Bài 2: Tập hợp
Đề thi

Bài 2: Tập hợp

A
Admin
ToánLớp 1058 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Nêu một ví dụ về tập hợp.

b) Sử dụng kí hiệu  và  để biểu diễn các mệnh đề sau:

+) 3 là một số nguyên;

+) 2 không phải số hữu tỉ.

Xem đáp án

a) Ví dụ về tập hợp: Tập hợp học sinh lớp 10A

b)

+) Tập hợp số nguyên là: 

Khi đó mệnh đề “3 là một số nguyên” được viết: 3;

+) Tập hợp số hữu tỉ là: 

Khi đó mệnh đề “ 2 không phải số hữu tỉ” được viết là: 2.

2. Tự luận
1 điểm

Liệt kê các phần tử của tập hợp các ước nguyên dương của 30

Xem đáp án

A = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}

3. Tự luận
1 điểm

Tập hợp B các nghiệm của phương trình 2x2 – 5x + 3 = 0 được viết là B = { x ∈ R | 2x2 – 5x + 3 = 0}

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp B.

Xem đáp án

B = {3/2;1}

4. Tự luận
1 điểm

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: A = { x ∈ R | x2 + x + 1 = 0}

Xem đáp án

Do phương trình x2 + x + 1 = 0 vô nghiệm nên tập hợp A không có phần tử nào

A= 

5. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ minh họa trong hình nói gì về quan hệ giữa tập hợp các số nguyên Z và tập hợp các số hữu tỉ Q ? Có thể nói mỗi số nguyên là một số hữu tỉ hay không?

Giải bài tập Toán 10 | Giải Toán lớp 10

Xem đáp án

Tập hợp các số nguyên Z nằm trong tập hợp các số hữu tỉ Q. Nên tập  các số nguyên là tập con của tập các số hữu tỉ: Z Q

Có thể nói mỗi số nguyên là một số hữu tỉ.

6. Tự luận
1 điểm

Xét hai trường hợp

A = { n ∈ N | n là bội của 4 và 6}

B = { n ∈ N | n là bội của 12}

Kiểm tra các kết luận sau

a)A ⊂ B        b)B ⊂ A

Xem đáp án

*4 =22; 6= 2.3BCNN(4; 6) = 22. 3 = 12A=  BC( 4; 6) = {0; 12; 24 ;36; ...}*B = B(12) = { 0; 12; 24 ; 36; ...}

Kết luận A đúng

Kết luận B đúng

7. Tự luận
1 điểm

Cho A = {x ϵ N | x < 20 và x chia hết cho 3}. Hãy liệt kê các phần tử của A.

Xem đáp án

Tập hợp A là tập các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 20.

Vậy A = {0, 3, 6, 9, 12, 15, 18}

8. Tự luận
1 điểm

Cho B = {2, 6, 12, 20, 30}.

Hãy xách định B bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó.

Xem đáp án

Nhận thấy: 2 = 1.2 ; 6 = 2.3 ; 12 = 3.4 ; 20 = 4.5 ; 30 = 5.6

Vậy B = {x = n(n + 1) | n ∈ N* và n ≤ 5}

9. Tự luận
1 điểm

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp các học sinh lớp em cao trên 1m60.

Xem đáp án

Ví dụ: C = {Nam, Hoa, Anh, Linh}.

10. Tự luận
1 điểm

Trong hai tập hợp A, B dưới đây, tập hợp nào là tập hợp con của tập còn lại? Hai tập hợp A và B có bằng nhau không?

A là tập hợp các hình vuông;

B là tập hợp các hình thoi.

Xem đáp án

Vì mỗi hình vuông đều là một hình thoi nên A ⊂ B.

Có những hình thoi không phải là hình vuông nên B ⊄ A.

Vậy A ≠ B.

11. Tự luận
1 điểm

Trong hai tập hợp A, B dưới đây, tập hợp nào là tập hợp con của tập còn lại? Hai tập hợp A và B có bằng nhau không?

A = {n ∈ N | n là một ước chung của 24 và 30}.

B = { n ∈ N | n là một ước của 6}.

Xem đáp án

A = {n ∈ N | n là một ước chung của 24 và 30} = {1; 2; 3; 6}.

B = {n ∈ N | n là một ước của 6} = {1; 2; 3; 6}.

Ta thấy A ⊂ B và B ⊂ A nên A = B.

12. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các tập con của tập hợp sau: A = {a; b}

Xem đáp án

A = {a; b} có các tập con: ∅; {a}; {b}; {a; b}

13. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các tập con của tập hợp sau: B = {0; 1; 2}

Xem đáp án

B = {0; 1; 2} có các tập con: ∅; {0}; {1} ; {2} ; {0, 1} ; {0, 2} ; {1, 2} ; {0; 1; 2}.