6
Chọn đáp án D.
Một bóng thám không được chế tạo để có thể tăng bán kính lên tới 10 m bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,03 atm và nhiệt độ 200 K. Hỏi bán kính của bóng khi bơm, biết bóng được bơm khí ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 300 K ?
Áp dụng phương trình trạng thái của khí lí tưởng
Tính khối lượng riêng của không khí ở 100C và áp suất 2. Pa. Biết khối lượng riêng của không khí ở 0C và 1,01. Pa là 1,29 kg/
Thể tích của 1 kg không khí ở điều kiện tiêu chuẩn là:
= m/ = 1,29 = 0,78
Ở 0C và 101 kPa:
= 101 kPa
= 0,78
= 273 K
Ở 100C và 200 kPa: p = 200 kPa
T = 273 K
V = ?
Ta có / = pV/T ⇒ V = 0,54
Do đó = 1kg/0,54 = 1,85(kg/)
Một bình cầu dung tích 20 lít chứa ôxi ở nhiệt độ 16C và áp suất 100 atm. Tính thể tích của lượng khí này ở điều kiện chuẩn. Tại sao kết quả tìm được chỉ là gần đúng
≈ 1,889 lít. Vì áp suất quá lớn nên khí không thể coi là khí lí tưởng. Do đó kết quả tìm được chỉ là gần đúng.
Người ta bơm khí ôxi ở điều kiện chuẩn vào một bình có thể tích 5 000 lít. Sau nửa giờ bình chứa đầy khí ở nhiệt độ 24C và áp suất 765 mmHg. Xác định khối lượng khí bơm vào sau mỗi giây. Coi quá trình bơm diễn ra một cách đều đặn.
Sau t giây khối lượng khí trong bình là m = Vt = V
Với ρ là khối lượng riêng của khí; ΔV là thể tích khí bơm vào sau mỗi giây và V là thể tích khí bơm vào sau t giây
pV/T = / (1)
Với V = m/ và = m/
Thay V và vào (1) ta được:
Lượng khí bơm vào sau mỗi giây là:
Một phòng có kích thước 8m x 5m x 4m. Ban đầu không khí trong phòng ở điều kiện chuẩn, sau đó nhiệt độ của không khí tăng lên tới 10C, trong khi áp suất là 78 cmHg. Tính thể tích của lượng không khí đã ra khỏi phòng và khối lượng không khí còn lại trong phòng.
Lượng không khí trong phòng ở trạng thái ban đầu (điều kiện chuẩn):
= 76 cmHg; = 5.8.4 = 160 ; = 273 K
Lượng không khí trong phòng ở trạng thái 2:
= 78 cmHg; ; = 283 K
Thể tích không khí thoát ra khỏi phòng
V = = 161,6 – 160 = 1,6
Thể tích không khí thoát ra khỏi phòng tính ở điều kiện chuẩn là:
Khối lượng không khí còn lại trong phòng:
m’ = m – m =
m’ ≈ 204,84 kg.
Một xilanh có pit-tông cách nhiệt đặt nằm ngang. Pit-tông ở vị trí chia xilanh thành hai phần bằng nhau, chiều dài của mỗi phần là 30 cm. Mỗi phần chứa một lượng khí như nhau ở nhiệt độ 17C và áp suất 2 atm. Muốn pit-tông dịch chuyển 2 cm thì phải đun nóng khí ở một phần lên thêm bao nhiêu độ ? Áp suất của khí khi pit-tông đã dịch chuyển là bao nhiêu ?
Đối với phần khí bị nung nóng:
+ Trạng thái đầu: ; = lS; (1)
+ Trạng thái cuối: ; = (l + l)S; (2)
Đối với phần khí không bị nung nóng:
+ Trạng thái đầu: ; = lS; (1)
+ Trạng thái cuối: ; = (l - l)S; = (2)
Ta có:
/ = / = /
Vì pit-tông ở trạng thái cân bằng nên = . Do đó
⇒ = (l + l/l - l).
Vậy phải đun nóng khí ở một bên lên thêm T độ:
Vì / = / nên:
Thay số vào ta được:
≈ 2,14(atm)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 10
Tài liệu phổ biến Vật lý

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















