
Đề thi
Bài 16. Bài tập thực hành: Đọc bản vẽ nhà đơn giản
AdminCông nghệLớp 8121 lượt thi
1 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
Bảng 16.1:
| Trình tự đọc | Nội dung cần tìm hiểu | Bản vẽ nhà ở (h16.1) |
| 1.Khung tên |
-Tên gọi ngôi nhà -Tỉ lệ bản vẽ |
-Nhà ở -1:100 |
| 2.Hình biểu diễn |
-Tên gọi hình chiếu -Tên gọi mặt cắt |
-Mặt đứng -Mặt cắt A-A, mặt bằng |
| 3.Kích thước |
-Kích thước chung -Kích thước từng bộ phận |
-10200,6000,5900 -Phòng sinh hoạt chung:3000x4500 -Phòng ngủ:3000x3000 -Hiên:1500x3000 -Khu (bếp, tắm, xí):3000x3000 -Nền:800 -Tường:2900 -Mái cao:2200 |
| 4.Các bộ phận |
-Số phòng -Số cửa đi và cửa sổ -Các bộ phận khác |
-3 Phòng -3 cửa đi và 9 cửa sổ đơn -Hiên có lan can và khu phụ |
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















