Ôn tập chương 1
Đề thi

Ôn tập chương 1

A
Admin
ToánLớp 1078 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Xác định tính đúng sai của mệnh đề phủ định A theo tính đúng sai của mệnh đề A.

Xem đáp án

A đúng thì A sai

A sai thì A đúng

Trong đó A là mệnh đề phủ định của mệnh đề A.

2. Tự luận
1 điểm

Thế nào là mệnh đề đảo của mệnh đề A ⇒ B ? Nếu A ⇒ B là mệnh đề đúng thì mệnh đề đảo của nó đúng không ? Cho ví dụ minh họa.

Xem đáp án

+ Mệnh đề đảo của mệnh đề A ⇒ B là mệnh đề B ⇒ A.

+ Nếu mệnh đề A ⇒ B đúng thì mệnh đề B ⇒ A có thể đúng hoặc sai.

Ví dụ:

+ Mệnh đề A: “ΔABC là tam giác đều”.

Mệnh đề B: “ΔABC có AB = BC = CA”

Mệnh đề A ⇒ B là mệnh đề đúng và mệnh đề B ⇒ A cũng là mệnh đề đúng.

+ Mệnh đề A: “ΔABC là tam giác đều”

Mệnh đề B: “ΔABC có AB = BC ”

Mệnh đề A ⇒ B là mệnh đề đúng nhưng mệnh đề B ⇒ A sai.

3. Tự luận
1 điểm

Thế nào là hai mệnh đề tương đương?

Xem đáp án

A và B là hai mệnh đề tương đương nếu cả hai mệnh đề A ⇒ B và B ⇒ A đều đúng

4. Tự luận
1 điểm

Nêu định nghĩa tập hợp con của một tập hợp và định nghĩa hai tập hợp bằng nhau.

Xem đáp án

– Tập hợp con: Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều là phần tử của tập hợp B thì ta nói rằng tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B.

Kí hiệu: A ⊂ B ⇔ ∀ x ∈ A thì x ∈ B

– Khi A ⊂ B và B ⊂ A ta nói tập hợp A bằng tập hợp B và viết là A = B.

(Hiểu cách khác: Hai tập hợp bằng nhau là hai tập hợp có phần tử giống hệt nhau).

5. Tự luận
1 điểm

Nêu định nghĩa đoạn [a; b], khoảng (a; b), nửa khoảng [a; b), (a; b], (-∞; b], [a; +∞). Viết tập hợp R các số dưới dạng một khoảng.

Xem đáp án

- Đoạn: [a; b] = {x ∈ R | a ≤ x ≤ b}

- Khoảng: (a; b) = {x ∈ R | a < x < b}

- Nửa khoảng:

        [a; b) = {x ∈ R | a ≤ x < b}

        (a; b] = {x ∈ R | a < x ≤ b}

        (-∞; b] = {x ∈ R | x ≤ b}

        [a; +∞) = {x ∈ R | x ≥ a}

- Tập hợp R = (-∞; +∞)

6. Tự luận
1 điểm

Thế nào là sai số tuyệt đối của một số gần đúng? Thế nào là độ chính xác của một số gần đúng?

Xem đáp án

Giải bài 7 trang 24 sgk Đại số 10 | Để học tốt Toán 10

được gọi là sai số tuyệt đối của số gần đúng a.

Giải bài 7 trang 24 sgk Đại số 10 | Để học tốt Toán 10

được gọi là độ chính xác của số gần đúng a.

7. Tự luận
1 điểm

Nêu các định nghĩa hợp, giao, hiệu và phần bù của hai tập hợp. Minh họa các khái niệm đó bằng hình vẽ.

Xem đáp án

– Giao của hai tập hợp: A ∩ B = {x | x ∈ A và x ∈ B}

– Hợp của hai tập hợp: A ∪ B = {x | x ∈ A hoặc x ∈ B}

– Hiệu của A và B: A \ B = {x | x ∈ A và x ∉ B}

– Phần bù của B trong A: Nếu B ⊂ A thì A \ B gọi là phần bù của B trong A, kí hiệu: CAB.

- Hình minh họa:

Giải bài 5 trang 24 sgk Đại số 10 | Để học tốt Toán 10

 

8. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Xét tính đúng sai của mệnh đề P ⇒ Q với:

a) P = "ABCD là một hình vuông",

    Q = "ABCD là một hình bình hành";

b) P = "ABCD là một hình thoi",

    Q = "ABCD là một hình chữ nhật".

Xem đáp án

a) Mệnh đề P ⇒ Q là "Nếu ABCD là một hình vuông thì nó là một hình bình hành". Mệnh đề này đúng.

b) Mệnh đề P ⇒ Q là "Nếu ABCD là một hình thoi thì ABCD là một hình chữ nhật". Mệnh đề này sai.

9. Tự luận
1 điểm

Xét mối quan hệ bao hàm giữa các tập hợp sau:

A là tập hợp các hình tứ giác;

B là tập hợp các hình bình hành;

C là tập hợp các hình thang;

D là tập hợp các hình chữ nhật;

E là tập hợp các hình vuông;

G là tập hợp các hình thoi.

Xem đáp án

- Vì hình vuông là hình chữ nhật nên E ⊂ D.

- Vì hình chữ nhật là hình bình hành nên D ⊂ B.

- Vì hình bình hành là hình thang nên B ⊂ C.

- Vì hình thang là hình tứ giác nên C ⊂ A.

Vậy E ⊂ D ⊂ B ⊂ C ⊂ A.

Mặt khác:

- Vì hình vuông là hình thoi nên E ⊂ G.

- Vì hình thoi là hình bình hành nên G ⊂ B.

Vậy E ⊂ G ⊂ B ⊂ C ⊂ A.

10. Tự luận
1 điểm

Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau: A = {3k – 2 | k = 0, 1, 2, 3, 4, 5}

Xem đáp án
k012345
3k – 2-21471013

Do đó: A = {-2, 1, 4, 7, 10, 13}.

11. Tự luận
1 điểm

Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau: B = {x ∈ N | x ≤ 12}

Xem đáp án

B = {0; 1; 2; 3; ... ; 12}

12. Tự luận
1 điểm

Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:C = {(-1)n | n ∈ N}.

Xem đáp án

Vì n ∈ N nên:

    (-1)n = 1 nếu n = 0 hoặc n chẵn

    (-1)n = -1 nếu n lẻ.

Do đó: C = {1; -1}

13. Tự luận
1 điểm

Giả sử A, B là tập số và x là một số đã cho. Tìm các cặp mệnh đề tương đương trong các mệnh đề sau:

P = "x ∈ A ∪ B " ;    S = "x ∈ A và x ∈ B"

Q = "x ∈ A \ B" ;    T = "x ∈ A hoặc x ∈ B"

R = "x ∈ A ∩ B" ;    X = "x ∈ A và x ∉ B"

Xem đáp án

Các mệnh đề tương đương:

P ⇔ T

R ⇔ S

Q ⇔ X

14. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau: (-3; 7) ∩ (0; 10)

Xem đáp án

(-3; 7) ∩ (0; 10) = (0; 7)

Giải bài 12 trang 25 sgk Đại số 10 | Để học tốt Toán 10

15. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau: (-∞; 5) ∩ (2; +∞)

Xem đáp án

(-∞; 5) ∩ (2; +∞) = (2; 5)

Giải bài 12 trang 25 sgk Đại số 10 | Để học tốt Toán 10

16. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau: R \ (-∞; 3)

Xem đáp án

R \ (-∞; 3) = [3; +∞)

Giải bài 12 trang 25 sgk Đại số 10 | Để học tốt Toán 10

17. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số để tìm giá trị của ∛12. Làm tròn kết quả nhận được đến chữ số thập phân thứ 3 và ước lượng sai số tuyệt đối.

Xem đáp án

- Dùng máy tính ta có: ∛12 ≈ 2,289428485.

- Làm tròn đến 3 chữ số phần thập phân là: ∛12 ≈ 2,289.

- Sai số tuyệt đối: Δα = |2,289 – ∛12 | < |2,289 – 2,2895| < 0,0005.

Vậy sai số tuyệt đối không vượt quá 0,0005.

18. Tự luận
1 điểm

Chiều của một ngọn đồi là h = 347,13 ± 0,2m.

Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347,13.

Xem đáp án

Ta có h = 347,13 ± 0,2m có độ chính xác đến hàng phần chục (độ chính xác bằng 0,2) nên ta quy tròn số đến hàng đơn vị.

Số quy tròn của 347,13 là 347 m.

19. Tự luận
1 điểm

Những quan hệ nào trong các quan hệ sau đây là đúng?

a) A ⊂ A ∪ B;

b) A ⊂ A ∩ B;

c) A ∩ B ⊂ A ∪ B;

d) A ∪ B ⊂ B;

e) A ∩ B ⊂ A.

Xem đáp án

a) A ⊂ (A ∪ B) đúng vì A ∪ B chứa toàn bộ các phần tử của tập hợp A.

b) A ⊂ (A ∩ B) sai vì A ∩ B chỉ chứa những phần tử chung của A và B.

Sửa lại (A ∩ B) ⊂ A.

c) (A ∩ B) ⊂ (A ∪ B) đúng.

d) (A ∪ B) ⊂ B sai vì A ∪ B chứa cả những phần tử thuộc A.

e) (A ∩ B) ⊂ A đúng.