Giải sbt Đại số 10 Ôn tập chương 1
Đề thi

Giải sbt Đại số 10 Ôn tập chương 1

A
Admin
ToánLớp 1079 lượt thi
27 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho A, B là hai tập hợp và mệnh đề P: “A là một tập hợp con của B”. Viết P dưới dạng một mệnh đề kéo theo.

Xem đáp án

P: ∀x (x ∈ A ⇒ x ∈ B)

2. Tự luận
1 điểm

Cho A, B là hai tập hợp và mệnh đề P: “A là một tập hợp con của B”.

 Lập mệnh đề đảo của P.

Xem đáp án

Mệnh đề đảo là ∀x (x ∈ B ⇒ x ∈ A) hay "B là một tập con của A"

3. Tự luận
1 điểm

Cho A, B là hai tập hợp và mệnh đề P: “A là một tập hợp con của B”.

  Lập mệnh đề phủ định của P và viết nó dưới một mệnh đề kéo theo

Xem đáp án

Phủ định của P là: “A không phải là một tập con của B”, hay "∃x(x ∈ A ⇒ x ∉ B)"

4. Tự luận
1 điểm

Dùng kí hiệu ∀ và ∃ để viết mệnh đề sau rồi lập mệnh đề phủ định và xét tính đúng sai của mệnh đề đó.

Mọi số thực cộng với số đối của nó đều bằng 0.

Xem đáp án

∀x ∈ R: x + (-x) = 0 (đúng)

    Phủ định là ∃ x ∈ R: x + (-x)≠ 0 (sai)

5. Tự luận
1 điểm

Dùng kí hiệu ∀ và ∃ để viết mệnh đề sau rồi lập mệnh đề phủ định và xét tính đúng sai của mệnh đề đó.

 Mọi số thực khác 0 nhân với nghịch đảo của nó đều bằng 1

Xem đáp án

∀x∈R; x ≠ 0:x.1/x=1 (đúng)

    Phủ định là ∃x∈R; x≠ 0:  x.1/x≠1 (sai)

6. Tự luận
1 điểm

Dùng kí hiệu ∀ và ∃ để viết mệnh đề sau rồi lập mệnh đề phủ định và xét tính đúng sai của mệnh đề đó.

 Có một số thực bằng số đối của nó.

Xem đáp án

∃ x ∈ R: x = -x (đúng)

    Phủ định ∀x ∈ R: x ≠ -x (sai)

7. Tự luận
1 điểm

Cho A, B là hai tập hợp, x ∈ A và x ∉ B. Xét xem trong các mệnh đề sau mệnh đề nào làm đúng

a) x ∈ A ∩ B

    b) x ∈ A ∪ B

    c) x ∈ A \ B

 

    d) x ∈ B \ A

Xem đáp án

Các mệnh đề đúng là b); c).

8. Tự luận
1 điểm

Cho A, B là hai tập hợp. Hãy xác định các tập hợp sau:

(A ∩ B) ∪ A

Xem đáp án

Ta có:(A∩B)∪ A= (A∪A) ∩(B∪A)= A∩(B∪A)

Lại có: A⊂  (A∪B)⇒ ( A∩B)∪A = A

9. Tự luận
1 điểm

Cho A, B là hai tập hợp. Hãy xác định các tập hợp sau:

   (A ∪ B) ∩ B

Xem đáp án

(A∪B)∩ B = (A∩B)∪(B∩B)= (A∩B)∪B

Lại có: (A∩B )  ⊂ B⇒ ( A∩B)∪B = B  

 Vậy: (A ∪ B) ∩ B = B

10. Tự luận
1 điểm

Cho A, B là hai tập hợp. Hãy xác định các tập hợp sau:

 (A \ B) ∪ A

Xem đáp án

 A\ B = {x ∈A; x∉ B};    A= {x∈A}⇔(A\B)∪ A = {x∈A} = A

11. Tự luận
1 điểm

Cho A, B là hai tập hợp. Hãy xác định các tập hợp sau:

 (A \ B) ∩ (B \ A)

Xem đáp án

(A\ B)∩(B \ A)=∅

12. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau 

(-∞; 3] ∩ (-2; +∞)

Xem đáp án

(-∞; 3] ∩ (-2; +∞) = (-2; 3]

13. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau 

 (-15; 7) ∪ (-2; 14)

Xem đáp án

 (-15; 7) ∪ (-2; 14) = ( - 15; 14)

14. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau (0;12)∩ [5;+∞)

Xem đáp án

(0;12)∩ [5;+∞)=  [ 5; 12)

15. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau  R \ (-1; 1)

Xem đáp án

R\ (- 1;1) = (- ∞; -1]∪[1; + ∞)

16. Tự luận
1 điểm

Xác định tập hợp sau: R \ ((0; 1) ∪ (2; 3))

Xem đáp án

R\  ((0;1)∪(2;3))=(-∞;0] ∪ [1;2]∪[3;+∞)

17. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số

R \ ((3; 5) ∩ (4; 6))

Xem đáp án

R ((3;5)∩(4;6))=(-∞;4)∪[5;+∞)

18. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau ((-1; 2) ∪ (3; 5)) \ (1; 4)

Xem đáp án

((-1;2)∪(3;5))\ (1;4)=(-1;1]∪[4;5)

19. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau

(-3; 5] ∩ Z

Xem đáp án

(-3;5]∩Z={-2,-1,0,1,2,3,4,5}

20. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau

 (1; 2) ∩ Z

Xem đáp án

(1; 2)∩Z = ∅

21. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau

 (1; 2] ∩ Z

Xem đáp án

 (1; 2] ∩ Z = {2}

22. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau

  [-3; 5] ∩ N

Xem đáp án

[-3;5]∩N={0; 1,2,3,4,5}

23. Tự luận
1 điểm

Cho x ∈ R và các mệnh đề P: x < 1, Q: x2 < 1. Mệnh đề nào là đúng trong các mệnh đề sau?

A. P là điều kiện đủ của Q

    B. P là điều kiện cần của Q

    C. P là điều kiện cần và đủ của Q

    D. Q là điều kiện cần của P

Xem đáp án

Xét hai mệnh đề: "x<1 ⇒ x2<1" và "x2<1 ⇒ x<1".

Đáp án: B

24. Tự luận
1 điểm

Giả sử A và B là hai tập hợp, A ⊂ B và x ∈ B. Mệnh đề nào là sai trong các mệnh đề sau?

 A. x ∈ A ⇒ x ∈ A ∩ B

    B. x ∈ B \ A ⇒ x ∈ A

    C. x ∈ A \ B ⇒ x ∈ A

    D. x ∈ A \ B ⇒ x ∈ A

Xem đáp án

Xem lại các khái niệm A ⊂ B, A ∩ B, A \ B, B \ A.

Đáp án: B

25. Tự luận
1 điểm

Cho ba tập hợp A, B, C biết A ∩ B ∩ C = ∅. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

    A. A ∩ B ⊂ C

    B. A ∩ C ⊂ B

    C. B ∩ C ⊂ A

    D. A ∩B ∩ C ⊂ A

Xem đáp án

Đáp án: D

Vì ∅ là con của mọi tập hợp

26. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c ∈ R, a < b < c. Mệnh đề nào là đúng trong các mệnh đề sau?

    A. (a; b) ∪ (b; c) = (a; c)

    B. (a; b) ∩ (b; c) = ∅

    C. (a; c) \ (a; b) = (b; c)

    D. (a; b) ∩ (b; c) = {b}

Xem đáp án

Đáp án: B

27. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c ∈ R, a < b < c. Mệnh đề nào là đúng trong các mệnh đề sau?

    A. (-∞; c) ∪ (a; +∞) = R

    B. (-∞; b) ∩ (a; c) = (a; b)

    C. (a; +∞) \ (a; c) = [c; +∞)

    D. (a; b] ∪ (b; c) = (a; c)

Xem đáp án

Đáp án: C