
50 câu hỏi
7
5
4
6
Chọn đáp án D
Số dung dịch vừa mất màu dung dịch nước brom, vừa phản ứng với Cu(OH)2/NaOH (trong điều kiện thích hợp) là:
axit acrylic; glucozơ, etyl fomat; axit fomic; but-3-en-1,2-diol và anđehit axetic.
Lưu ý: Axit malonic có công thức CH2(COOH)2.
8
7
9
10
Chọn đáp án A
(1). Khí Cl2 và khí O2. Không phản ứng
(2). Khí H2S và khí SO2.
5
6
4
3
Chọn đáp án B
Số phản ứng tạo ra đơn chất là: (1), (2), (3), (4), (5), (8)
7
6
4
5
Chọn đáp án A
(1), (2), (3), (5), (6), (7), (8)
Có 4 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và có 5 dung dịch cho pH > 7
Có 3 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và có 5 dung dịch cho pH > 7
Có 4 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và có 4 dung dịch cho pH > 7
Có 3 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và có 4 dung dịch cho pH > 7
5
4
3
2
Chọn đáp án C
X: Cl2 R: CO2
Y: H2S S: N2
Z: O2 T: SO2
4
6
3
5
Chọn đáp án A
Na2CO3 + HCl HCl + NaOH
Na2CO3 + FeCl2 FeCl2 + NaOH
5
3
4
2
CH2=CHOOCC2H5
CH2=C(CH3)OOCC2H5
CH2=C(CH3)- COOC2H5
CH2=CHCOOC2H5
Chọn đáp án C
X + NaOH thu được C2H5OH nên loại B ngay
T điều chế trực tiếp ra axit metacrylic nên chỉ có C thỏa mãn
1, 3, 6
2, 5
2, 3, 5
2, 5, 6
4, 5, 6
2, 3, 4
1, 2, 3
3, 4, 5
5
6
4
3
4
1
3
2
Chọn đáp án B
Chỉ có Na2O và Al2O3
8
6
7
5
Chọn đáp án D
HCHO HCOOC6H5 Glu HCOONa CH3CHO
Tất cả các chất trên đều có nhóm CHO cho phương trình chung là:
5
4
2
6
Chọn đáp án A
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:
(a)(b) (g) (h) (i)
11
10
8
9
Chọn đáp án D
stiren; xiclopropan; isopren; vinyl axetat, etyl acrylat; đivinyl oxalat; dd fomandehit; dd glucozơ; cao su buna. Chọn D
4
3
2
5
Chọn đáp án A
Các chất tạo ra có thể là rượu đa chức có OH kề nhau, axit, anđehit
CH3-CHCl2; ClCH=CHCl;
CH2Br-CHBr-CH3; CH3-CHCl-CHCl-CH3
4
3
5
2
Chọn đáp án A
Kết tủa sinh ra sau đó bị hòa tan một phần
Không có kết tủa tạo thành
Kết tủa sinh ra sau đó bị hòa tan hết
Sau phản ứng thấy có kết tủa
4
5
7
6
4
3
5
6
Chọn đáp án A
(1) Sục H2S vào dung dịch K2Cr2O7 trong H2SO4 loãng. Có S
(2) Cho CaC2 vào dd HCl dư. Không có
(3) Cho nước vôi trong vào nước có tính cứng toàn phần. Có CaCO3
(4) Cho xà phòng vào nước cứng. Có Ca(OOCR)2
(5) Sục SO2 vào dung dịch BaCl2 Không có
(6) Cho supephotphat kép vào nước vôi trong. Có Ca3(PO4)2
2
4
3
1
Chọn đáp án A
1. Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO3. (kết tủa AgCl màu trắng sinh ra)
2. Sục H2S vào dung dịch SO2. Làm mất màu dung dịch H2S
3. Cho dung dịch Cl2 vào dung dịch KBr. Dung dịch chuyển sang màu vàng đậm vì có Br2
4. Sục CO2 vào dung dịch KMnO4. Không có hiện tượng gì
4
5
3
6
Chọn đáp án C
andehit acrylic Chuẩn
axit fomic, Có phản ứng nhưng là phản ứng thế
phenol, Có phản ứng nhưng là phản ứng thế
poli etilen, Không phản ứng
stiren, Chuẩn
toluen, Không tác dụng
vinyl axetilen. Chuẩn
NH3 và Cl2.
H2S và Cl2.
HCl và CO2.
NH3 và HCl
Chọn đáp án C
A.NH3 và Cl2. Phản ứng ở nhiệt độ thường
B. H2S và Cl2. Phản ứng ở nhiệt độ thường
C. HCl và CO2.
D. NH3 và HCl. Phản ứng ở nhiệt độ thường Chọn C
5
8
7
6
Chọn đáp án C
CO2, P2O5, SO2, Cl2O7, Al2O3, , CaO, K2O.
5
2
6
3
Chọn đáp án B
KHSO4, H2SO4. Cho khí CO2 và kết tủa BaSO4
5
4
2
3
Chọn đáp án B
(1) S2- < Cl- < Ar < K+ là dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử.
Sai: Vì cùng e mà điện tích to thì bán kính nguyên tử sẽ nhỏ
(2) Có 3 nguyên tố mà nguyên tử của nó ở trạng thái cơ bản có cấu trúc electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 4s1. Đúng: (Cu - K - Cr)
(3) Cacbon có hai đồng vị, Oxi có 3 đồng vị. Số phân tử CO2 được tạo ra từ các đồng vị trên là 12.
Sai, có 18 phân tử
(4) Cho các nguyên tố: O, S, Cl, N, Al. Khi ở trạng thái cơ bản: tổng số electron độc thân của chúng là: 11
(5) Các nguyên tố: F, O, S, Cl đều là những nguyên tố p. Đúng
(6) Nguyên tố X tạo được hợp chất khí với hiđro có dạng HX. Vậy X tạo được oxit cao X2O7.
Sai vì HF thì không thể tạo được F2O7
6
5
4
3
Chọn đáp án A
phenol, khí sunfurơ, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl amin
5
4
2
3
Chọn đáp án D
axit axetic, etyl axetat, phenol
4
2
5
3
Chọn đáp án D
(a) Cho Na vào dung dịch CuSO4. Có Cu(OH)2
(b) Cho Ba vào dung dịch H2SO4. Có BaSO4
(c) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3. Có Al(OH)3
(d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch H2SO4 loãng. Không có
(e) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư. Không có
4
5
6
7
Chọn đáp án C
Các bạn chú ý: Ở đây là các dung dịch (Có nước)
Ba; BaO; Ba(OH)2; BaCO3; Ba(HCO3)2; BaCl2 đều cho kết tủa BaSO4
Cl2; CO2; H2S.
H2S; SO2; C2H4.
SO2; SO3; N2.
O2; CO2; H2S.
Chọn đáp án B
A. Cl2; CO2; H2S. CO2 không làm mất màu
B. H2S; SO2; C2H4. Chuẩn
C. SO2; SO3; N2. N2 CO2 không làm mất màu
D. O2; CO2; H2S CO2 không làm mất màu
Hỗn hợp CuS; PbS có thể tan hết trong dung dịch HNO3 loãng.
Hỗn hợp BaCO3; BaSO4 có thể tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng.
Hỗn hợp Ag3PO4; AgCl có thể tan hết trong dung dịch HNO3 loãng.
Hỗn hợp Cu; Fe(NO3)2 có thể tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng.
Chọn đáp án D
A. Hỗn hợp CuS; PbS có thể tan hết trong dung dịch HNO3 loãng. Sai (đặc nóng mới tan)
B. Hỗn hợp BaCO3; BaSO4 có thể tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng. Sai BaSO4
C. Hỗn hợp Ag3PO4; AgCl có thể tan hết trong dung dịch HNO3 loãng. Sai AgCl
D. Hỗn hợp Cu; Fe(NO3)2 có thể tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng. Chuẩn
2, 5, 6
2, 5
2, 3, 5
1, 3, 6
Chọn đáp án A
1, dung dịch Na2CO3 + H2SO4 Chỉ có khí
2, dung dịch NaHCO3 + FeCl3 Chỉ có CO2 và Fe(OH)3
3. dung dịch Na2CO3 + CaCl2 Chỉ có kết tủa
4, dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2 Chỉ có kết tủa
5, dung dịch (NH4)2SO4 + Ca(OH)2 Có NH3 và CaSO4
6, dung dịch Na2S + AlCl3 Có H2S và Al(OH)3 chú ý S2- thủy phân ra OH
5
3
4
6
Chọn đáp án A
Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là ở điều kiện thường là:
stiren, isopren, vinylaxetilen, Anđehit axetic, axetilen.
4
6
5
7
Chọn đáp án B
saccarozơ, propan-1,2-điol, etylen glicol,
anbumin, Axit axetic, Glucozo
6
9
8
7
Chọn đáp án B
Al, Cl2, NaOH, Na2S
HCl, NH3, NaHSO4, Na2CO3, AgNO3.
6
4
5
3
Chọn đáp án C
(a) Nung AgNO3 rắn. Sinh ra O2
(b) Đun nóng NaCl tinh thể với H2SO4 (đặc). Sinh ra khí HCl
(c) Hòa tan Urê trong dung dịch HCl. Sinh ra CO2
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dd NaHCO3. Sinh ra CO2
(e) Hòa tan Si trong dung dịch NaOH Sinh ra H2
(f) Cho Na2S vào dung dịch Fe(NO3)3 Sinh ra S (chất rắn)
4
7
5
6
Chọn đáp án C
NaHCO3, Al(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl.
SiO2, Cr2O3 (Chỉ tan trong NaOH đặc)
4
7
5
6
Chọn đáp án B
Tất cả đều là oxit axit.
3
5
2
4
Chọn đáp án D
(1) dung dịch Al(NO3)3 + dung dịch Na2S Có H2S
Vì
(2) dung dịch AlCl3 + dung dịch Na2CO3 (đun nóng) Có CO2
(3) Al + dung dịch NaOH Có H2
(4) dung dịch AlCl3 + dung dịch NaOH Không có khí
(5) dung dịch NH3 + dung dịch AlCl3 Không có khí
(6) dung dịch NH4Cl + dung dịch NaAlO2 Không có khí
(7) dung dịch Na2CO3 + dung dịch FeCl2 Có CO2
3
4
2
1
4
3
2
5
Chọn đáp án C
Dùng nước brom để phân biệt fructozơ và glucozơ;
Đúng
Trong môi trường axit, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa cho nhau;
Sai. Trong môi trường bazo hai chất này mới chuyển hóa cho nhau
Trong dung dịch nước, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở;
Đúng. Theo SGK
Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ;
Sai thu được hỗn hợp glucozo và fructozo
Saccarozơ thể hiện tính khử trong phản ứng tráng bạc.
Sai Saccarozơ không có phản ứng tráng Ag.
Cho khí H2S sục vào dd FeCl2
Nhúng 1 sợi dây đồng vào dd FeCl3
Cho khí H2S sục vào dd Pb(NO3)2
Thêm dd HNO3 loãng vào dd Fe(NO3)2
5
2
3
4
Chọn đáp án C
Anđehit chỉ thể hiện tính khử; Sai (vừa OXH vừa khử)
Anđehit phản ứng với H2 (xúc tác Ni, ) tạo ra ancol bậc 1; Đúng
Axit axetic không tác dụng được với Cu(OH)2; Sai
5
2
1
3
Chọn đáp án A
(1) Phenol, axit axetic, CO2 đều p/ứ được với NaOH; Đúng
(2) Phenol, ancol etylic không p/ứ với NaHCO3; Đúng
(3) CO2, và axit axetic p/ứ được với natriphenolat và dd natri etylat; Đúng
(4) Phenol, ancol etylic, và CO2 không p/ứ với dd natri axetat; Đúng
(5) HCl p/ứ với dd natri axetat, natri p-crezolat Đúng
(1), (2), (5)
(2), (3), (4), (5)
(2), (3), (5)
(1), (2), (3), (5)
Chọn đáp án D
4
5
3
4
Chọn đáp án A
(1) Thủy phân htoàn este no, đơn chức mạch hở trong dd kiềm thu được muối và ancol.
Đúng. Nếu có phenol thì mạch không hở
(2) Phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic với ancol (xt H2SO4 đặc) là p/ứ thuận nghịch.
Đúng.
(3) Trong p/ứ este hóa giữa axit axetic và etanol (xt H2SO4 đặc), nguyên tử O của ptử H2O có nguồn gốc từ axit.
Sai. Nguyên tử O có nguồn gốc từ ancol
(4) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.
Đúng
(5) Các axit béo đều là các axit cacboxylic đơn chức và có số ngtử cacbon chẵn.
Đúng
1
3
2
4
Chọn đáp án B
Cu, FeSO4, Na2SO3
5
4
3
2
Chọn đáp án A
Với CH3COOH có 3 phản ứng
Với HO-CH2-CHO có 1 phản ứng
Với HCOOCH3: Có 1 phản ứng
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














