10 câu  Trắc nghiệm Chương 1: Ôn tập chương I có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi
10 câu Trắc nghiệm Chương 1: Ôn tập chương I có đáp án (Thông hiểu)
A
Admin
ToánLớp 10159 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mệnh đề chứa biến "P(x) : x > x3" . Chọn kết luận đúng:

P(1) đúng

P13 đúng

∀x ∈ N, P(x) đúng

∃x ∈ N, P(x) đúng

Xem đáp án

Đáp án B

Đáp án A: P(1) : 1 > 13 đây là mệnh đề sai nên A sai.

Đáp án B: P13:13>133 đây là mệnh đề đúng nên B đúng.

Đáp án C: ∀x ∈ N, x > x3 là mệnh đề sai vì P(1) là mệnh đề sai nên C sai.

Đáp án D: ∃x ∈ N, x > x3 là mệnh đề sai vì x – x3 = x(1−x)(1+x) ≤ 0 với mọi số tự nhiên nên không tồn tại số tự nhiên x nào thỏa mãn x > x3 nên D sai

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dùng các kí hiệu ∀, ∃ để viết lại mệnh đề sau và viết mệnh đề phủ định của nó: 

Q: “Với mọi số thực thì bình phương của nó là một số không âm”

Q: ∀x ∈ R, x2 ≥ 0; mệnh đề phủ định là Q¯ :∀x ∈ R, x2 < 0

Q: x ∈ R, x2 ≥ 0; mệnh đề phủ định là Q¯ : x ∈ R, x2 < 0

Q: ∀x ∈ R, x2 ≥ 0; mệnh đề phủ định là Q¯ : x ∈ R, x2 < 0

Q: x ∈ R, x2 ≥ 0; mệnh đề phủ định là Q¯ :∀x ∈ R, x2 < 0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có Q: ∀x ∈ R, x2 ≥ 0

Mệnh đề phủ định là Q¯ : ∃x ∈ R, x2 < 0

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mệnh đề P: "Với mọi số thực x, nếu x là số hữu tỉ thì 2x là số hữu tỉ".

Xác định tính đúng - sai của các mệnh đề P, P

P đúng, P sai

P đúng, P đúng

P sai, P sai

P sai, P đúng

Xem đáp án

Đáp án A

Mệnh đề P: ″∀x ∈ R, x ∈ Q ⇒ 2x ∈ Q″. Mệnh đề này đúng vì x ∈ Q, 2 ∈ Q nên 2x ∈ Q

Vì mệnh đề P đúng nên mệnh đề P sai

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai mệnh đề P:"2−3>−1" và Q:"2−32>(−1)2"

Xét tính đúng sai của các mệnh đề P⇒Q,Q¯⇒P ta được:

Mệnh đề P⇒Q sai, mệnh đề Q¯⇒P đúng

Mệnh đề P⇒Q đúng, mệnh đề Q¯⇒P đúng

Mệnh đề P⇒Q sai, mệnh đề Q¯⇒P sai

Mệnh đề P⇒Q đúng, mệnh đề Q¯⇒P sai

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có mệnh đề P đúng, Q sai

Mệnh đề Q:"2−32≤−12" là mệnh đề đúng

P⇒Q:" Nếu 2−3>−1 thì 2−32>−12"

Q¯⇒P:" Nếu 2−32≤−12 thì 2−3>−1"

Mệnh đề P ⇒ Q sai vì P đúng, Q sai, mệnh đề Q¯⇒P đúng và Q¯ và P đều đúng

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

∃ n ∈ N, n2 + 11n + 2 chia hết cho 11

∃ n ∈ N, n2 + 1 chia hết cho 4

Tồn tại số nguyên tố chia hết cho 5

∃ n ∈ Z, 2x2 – 8 = 0

Xem đáp án

Đáp án B

+ Xét đáp án A. Khi n = 3 thì giá trị của (n2 + 11n + 2) bằng 44⋮11 nên đáp án A đúng

+ Xét đáp án B. Khi n = 2k, k ∈ N ⇒ n2 + 1 = 4k2 + 1 không chia hết cho 4, k ∈ N.

Khi n = 2k + 1, k ∈ N ⇒ n2 + 1 = (2k + 1)2+1 = 4k2 + 4k +2 không chia hết cho 4, k ∈ N.

+ Xét đáp án C. Tồn tại số nguyên tố 5 chia hết cho 5 nên đáp án C đúng

+ Xét đáp án D. Phương trình 2x2 − 8 = 0 ⇔ x2 = 4 ⇔ x = −2; x = 2 ∈ Z nên đáp án D đúng

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A = (2; +∞), B = (m; +∞). Điều kiện cần và đủ của m sao cho B là tập con của A là:

m ≤ 2

m = 2

m > 2

m ≥ 2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: B ⊂ A khi và chỉ khi (m;+∞) ⊂ (2;+∞) ∀ x ∈ B ⇒ x ∈ A ⇒ m ≥ 2

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

∀ x ∈ R, (x−1)2 ≠ x−1

∀ x ∈ R, |x| < 3 ⇔ x < 3

∃ n ∈ N, n2 + 1 chia hết cho 4

∀ n ∈ N, n2 + 1 không chia hết cho 3

Xem đáp án

Đáp án D

A sai vì với x = 1 thì (x−1)2 = x−1

B sai vì khi x = −4 < 3 nhưng |x| = 4 > 3.

C sai vì     

+ Nếu n = 2k (k ∈ N) thì n2 + 1 = 4k + 1 số này không chia hết cho 4.

+ Nếu n = 2k + 1(k ∈ N) thì n2 + 1 = 4k2 + 4k + 2 số này cũng không chia hết cho 4.

D đúng vì

+ Nếu n = 3k (k ∈ N) thì n2 + 1 = 9k2 + 1 số này không chia hết cho 3.

+ Nếu n = 3k ± 1(k ∈ N*) thì n2 + 1 = 9k2  ± 6k + 2 số này không chia hết cho 3

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ba tập hợp:

M: tập hợp các tam giác có 2 góc tù.

N: tập hợp các tam giác có độ dài ba cạnh là ba số nguyên liên tiếp.

P: tập hợp các số nguyên tố chia hết cho 3.

Tập hợp nào là tập hợp rỗng?

Chỉ N và P

Chỉ P và M

Chỉ M

Cả M, N và P

Xem đáp án

Đáp án C

M = ∅

Tổng ba góc trong tam giác bằng 180∘ nên không thể có hai góc tù.

N≠∅ vì nó chứa tam giác có 3 cạnh là 3; 4; 5 và nhiều tam giác khác.

Có thể chứng minh được nếu số nhỏ nhất trong 3 số tự nhiên liên tiếp lớn hơn 1 thì ba số tự nhiên liên tiếp đó luôn có thể là 3 cạnh của tam giác.

Số nguyên tố chia hết cho 3 là số 3.

P ={3}

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định số phần tử của tập hợp X = {n ∈ N|n⋮4, n < 2017}

505

503

504

502

Xem đáp án

Đáp án A

Các số tự nhiên chia hết cho 4 nhỏ hơn 2017 là 0; 4; 8;...; 2016

Số phần tử của tập hợp X là: (2016−0):4+1 = 505 (số)

Vậy có tất cả 505 số tự nhiên nhỏ hơn 2017 và chia hết cho 4

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mệnh đề chứa biến: P(x):″x2  − 2x ≥ 0″ với x ∈ R. Giá trị của x nào dưới đây làm cho P(x) đúng?

x=14

x = 2

x = 1

x = 0,5

Xem đáp án

Đáp án B

+ Với x = 14 ta có 142−2.14=−716<0 nên P(14) sai.

+ Với x = 2 ta có 22 − 2.2 = 0 ≥ 0 nên P(2) là mệnh đề đúng.

+ Với x = 1 thì 12 − 2.1 = −1 < 0 nên P(1) sai.

+ Với x = 0,5 thì 0,52 − 2.0,5 =-34<0 nên P(0,5) sai

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 10

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả