2048.vn

20 câu  Trắc nghiệm Ôn tập chương 1: Mệnh đề - Tập hợp có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Ôn tập chương 1: Mệnh đề - Tập hợp có đáp án

A
Admin
ToánLớp 106 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

∀x∈ℝ,x2>0

∀n∈ℕ:4n+3 là số nguyên tố

∃x∈ℝ,x2−4x+5=0

∃x∈ℝ,2x>x2

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mệnh đề: "Với mọi số nguyên n không chia hết cho 3, n2−1 chia hết cho 3". Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là mệnh đề nào dưới đây?

"Tồn tại số nguyên n không chia hết cho 3, n2−1không chia hết cho 3";

"Tồn tại số nguyên n không chia hết cho 3, n2−1chia hết cho 3";

"Tồn tại số nguyên n chia hết cho 3, n2−1chia hết cho 3";

"Tồn tại số nguyên n chia hết cho 3, n2−1không chia hết cho 3";

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mệnh đề chứa biến P(m):"m∈ℤ:2m2−1 chia hết cho 7".

Mệnh đề đúng là:

P(-4)

P(-3)

P(5)

P(6)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp (−4;3]∩ℤ bằng tập nào dưới đây?

{−3;−2;−1;0;1;2;3}

{−4;−3;−2;−1;0;1;2;3}

{−3;−2;−1;0;1;2}

{0;1;2;3}

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A={2;4;6;8}, B={1;3;4;6;7}. Tập hợp A∪B là tập nào dưới đây?

{4;6}

{1;2;3;4;6;7;8}

{1;2;3;4;6;8}

{2;8}

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=(−3;2), B=(0;  5]. Khi đó A∪B bằng:

(0;2)

(2;5)

(−3;5)

(−3;5]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=(−∞;1], B={x∈ℝ:−3<x≤5}. Tập hợp A∩B là:

(−3;1]

[1;5]

(1;5]

(−∞;5]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=(−7;1], B=[−7;5). Tập CBA là:

(1;5)

[1;5)

(1;5)∪{−7}

[1;5)∪{−7}

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp A=[−2;+∞), B=[2;5), C=(1;3). Tập hợp A∩B∩C là:

(−2;5)

(2;3)

[2;3)

(1;+∞)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp A=(−∞;−1], B=(3;+∞), C=[0;5). Tập hợp (A∪B)∩C là:

(−∞;0)∪(5;+∞)

[−1;5)

(3;5)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu diễn trên trục số của tập hợp [2;+∞)\(−∞;3) là hình nào dưới đây?

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp ℝ\(2;5)∩[3;7) là tập nào dưới đây?

[3;5)

(−∞;2]∪[7;+∞)

(−∞;3]∪(5;+∞)

(−∞;3)∪[5;+∞)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A={x∈ℝ:|x|≥2}. Phần bù của A trong tập số thực ℝ là:

[−2;2]

(−2;2)

(−∞;−2)∪(2;+∞)

(−∞;−2]∪[2;+∞)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực m > 0. Điều kiện cần và đủ để hai tập hợp −∞;1m và (4m;+∞) có giao khác rỗng là:

0<m≤12

0<m<12

0<m<14

0<m≤14

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=[a;a+2], B=(−∞;−1)∪(1;+∞). Tập hợp các giá trị của tham số a sao cho A⊂B là:

(−∞;−3)∪(1;+∞)

(−∞;−1)∪(1;+∞)

[−3;1]

(−3,1)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A, B. Xét các mệnh đề sau:

(I) (A∩B)∪A=A

(II) (A∪B)∩B=B

(III) (A\B)∩(B\A)=∅

(IV) (A\B)∪B=A∪B

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?

4

3

2

1

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hai tập hợp A, B và các khẳng định sau:

(I) Nếu B⊂A thì A∩B=B

(II) Nếu A⊂B thì A∪B=A

(III) Nếu B⊂A (B≠A) thì A\B=∅

(IV) Nếu A∩B=∅ thì A\B=A

Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định là mệnh đề đúng?

1

2

3

4

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc chiếu hình chữ nhật có chiều rộng là 1,8m±0,005m, chiều dài là 2m±0,010m. Chu vi của chiếc chiếu là:

7,6m±0,005m

7,6m±0,010m

7,6m±0,015m

7,6m±0,030m

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều cao của di tích lịch sử Cột cờ Hà Nội do một người đo được là h¯=41,34m±0,05m. Khi đó, số quy tròn của chiều cao h=41,34m là:

41m

41,4m

41,3m

41,2m

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Với tập hợp X có hữu hạn phần tử, kí hiệu |X| là số phần tử của X.

Cho A, B là hai tập hợp hữu hạn phần tử, sắp xếp các số |A∪B|, |A\B|, |A|+|B| theo thứ tự không giảm, ta được:

|A\B|,|A∪B|,|A|+|B|

|A∪B|,|A|+|B|,|A\B|

|A∪B|,|A\B|,|A|+|B|

|A|+|B|,|A∪B|,|A\B|

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack