10 câu Trắc nghiệm Chương 1: Ôn tập chương I có đáp án (Thông hiểu)
10 câu hỏi
Cho mệnh đề chứa biến "P(x) : x > x3" . Chọn kết luận đúng:
P(1) đúng
P13 đúng
∀x ∈ N, P(x) đúng
∃x ∈ N, P(x) đúng
Dùng các kí hiệu ∀, ∃ để viết lại mệnh đề sau và viết mệnh đề phủ định của nó:
Q: “Với mọi số thực thì bình phương của nó là một số không âm”
Q: ∀x ∈ R, x2 ≥ 0; mệnh đề phủ định là Q¯ :∀x ∈ R, x2 < 0
Q: x ∈ R, x2 ≥ 0; mệnh đề phủ định là Q¯ : x ∈ R, x2 < 0
Q: ∀x ∈ R, x2 ≥ 0; mệnh đề phủ định là Q¯ : x ∈ R, x2 < 0
Q: x ∈ R, x2 ≥ 0; mệnh đề phủ định là Q¯ :∀x ∈ R, x2 < 0
Cho mệnh đề P: "Với mọi số thực x, nếu x là số hữu tỉ thì 2x là số hữu tỉ".
Xác định tính đúng - sai của các mệnh đề P, P
P đúng, P sai
P đúng, P đúng
P sai, P sai
P sai, P đúng
Cho hai mệnh đề P:"2−3>−1" và Q:"2−32>(−1)2"
Xét tính đúng sai của các mệnh đề P⇒Q,Q¯⇒P ta được:
Mệnh đề P⇒Q sai, mệnh đề Q¯⇒P đúng
Mệnh đề P⇒Q đúng, mệnh đề Q¯⇒P đúng
Mệnh đề P⇒Q sai, mệnh đề Q¯⇒P sai
Mệnh đề P⇒Q đúng, mệnh đề Q¯⇒P sai
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
∃ n ∈ N, n2 + 11n + 2 chia hết cho 11
∃ n ∈ N, n2 + 1 chia hết cho 4
Tồn tại số nguyên tố chia hết cho 5
∃ n ∈ Z, 2x2 – 8 = 0
Cho A = (2; +∞), B = (m; +∞). Điều kiện cần và đủ của m sao cho B là tập con của A là:
m ≤ 2
m = 2
m > 2
m ≥ 2
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
∀ x ∈ R, (x−1)2 ≠ x−1
∀ x ∈ R, |x| < 3 ⇔ x < 3
∃ n ∈ N, n2 + 1 chia hết cho 4
∀ n ∈ N, n2 + 1 không chia hết cho 3
Cho ba tập hợp:
M: tập hợp các tam giác có 2 góc tù.
N: tập hợp các tam giác có độ dài ba cạnh là ba số nguyên liên tiếp.
P: tập hợp các số nguyên tố chia hết cho 3.
Tập hợp nào là tập hợp rỗng?
Chỉ N và P
Chỉ P và M
Chỉ M
Cả M, N và P
Xác định số phần tử của tập hợp X = {n ∈ N|n⋮4, n < 2017}
505
503
504
502
Cho mệnh đề chứa biến: P(x):″x2 − 2x ≥ 0″ với x ∈ R. Giá trị của x nào dưới đây làm cho P(x) đúng?
x=14
x = 2
x = 1
x = 0,5








