
50 câu hỏi
5
4
3
6
Chọn đáp án D
(1) Đúng. Vì NaOH, Na2CO3, Na3PO4 có thể làm kết tủa Ca2+ và Mg2+ trong nước cứng tạm thời.
(2) Đúng. Theo SGK nâng cao lớp 12.
(3) Đúng. Dung dịch C3H7ONa có môi trường kiềm mạnh, mạnh hơn cả dd NaOH .
(4) Đúng. 2CH3COOH + CuO ® (CH3COO) Cu + H2O
(5) Đúng. phenol cho kết tủa trắng, stiren làm mất màu dung dịch brom, etylbenzen không phản ứng.
(6) Sai. vinylbenzen và metyl acrylat không có phản ứng với AgNO3/NH3
(7) Đúng. CH3 - CH = CH - CH = CH - CH3 có 3 đồng phân hình học là Cis - Cis , Cis - Trans và Trans - Trans
1
4
3
2
7
8
6
5
4
5
6
7
Chọn đáp án D
(1) Dầu mở bị ôi thiu là do chất béo bị oxi hóa chậm bởi không khí, xà phòng là muối natri (hoặc kali) của axit béo.Đúng theo SGK lớp 12.
(2) Các công thức của glucozơ (a-glucozơ và b-glucozơ) khác nhau ở vị trí trong không gian của nhóm -OH hemiaxetal. Đúng theo SGK lớp 12.
(3) Thành phần chủ yếu của mật ong là fructozơ, còn thành phần chủ yếu của đường mía là saccarozơ. Đúng theo SGK lóp 12.
(4) Đúng.
(5) Đúng. hemantit hoặc manhetit là Fe2O3 và Fe3O4 , boxit là Al2O3.2H2O
(6) Trong quá trình sản xuất gang, thép xỉ lò còn lại là CaSiO3 được tạo thành từ phản ứng:
. Đúng theo SGK lóp 12.
(7). Đúng.Vì b – c = 2a ® X chứa 3 liên kết p (X là chất béo rắn)
Đọc thêm:+Trong thành phần của mật ong cũng có một lượng glucozo nhưng nhỏ hơn so vớifructozo.
+Saccarozo không có dạng mạch hở chỉ tồn tại ở dạng mạch vòng do không có nhóm OH của hemiaxetal.
1
2
3
4
Chọn đáp án B
(1) Đúng.
(2) Sai. Foocmon là dung dịch chứa 37% tới 40% là HCHO có nghĩa thành phần chính của foocmon là nước.
(3) Đúng.Theo SGK lóp 11.
(4) Đúng.Theo SGK lớp 11.
(5) Sai. Vì số phân tử khí ở hai vế của phương trình bằng nhau nên áp suất không ảnh hường tới chuyển dịch cân bằng.
(6) Đúng theo SGK lớp 12 và 11.
7
6
5
4
Chọn đáp án D
(1) Sai. Vì và không tồn tại muối Fe2(CO3)3
(2) Đúng.Theo SGK lớp 10.
(3) Sai.Các muối silicat của kim loại kiềm như Na2SiO3, K2SiO3 tan được trong nước.
(4) Đúng.Vì cấu hình electron của ion Cr2+ và Fe3+ lần lượt là [Ar]3d4 và [Ar]3d5
(5) Sai.Theo quy tắc anpha trong dãy điện hóa.
(6) Đúng.Vì Clo có tính tẩy màu sẽ làm mất màu quỳ tím ẩm, còn NO2 sẽ làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu đỏ.
(7) Sai.Có 18 phân tử nước khác nhau.Với mỗi O có 6 phân tử nước khác nhau.
(8) Đúng.Theo SGK lớp 12.
(9) Đúng theo SGK lớp 10 và 11.
(10) Đúng vì Hg tác dụng vói S ở nhiệt độ thường
4
6
5
3
Chọn đáp án C
(a) Đúng vì dung dịch natri isopropylat có tính kiềm mạnh.
(b) Đúng vì có ion Cu2+ (màu xanh) sinh ra.
(c) Đúng theo tính chất của ancol bậc 2.
(d) Sai. Naphtalen tham gia phản ứng thế brom dễ hơn so với benzen.
(e) Đúng.Theo SGK lớp 11.
(g) Đúng.Theo tính chất hóa học của benzen.
Trong dãy HF, HCl, HBr, HI, tính axit và nhiệt độ sôi của các chất tăng dần.
Theo thứ tự HClO, HClO2, HClO3, HClO4, tính axit tăng dần, đồng thời tính oxi hóa giảm dần.
Trong công nghiệp, để thu được H2SO4, người ta dùng nước hấp thụ SO3.
Các hợp chất H2S, SO2, SO3 đều là các chất khí ở điều kiện thường
Chọn đáp án B
A. Sai vì HF, HC1, HBr, HI, tính axit của các chất tăng dần nhưng nhiệt độ sôi thì giảm dần.
B. Đúng
C. Sai đầu tiên người ta dùng H2SO4 đặc để hấp thụ SO3 để thu được oleum sau đó hóa oleum vào nước với điều kiện thích hợp đế thu axit đặc.
D. Sai vì SO3 là chất lỏng.
1
3
2
4
Chọn đáp án C
1. Chưa chắc chắn ra đơn chất vì nếu
Mg dư thì Mg tác dụng với S tạo thành
MgS
3
5
4
2
2
4
6
3
Chọn đáp án B
Chỉ có thể nhận ra 4 chất là : NaHCO3, Na2CO3, BaCl2, Ba(OH)2,
Không thể nhận biết NaHSO4 và H2SO4 vì không đun nóng thì không thể nhận ra ion Na+
1
3
2
0
Chọn đáp án A
1. Sai vì có thể là hợp chất chứa vòng.
2. Sai vì CCl4 cũng là hợp chất hữu cơ.
3. Sai ví dụ trong các hợp chất amin như CH3NH2...
4. Sai có hai chất cấu tạo đối xứng là CH3-CH2-CH=CH-CH2-CH3 và CH3 - C(CH3) = C(CH3) - CH3
5. Đúng.
3
4
2
1
Chọn đáp án C
(1) Sai vì các kim loại nhóm IIA không có quy luật về nhiệt độ nóng chảy.
(2) Đúng theo SGK lớp 12.
(3) Đúng theo SGK lớp 12 .
(4) Sai Cr không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường do có mảng oxit rất mỏng bảo vệ.
(5) Sai Mg có tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao.
(6) Sai dễ nóng chảy nhất là Hg
4
5
2
3
Chọn đáp án B
Số trường hợp thu được kết tủa là: l-clo-but-2-en, allyl clorua, 1-clo-l-phenyletan, benzyl bromua, 3-brompropen
2
4
3
5
Chọn đáp án C
Số chất lưỡng tính có trong dãy là: Al2O3, Al(OH)3, A1F3.
3
7
5
6
4
2
5
3
Chọn đáp án A
Có hai phát biểu sai là :
(2) Sai vì triglixerit rắn không có phản ứng cộng hiđro do không có nối đôi C=C trong phân tử.
(6) Sai vì este ít tan trong nước do không tạo được liên kết hidro với nước.
4
2
5
3
Chọn đáp án C
Số chất có khả năng trùng hợp để tạo polime là:
C6H5-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH2, C3H6, caprolactam, C4H6
Độ dinh dưỡng của phân NPK được tính theo % về khối lượng của N, P2O5 và K2O
Phân đạm có độ dinh dưỡng cao nhất là ure.
Amophot là một loại phân phức hợp của NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
Supephotphat kép có thành phần chính là hỗn hợp CaSO4 và Ca(H2PO4)2.
Chọn đáp án D
Phát biểu sai là D vì: thành phần chính của supephotphat đơn là hỗn hợp CaSO4 và Ca(H2PO4)2
Lưu ý : Ta cần phân biệt rõ giữa phân hỗn hợp và phân phức hợp.Trong đó phân phức hợp là
Trong điều kiện thích hợp, tất cả các axit cacboxylic đều có phản ứng với brom
Hợp chất cacbonyl C5H10O có 7 đồng phân cấu tạo
Trong điều kiện thích hợp, tất cả các xeton đều có phản ứng với brom
Tính axit của các chất giảm dần theo dãy: HCOOH, CH2=CHCOOH, CH3COOH, C6H5OH
Chọn đáp án A
A. Sai vì axit oxalic HOOC-COOH không có phản ứng với brom
fructozo, glucozo, đimetyl axetilen, vinyl axetilen, propanal.
axetilen, anlyl bromua, fructozo, mantozơ, but-l-in.
saccarozo, mantozo, đimetyl axetilen, vinyl axetilen, but-l-in
benzyl clorua, axetilen, glucoza, fructozơ, mantozơ.Chọn đáp án B
A sai vì có đimetyl axetilen
C sai vì có đimetyl axetilen, saccarozo
D sai vì có benzyl clorua
Chọn đáp án B
A sai vì có đimetyl axetilen
C sai vì có đimetyl axetilen, saccarozo
D sai vì có benzyl clorua
5
4
6
3
Chọn đáp án C
Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là :
poli (vinyl clorua), thủy tinh hữu cơ, polietilen, amilozơ, polistiren, nhựa rezol.
Glicogen và amilopetin có cấu trúc mạch phân nhánh.Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng lưới không gian.
Trong nhóm IIA, đi từ Be đến Ba, nhiệt độ nóng chảy các kim loại giảm dần.
Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường
Li là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất.
Tính khử các kim loại giảm dần theo thứ tự Na, K, Mg, Al.
Chọn đáp án C
A. Sai vì không có quy luật về nhiệt độ nóng chảy với các kim loại nhóm IIA
B. Sai ví dụ như Mg, Be không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
C. Đúng.
D. Sai vì tính khử của K > Na.
Lưu ý: Be không tác dụng với nước ngay cả ở nhiệt độ cao.
4
5
3
6
Chọn đáp án A
Số chất trong dãy làm đổi màu quỳ tím ẩm là: lysin, axit glutamic, benzylamin, phenylamoni clorua
Đọc thêm: đối với chất chỉ thị phenophalein khi đổ vào dung dịch xút đặc thì dung dịch không chuyển sang màu hồng như bình thường do xút đặc có tính tẩy màu
Các dung dịch KF, NaCl, KBr, NaI đều có pH=7.
Các dung dịch KNO2, (NH4)2CO3, KBr, CH3COONa đều có pH>7
Các dung dịch NaAlO2, K3PO4, A1Cl3, Na2CO3 đều có pH>7.
Các dung dịch NH4Cl, KH2PO4, CuCl2, Mg(NO3)2 đều có pH<7.
Chọn đáp án D
A. Sai vì KF có PH > 7
B. Sai vì KBr có PH = 7
C. Sai vì AlCl3 có PH < 7
Đọc thêm: vì dung dịch AlCl3 có môi trường axit nên trong dung dịch phân li ra ion H+ nên sẽ tác dụng được với muối aluminat của kim loại kiềm, kiềm thổ tạo ra kết tủa.
5
3
2
4
Chọn đáp án D
Chú ý: Vì sản phẩm của mỗi phản ứng là một chất hữu cơ nên CH3COOC2H5 C2H5OH là phản ứng oxi hóa-khử (xúc tác là LiAlH4).
5
4
6
3
Chọn đáp án A
Số chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime là:
axit e-aminocaproic, axit etanđioic, etylen glicol, fomandehit, axit adipic.
Điều kiện để xảy ra phản ứng trùng ngưng là : các monome tham gia phản ứng phải có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng ứng với nhau. Ví dụ như -OH và -COOH.
Trong nhóm IIA, đi từ Be đến Ba, nhiệt độ nóng chảy các kim loại giảm dần
Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường
Tính khử các kim loại giảm dần theo thứ tự Na, K, Mg, Al
Trong các kim loại, Cs là kim loại mềm nhất
Chọn đáp án D
A sai do kim loại kiềm thổ các tính chất về nhiệt độ nóng chảy hay độ cứng không tuân theo 1 quy luật xác định như ở kim loại kiềm nguyên nhân là do các kim loại kiềm thổ không cùng cấu trúc mạng tinh thể
B sai do Be là kim loại kiềm thổ nhưng không tác dụng với nước ở mọi nhiệt độ.
C sai do kim loại kiềm có tính khử tăng dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
D đúng.
3
5
4
2
Chọn đáp án C
Số trường hợp có thể xảy ra ăn mòn điện hóa là: Fe(NO)3, AgNO3, CuSO4, ZnSO4
4
1
2
3
Chọn đáp án B
(1) Sai vì chỉ có ankin đầu mạch mới có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng.
7
5
4
6
Chọn đáp án B
(1) Sinh ra C2H2 CaC2 + 2H2O Ca(OH)2 + CHºCH
(2) Sinh ra CHºC-CH3 CAgC-CH3 + HCl CHºC-CH3 + AgCl¯
(4) Sinh ra CH3NH2 CH3COONH3CH3 + KOH CH3COOK + NH2CH3 + H2O
(6) Sinh ra N2 CH3NH2 +HNO2 CH3OH + N2 +H2O
(7) Sinh ra Na 2NH3 + 3C12 N2 + 6HC1
8
5
6
7
4 và 2
3 và 3
5 và 1
4 và 1
Chọn đáp án D
Chỉ tạo kết tủa: FeCl3, Cu(NO3)2, Na2SO4, NaHCO3
O2
H2S
N2O
N2
Chọn đáp án C
A không có mùi đặc trưng : Loại B ngay
A cháy trong O2: Loại A ngay
A cháy trong O2 tạo khí không màu (Loại D)
Chú ý : Li tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường
5
4
6
3
Chọn đáp án A
(a) Đúng do amin có tính chất của bazo nên tác dụng được với axit
(b) Đúng. Xảy ra phản ứng thủy phân tinh bột trong môi trường axit.
(c) Đúng do triolein là chất béo không no có nối đôi C=C trong phân tử nên tham gia phản ứng cộng với H2
(d) không phản ứng
(e) Đúng. Do Glu là chất lưỡng tính nên tác dụng được với HC1
(g) Đúng. Do metyl fomat có nhóm CHO trong phân tử.
10
8
7
9
Chọn đáp án D
(1) Dẫn khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2 Có PbS
(2) Dẫn khí H2S vào dung dịch CuCl2 Có CuS
(3) Dẫn khí H2S vào dung dịch CuSO4 Có CuS
(4) Cho FeS2 vào dung dịch HCl Có S
(5) Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3 Có Al(OH)3
(6) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaAlO2 Có Al(OH)3
(7) Cho FeS vào dung dịch HCl Không có
(8) Cho Na2SiO3 vào dung dịch HCl Có H2SiO3
(9) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ba(OH)2(dư) Có BaCO3
(10) Cho Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 Có Fe(OH)3
X, Y, Z, T.
Y, Z, T
Z,T
Y, T.
Chọn đáp án B
1) Cu + HNO3 loãng ® khí X +... Khí NO không tác dụng NaOH
2) MnO2 + HCl đặc® khí Y +... Khí Cl2 có tác dụng với NaOH
3) NaHSO3 + NaHSO4 ® khí Z + .. . Khí SO2 có tác dụng với NaOH
4) Ba(HCO3)2 + HNO3 ® khí T +... Khí CO2 có tác dụng với NaOH
5
6
7
4
Chọn đáp án C
Mg, Cu(OH)2, O3, AgNO3/NH3, Ca(HCO3)2, C2H5OH, CH3COONa .
Chú ý : HCOOH có nhóm CHO nên tác dụng được với chất oxh mạnh. Do đó có phản ứng với O3
17
20
19
18
Chọn đáp án D
Dd HCl ; Na; NaOH; AgNO3/NH3; Na2CO3; nước brom
Với phenol: Có 3 phản ứng
Với C2H5OH: Có 2 phản ứng
Với anilin: Có 2 phản ứng
Với CH3CHO: Có 2 phản ứng
Với HCOOCH3: Có 4 phản ứng (chú ý dd HCl)
Với CH2=CH-COOH: Có 5 phản ứng
(1), (3), (4), (5).
(1), (3), (5).
(1), (2), (4), (5).
(1), (2), (5).
Chọn đáp án A
(1) 0,lmol Fe và 0,1 mol Fe3O4; Có
(2) 0,lmol FeS và 0,1 mol CuS; Không vì CuS không tan trong axit loãng
(3) 0,1 mol Cu và 0,1 mol Fe3O4; Có
(4) 0,02 mol Cu và 0,5 mol Fe(NO3)2; Có
(5) 0,1 mol MgCO3 và 0,1 mol FeCO3. Có
Hiđro sunfua bị oxi hóa bởi nước clo ở nhiệt độ thường.
Kim cương, than chì là các dạng thù hình của cacbon.
Trong các hợp chất, tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.
Photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ.
Chọn đáp án C
A. Hiđro sunfua bị oxi hóa bởi nước clo ở nhiệt độ thường.
Đúng. H2S + 4C12 + 4H2O H2SO4 + 8HC1
B. Kim cương, than chì là các dạng thù hình của cacbon.
Đúng. Theo SGK lớp 11
C. Trong các hợp chất, tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.
Sai. Trong các hợp chất thì Flo chỉ có số OXH -1
D. Photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đò.
Đúng. Theo SGK lớp 11
7
5
6
8
Chọn đáp án C
1
2
3
4
Chọn đáp án C
Chú ý: anlen là CH2 = C = CH2
Như vậy có 3 chất thỏa mãn là: stiren, vinylaxetilen, anlen
4
5
3
6
7
8
5
6
Chọn đáp án D
Các chất có liên kết p ở dạng mạch hở sẽ thỏa mãn bài toán. Bao gồm: axetilen, isopren, vinylaxetilen, butadien, metylaxetilen, stiren.
6
8
7
9
C5H12O có 8 đồng phân thuộc loại ancol
Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm OH-
Hợp chất C6H5-CH2OH là phenol
C4H10O có 2 đồng phân ancol bậc 2.
Chọn đáp án A
A. C5H12O có 8 đồng phân thuộc loại ancol.
Đúng. Nhớ gốc C5H11- có 8 đồng phân
B. Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.
Sai.Vì phenol củng có nhóm OH
C. Hợp chất C6H5-CH2OH là phenol.
Sai.Đây là ancol thơm
D. C4H10O có 2 đồng phân ancol bậc 2.
Sai.Chỉ có 1 đồng phân C - C - C(OH) - C
4
3
2
1
Chọn đáp án B
(1) Hỗn hợp Na2O + Al2O3(tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong nước dư.
Đúng. Nhận xét nhanh chất tan là NaA1O2 nên thỏa mãn
(2) Hỗn hợp Fe2O3+ Cu (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HC1 dư.
Đúng. Vì 2Fe3+ + Cu ® 2Fe2+ + Cu2+
(3) Hỗn hợp KNO3 + Cu (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng dư.
Đúng. Vì 4H+ + + 3e NO+2H2O Do đó số mol e nhận tối đa là 3
7
4
5
6
7
6
5
4
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














