20 câu  Trắc nghiệm Ôn tập chương 1: Mệnh đề - Tập hợp có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Ôn tập chương 1: Mệnh đề - Tập hợp có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1073 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

∀x∈ℝ,x2>0

∀n∈ℕ:4n+3 là số nguyên tố

∃x∈ℝ,x2−4x+5=0

∃x∈ℝ,2x>x2

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mệnh đề: "Với mọi số nguyên n không chia hết cho 3, n2−1 chia hết cho 3". Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là mệnh đề nào dưới đây?

"Tồn tại số nguyên n không chia hết cho 3, n2−1không chia hết cho 3";

"Tồn tại số nguyên n không chia hết cho 3, n2−1chia hết cho 3";

"Tồn tại số nguyên n chia hết cho 3, n2−1chia hết cho 3";

"Tồn tại số nguyên n chia hết cho 3, n2−1không chia hết cho 3";

Xem đáp án

Mệnh đề: "Với mọi số nguyên n không chia hết cho 3, n2−1 chia hết cho 3". 

Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là  "Tồn tại số nguyên n không chia hết cho 3, n2−1 không chia hết cho 3".

Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∀x∈X;​​  P(x)" là "∃x∈X;​​  P(x)¯"

Đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mệnh đề chứa biến P(m):"m∈ℤ:2m2−1 chia hết cho 7".

Mệnh đề đúng là:

P(-4)

P(-3)

P(5)

P(6)

Xem đáp án

Ta có :

P(-4) = 2.(-4)2 – 1 =  31 không chia hết cho 7.

P(-3) = 2.( -3)2 -1 =  17 không chia hết cho 7.

P(5) =  2. 52 – 1 = 49 chia hết cho 7.

P(6) = 2.62 – 1 =  71 không  chia hết cho 7.

Vậy mệnh đề đúng là P(5).

Đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp (−4;3]∩ℤ bằng tập nào dưới đây?

{−3;−2;−1;0;1;2;3}

{−4;−3;−2;−1;0;1;2;3}

{−3;−2;−1;0;1;2}

{0;1;2;3}

Xem đáp án

(−4;3]∩ℤ={−3;−2;−1;0;1;2;3}

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A={2;4;6;8}, B={1;3;4;6;7}. Tập hợp A∪B là tập nào dưới đây?

{4;6}

{1;2;3;4;6;7;8}

{1;2;3;4;6;8}

{2;8}

Xem đáp án

A∪B=1;2;3;4;6;7;8

Đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=(−3;2), B=(0;  5]. Khi đó A∪B bằng:

(0;2)

(2;5)

(−3;5)

(−3;5]

Xem đáp án

A∪B=−3;​​  5

Đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=(−∞;1], B={x∈ℝ:−3<x≤5}. Tập hợp A∩B là:

(−3;1]

[1;5]

(1;5]

(−∞;5]

Xem đáp án

Ta có B=x∈R:​​​  −3  <x≤5=−3;5

khi đó A∩B=−3;  1

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=(−7;1], B=[−7;5). Tập CBA là:

(1;5)

[1;5)

(1;5)∪{−7}

[1;5)∪{−7}

Xem đáp án

 

 

 

A​=−7;1;​​ B=−7;  5⇒CBA=(1;  5)​∪-7

Đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp A=[−2;+∞), B=[2;5), C=(1;3). Tập hợp A∩B∩C là:

(−2;5)

(2;3)

[2;3)

(1;+∞)

Xem đáp án

Ta có A∩B=2;​​​  5

suy ra A∩B∩C=(A∩B)∩C=2;​​​  3

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp A=(−∞;−1], B=(3;+∞), C=[0;5). Tập hợp (A∪B)∩C là:

(−∞;0)∪(5;+∞)

[−1;5)

(3;5)

Xem đáp án

Đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu diễn trên trục số của tập hợp [2;+∞)\(−∞;3) là hình nào dưới đây?

Xem đáp án

Ta có [2;+∞)\(−∞;3)=3;​​  +∞ nên hình B biểu diễn đúng tập hợp đã cho.

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp ℝ\(2;5)∩[3;7) là tập nào dưới đây?

[3;5)

(−∞;2]∪[7;+∞)

(−∞;3]∪(5;+∞)

(−∞;3)∪[5;+∞)

Xem đáp án

Ta có (2;5)∩3;7=3;5, từ đó tìm được

ℝ\(2;5)∩3;7=(−∞;3)∪5;+∞

Đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A={x∈ℝ:|x|≥2}. Phần bù của A trong tập số thực ℝ là:

[−2;2]

(−2;2)

(−∞;−2)∪(2;+∞)

(−∞;−2]∪[2;+∞)

Xem đáp án

A=x∈ℝ:|x|≥2=−∞;−2∪2;+∞⇒CℝA=ℝ\A=(−2;2)

Đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực m > 0. Điều kiện cần và đủ để hai tập hợp −∞;1m và (4m;+∞) có giao khác rỗng là:

0<m≤12

0<m<12

0<m<14

0<m≤14

Xem đáp án

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=[a;a+2], B=(−∞;−1)∪(1;+∞). Tập hợp các giá trị của tham số a sao cho A⊂B là:

(−∞;−3)∪(1;+∞)

(−∞;−1)∪(1;+∞)

[−3;1]

(−3,1)

Xem đáp án

Từ biểu diễn của tập hợp B trên trục số, ta có điều kiện cần và đủ để A⊂B 

a;a+2⊂(−∞;−1)a;a+2⊂(1;+∞)⇔a+2<−1a>1⇔a<−3a>1

Vậy tập hợp các giá trị của tham số a sao cho A⊂B là (−∞;−3)∪(1;+∞)

Đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A, B. Xét các mệnh đề sau:

(I) (A∩B)∪A=A

(II) (A∪B)∩B=B

(III) (A\B)∩(B\A)=∅

(IV) (A\B)∪B=A∪B

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?

4

3

2

1

Xem đáp án

Tất cả 4 mệnh đề đã cho đều đúng.

Nên sử dụng biểu đồ Ven để biểu diễn các tập hợp.

Đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hai tập hợp A, B và các khẳng định sau:

(I) Nếu B⊂A thì A∩B=B

(II) Nếu A⊂B thì A∪B=A

(III) Nếu B⊂A (B≠A) thì A\B=∅

(IV) Nếu A∩B=∅ thì A\B=A

Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định là mệnh đề đúng?

1

2

3

4

Xem đáp án

Mệnh đề ( II) và (III)  cần sửa thành: 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc chiếu hình chữ nhật có chiều rộng là 1,8m±0,005m, chiều dài là 2m±0,010m. Chu vi của chiếc chiếu là:

7,6m±0,005m

7,6m±0,010m

7,6m±0,015m

7,6m±0,030m

Xem đáp án

Chu vi của chiếc chiếu là:

2.1,8m±0,005m+​(2m±0,010m)=2.3,8m±0,015m=7,6m±0,030m

Đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều cao của di tích lịch sử Cột cờ Hà Nội do một người đo được là h¯=41,34m±0,05m. Khi đó, số quy tròn của chiều cao h=41,34m là:

41m

41,4m

41,3m

41,2m

Xem đáp án

Vì độ chính xác đến hàng trăm (độ chính xác là 0,05) nên ta quy tròn số 41,34 đến hàng phần chục.

Vậy số quy tròn của chiều cao h là 41,3m.

Đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Với tập hợp X có hữu hạn phần tử, kí hiệu |X| là số phần tử của X.

Cho A, B là hai tập hợp hữu hạn phần tử, sắp xếp các số |A∪B|, |A\B|, |A|+|B| theo thứ tự không giảm, ta được:

|A\B|,|A∪B|,|A|+|B|

|A∪B|,|A|+|B|,|A\B|

|A∪B|,|A\B|,|A|+|B|

|A|+|B|,|A∪B|,|A\B|

Xem đáp án

Đáp án A