2048.vn

Giải sbt Đại số 10 Ôn tập chương 1
Đề thi

Giải sbt Đại số 10 Ôn tập chương 1

A
Admin
ToánLớp 104 lượt thi
27 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho A, B là hai tập hợp và mệnh đề P: “A là một tập hợp con của B”. Viết P dưới dạng một mệnh đề kéo theo.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho A, B là hai tập hợp và mệnh đề P: “A là một tập hợp con của B”.

 Lập mệnh đề đảo của P.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho A, B là hai tập hợp và mệnh đề P: “A là một tập hợp con của B”.

  Lập mệnh đề phủ định của P và viết nó dưới một mệnh đề kéo theo

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Dùng kí hiệu ∀ và ∃ để viết mệnh đề sau rồi lập mệnh đề phủ định và xét tính đúng sai của mệnh đề đó.

Mọi số thực cộng với số đối của nó đều bằng 0.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Dùng kí hiệu ∀ và ∃ để viết mệnh đề sau rồi lập mệnh đề phủ định và xét tính đúng sai của mệnh đề đó.

 Mọi số thực khác 0 nhân với nghịch đảo của nó đều bằng 1

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Dùng kí hiệu ∀ và ∃ để viết mệnh đề sau rồi lập mệnh đề phủ định và xét tính đúng sai của mệnh đề đó.

 Có một số thực bằng số đối của nó.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho A, B là hai tập hợp, x ∈ A và x ∉ B. Xét xem trong các mệnh đề sau mệnh đề nào làm đúng

a) x ∈ A ∩ B

    b) x ∈ A ∪ B

    c) x ∈ A \ B

 

    d) x ∈ B \ A

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho A, B là hai tập hợp. Hãy xác định các tập hợp sau:

(A ∩ B) ∪ A

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho A, B là hai tập hợp. Hãy xác định các tập hợp sau:

   (A ∪ B) ∩ B

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho A, B là hai tập hợp. Hãy xác định các tập hợp sau:

 (A \ B) ∪ A

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho A, B là hai tập hợp. Hãy xác định các tập hợp sau:

 (A \ B) ∩ (B \ A)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau 

(-∞; 3] ∩ (-2; +∞)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau 

 (-15; 7) ∪ (-2; 14)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau (0;12)∩ [5;+∞)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau  R \ (-1; 1)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Xác định tập hợp sau: R \ ((0; 1) ∪ (2; 3))

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số

R \ ((3; 5) ∩ (4; 6))

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau ((-1; 2) ∪ (3; 5)) \ (1; 4)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau

(-3; 5] ∩ Z

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau

 (1; 2) ∩ Z

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau

 (1; 2] ∩ Z

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau

  [-3; 5] ∩ N

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho x ∈ R và các mệnh đề P: x < 1, Q: x2 < 1. Mệnh đề nào là đúng trong các mệnh đề sau?

A. P là điều kiện đủ của Q

    B. P là điều kiện cần của Q

    C. P là điều kiện cần và đủ của Q

    D. Q là điều kiện cần của P

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Giả sử A và B là hai tập hợp, A ⊂ B và x ∈ B. Mệnh đề nào là sai trong các mệnh đề sau?

 A. x ∈ A ⇒ x ∈ A ∩ B

    B. x ∈ B \ A ⇒ x ∈ A

    C. x ∈ A \ B ⇒ x ∈ A

    D. x ∈ A \ B ⇒ x ∈ A

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho ba tập hợp A, B, C biết A ∩ B ∩ C = ∅. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

    A. A ∩ B ⊂ C

    B. A ∩ C ⊂ B

    C. B ∩ C ⊂ A

    D. A ∩B ∩ C ⊂ A

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c ∈ R, a < b < c. Mệnh đề nào là đúng trong các mệnh đề sau?

    A. (a; b) ∪ (b; c) = (a; c)

    B. (a; b) ∩ (b; c) = ∅

    C. (a; c) \ (a; b) = (b; c)

    D. (a; b) ∩ (b; c) = {b}

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c ∈ R, a < b < c. Mệnh đề nào là đúng trong các mệnh đề sau?

    A. (-∞; c) ∪ (a; +∞) = R

    B. (-∞; b) ∩ (a; c) = (a; b)

    C. (a; +∞) \ (a; c) = [c; +∞)

    D. (a; b] ∪ (b; c) = (a; c)

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack