
50 câu hỏi
6.
5.
3.
4.
Chọn đáp án C.
Số trường hợp sinh ra kết tủa là: AgNO3, Pb(NO3)2, CuSO4.
Các phương trình phản ứng xảy ra:
Chú ý: FeS, ZnS, CaS ... tan trong dung dịch axit loãng như HCl, H2SO4 cho sản phẩm là H2S.
4.
5.
6.
3.
Chọn đáp án A
Các phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố là phản ứng oxi hoá khử. Gồm:
(1) (3) (5) (6)
4.
6.
3.
5.
Chọn đáp án D
Các em chú ý: Chất điện ly với chất tan được trong nước tạo thành dung dịch dẫn được điện nhiều trường hợp khác nhau. Ví dụ Na, Cl2,... lý do là vì các chất này tác dụng với nước tạo thành chất điện ly tương ứng như NaOH, HCl, HClO,...
Chất điện ly mạnh là chất khi các phân tử tan trong nước thì phân li hoàn toàn do đó các chất như BaSO4, CaCO3... là các chất điện ly mạnh!
Vậy các chất điện ly bao gồm: KH2PO4, CH3COONa, HCOOH, Mg(OH)2, NH4Cl.
7.
5.
4.
6.
Chọn đáp án C
Chú ý: Chất lưỡng tính nhiều trường hợp là khác với chất vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với kiềm. Ví dụ như Al, Zn ... không phải chất lưỡng tính.
Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là: Al2O3, NaHCO3, Zn(OH)2, Sn(OH)2.
4.
5.
3.
6.
Chọn đáp án B
Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
NaHCO3, Al(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl. Các phản ứng:
4.
5.
6.
7.
Chọn đáp án C
Số trường hợp có tạo ra kết tủa là:
NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4. Các phản ứng:
6.
3.
5.
4.
Chọn đáp án C
Các chất có thể tác dụng với nước brom có thể là: Chất có liên kết không bền ngoài nhóm chức, xicloankan với 3 cạnh, chất có chức nhóm – CHO, phenol, anilin.
Số chất tác dụng được với dung dịch nước brom là: axetilen, etilen, buta-1,3-đien, stiren, anlyl benzen.
3.
6.
4.
5.
Chọn đáp án A
Số chất trong dãy có thể tham gia phản ứng tráng bạc là: HCHO, HCOOH, HCOOCH3.
2.
3.
4.
5.
Chọn đáp án B
(1) Đúng. Điện tích tăng dần → sức hút giữa lớp vỏ và hạt nhân tăng → bán kính giảm dần.
(2) Sai. Tính kim loại tăng dần → độ âm điện giảm dần.
(3) Đúng. Liên kết giữa kim loại mạnh và phi kim mạnh luôn có hiệu độ âm điện > 1,7.
(4) Sai. Nguyên tử N trong HNO3 cộng hoá trị là 4 (là hoá trị cao nhất của nitơ)
(5) Đúng.
1.
2.
3.
4.
Chọn đáp án C
Cả 4 chất đều có khả năng tác dụng theo phản ứng oxi hoá khử dạng:
Ngoài ra có thể có các phản ứng phụ khác như với Fe3O4 hoặc có thể cho ra các sản phẩm khác tuỳ thuộc vào điều kiện phản ứng.
(2), (3), (5), (7)
(1), (2), (4), (6), (7)
(1), (2), (3), (4), (7)
(2), (3), (4), (7)
Chọn đáp án D
Chú ý: Không tồn tại muối FeI3. Do đó, có thể hiểu là: (1)
MnO2; K2Cr2O7; KMnO4.
MnO2; KMnO4; K2Cr2O7.
K2Cr2O7; MnO2; KMnO4.
KMnO4; MnO2; K2Cr2O7.
Chọn đáp án B
Ta có thể tư duy như sau: Cl2 thoát ra càng nhiều khi số oxi hoá của các nguyên tố thay đổi càng lớn. Nhận thấy: MnO2 thay đổi 2 từ +4 suống +2
KMnO4 thay đổi 5 từ +7 xuống +2
K2Cr2O7 thay đổi 6 từ +6.2 xuống +3.2
(3), (2), (4), (1).
(1), (2), (3), (4).
(4), (3), (2), (1).
(2), (3), (1), (4).
Chọn đáp án C
Độ phân cực tăng khi hiệu độ âm điện giữa các nguyên tố tăng.
C3H8, CH3COOH, C3H7OH, HCOOCH3.
C3H8, HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH.
C3H7OH, C3H8, CH3COOH, HCOOCH3.
C3H8, C3H7OH, HCOOCH3, CH3COOH.
Chọn đáp án B
Người ta căn cứ theo khối lượng phân tử và liên kết hiđro để so sánh nhiệt độ sôi. Trong đó liên kết hiđro trội hơn.
3.
5.
4.
2.
Chọn đáp án C
(a) Sai. Nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ Li đến Cs.
(b) Đúng. Theo SGK lớp 12.
(c) Sai. Tính khử tăng dần nên khả năng phản ứng với nước tăng dần.
(d) Đúng.
(e) Sai. Các muối cacbonat của kim loại kiềm như Na2CO3, K2CO3 rất bền với nhiệt.
(f) Sai. Các muối như CaCl2, NaNO3 ... có PH = 7 (môi trường trung tính)
2.
4.
5.
6.
4.
2.
5.
3.
2.
3.
4.
5.
Chọn đáp án D
Định nghĩa: Nước cứng là loại nước chứa nhiều ion Mg2+, Ca2+.
Do đó muốn làm mềm nước ta sẽ làm cho các ion Ca2+ hoặc Mg2+ biến mất khỏi dung dịch muối các chất thoả mãn là: Na2CO3, Na3PO4, NaOH, Ca(OH)2, K2CO3.
Lưu ý: Ca(OH)2 với 1 lượng vừa đủ có thể làm mềm được nước cứng tạm thời.
4.
5.
6.
3.
2.
3.
4.
5.
6.
5.
4.
3.
Chọn đáp án C
Các chất thoả mãn gồm: anlyl axetat, etyl axetat, metyl acrylat, tripanmitin
1.
2.
3.
4.
Chọn đáp án A
(1) Chuẩn theo SGK 11.
(2) Sai. Tro thực vật có chứa K2CO3.
(3) Sai. Phân bón NPK là một loại phân hỗn hợp chứ không phải phân phức hợp.
(4) Sai. Khi cho CO2 tác dụng với dung dịch muối silicat thu được chất ở dạng keo là axit silicic (H2SiO3).
(5) Sai. SiO2 chỉ tác dụng được với dung dịch kiềm đặc không tác dụng với kiềm loãng.
1.
4.
2.
5.
Chọn đáp án C
Vì MB – MA = 237 nên A có khả năng thế 3 nguyên tử Brom.
Có hai CTCT của A thoả mãn là:
(2), (4), (6).
(1), (3), (5).
(1), (3), (4), (5).
(2), (3), (4), (6).
Chọn đáp án B
Chú ý: Để có ăn mòn điện hoá thì phải thoả mãn 3 điều kiện
Điều kiện 1: Có 2 cực (2 kim loại khác nhau hoặc 1 kim loại 1 phi kim).
Điều kiện 2: 2 cực này phải tiếp xúc (trực tiếp hoặc gián tiếp).
Điều kiện 3: Cùng được nhúng vào dung dịch chất điện ly.
Các thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hoá học là:
(1) Thiếu 1 điện cực.
(3) Thiếu 1 điện cực.
(5) Xảy ra ăn mòn hoá học.
5.
5.
3.
6.
Chọn đáp án B
(1) Đúng. Các ng là monome tương ứng: CF2=CF2, CH2=C(CH3)-COOCH3, CH2=CH-CH3. Caprolactam là hợp chất vòng có CTPT là C6H11ON.
(2) Đúng.
(3) Sai. Vinylclorua tác dụng với NaOH (đặc) trong điều kiện nhiệt độ cao, áp suất cao.
(4) Sai. Bông và tơ tằm là polime thiên nhiên.
(5) Đúng. Với ancol etylic tạo dung dịch đồng nhất ngay, Benzen thì tách lớp, Anilin lúc đầu tách lớp sau tạo dung dịch đồng nhất, natriphenolat có kết tủa C6H5OH xuất hiện.
(6) Đúng. Theo SGK lớp 12.
(7) Đúng. Với triolein không có phản ứng và không tan trong nhau, etylen glycol tạo phức xanh thẫm, axit axetic tạo dung dịch màu xanh.
8.
5.
6.
7.
Chọn đáp án D
Số chất lưỡng tính là: Al2O3, Ca(HCO3)2, (NH4)2CO3, CH3COONH4, axit glutamic, Sn(OH)2, Pb(OH)2.
2.
3.
4.
5.
Sục khí Cl2 vào dung dịch chứa muối CrO2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch có màu da cam.
Trong môi trường axit, Zn có thể khử được Cr3+ thành Cr.
Một số chất vô cơ và hữu cơ như S, P, C, C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Na2CrO3, dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
Chọn đáp án C
A. Sai. Tạo dung dịch có màu vàng.
B. Sai. Zn + 2Cr3+ à 2Cr2+ + Zn2+
D. Sai.
Nên cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Na2CrO4, dung dịch chuyển từ màu vàng sang da cam do cân bằng chuyển dịch sang phải.
4.
5.
3.
2.
Chọn đáp án B
Tất cả các thí nghiệm đều có phả ứng oxi hoá khử xảy ra.
cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O).
xinvinit NaCl.KCl.
apatit (3Ca3(PO4)2.CaF2).
cao lanh (3Mg.2SiO2.2H2O)
Chọn đáp án D
Cao lanh là Al2O3.2SiO2.2H2O.
2.
3.
4.
5.
Chọn đáp án A
Phản ứng có tạo ra đơn chất là (2) và (4)
4.
5.
6.
7.
Chọn đáp án C
Các cặp chất phản ứng với nhau ở nhệt độ thường là:
(1) Li + N2 (2) Hg + S (3) NO + O2 + H2O (6) Ca + H2O
(7) Cl2(k) + H2(k) (8) Ag + O3
Chú ý: Với các cặp (4) Mg + N2 và (5) H2 + O2 cần phải có nhiệt độ.
(C6H10O5)n; C2H4(OH)2; CH2=CH-COOH.
CH3COOH; C3H5(OH)3; CH3COOH.
Fe(NO3)3; CH3COOC2H5; anbumin (lòng trắng trứng).
NaCl; CH3COOH; C6H12O6.
Chọn đáp án B
Cu(OH)2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây (ở điều kiện thích hợp)?
A. Không thoả mãn vì có (C6H10O5)n.
B. CH3CHO; C3H5(OH)3; CH3COOH đều tác dụng được với Cu(OH)2.
C. Không thoả mãn vì có Fe(NO3)3; CH3COOC2H5.
D. Không thoả mãn vì có CH3COOH; C6H12O6.
Bán kính của các nguyên tử tương ứng tăng dần theo chiều tăng của số hiệu Z.
Các hợp chất tạo bởi X với T và Y với T đều là hợp chất ion.
Nguyên tử các nguyên tố X, Y, T ở trạng thái cơ bản đều có 1 electron độc thân.
Oxit và hiđroxit của X, Y, T đều là chất lưỡng tính.
Chọn đáp án C
Dễ thấy X (Z = 11) là Na; Y (Z = 13) là Al; T (Z = 17) là Clo.
A. Sai. Bán kính của các nguyên tử tương ứng giảm dần theo chiều tăng của số hiệu Z.
B. Sai. Vì AlCl3 là hợp chất cộng hoá trị.
C. Đúng. Nguyên tử các nguyên tố X, Y, T ở trạng thái cơ bản đều có 1 electron độc thân.
D. Sai. Oxit và hiđroxit của X, Y, T đều là chất lưỡng tính.
4.
2.
6.
5.
Các thí nghiệm sinh ra chất khí là: (a), (b), (c), (g), (i).
4.
2.
1.
3.
5.
6.
3.
4.
Chọn đáp án C
Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O.
Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hoá trị phân cực là: NH3, HCl, H2O.
N2, H2 phân tử chỉ chứa liên kết cộng hoá trị không phân cực.
CH3CH2CH(OH)CH3.
CH2(OH)CH2CH2CH2OH.
CH3CH(OH)CH(OH)CH3.
CH3CH2CH(OH)CH2OH.
Chọn đáp án C
4.
2.
5.
3.
Chọn đáp án B
(1) Đúng. Vì Supephotphat kép không chứa tạp chất trơ là CaSO4.
(2) Sai. Phân kali được đánh giá theo % khối lượng của K2O tương ứng với lượng kali có trong thành phần của nó.
(3) Sai. Điều chế phân Kali từ quặng xinvinit NaCl.KCl, quặng Apatit điều chế phân photpho.
3.
5.
2.
4.
Chọn đáp án A
Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là:
C6H5NH2; H2NCH2COOH CH3CH2CH2NH2.
4.
6.
5.
3.
5.
5.
4.
7.
5.
6.
4.
3.
5.
2.
4.
3.
Chọn đáp án A
(Cả 5 TH đều đúng)
O3 có tính oxi hoá mạnh hơn O2.
Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.
Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh.
Các nguyên tố mà nguyên tử có 1, 2, 3, 4 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại.
Sai. Ví dụ Hiđro có 1e lớp ngoài
cùng nhưng là phi kim.
1.
3.
2.
4.
Chọn đáp án C
(a) Cho dung dịch KMnO4 tác dụng với dung dịch HF (đặc) thu được khí F2.
Sai vì:
chỉ có với Clo, brom, Iot
(b) Dùng phương pháp sunfat điều chế được: HF, HCl, HBr, HI.
Sai vì H2SO4 tác dụng với HBr và HI
(c) Amophot (hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4) là phân phức hợp.
Đúng. Theo SGK lớp 11
(d) Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng cách cho H2SO4 đặc vào axit fomic và đun nóng.
Đúng. Theo SGK lớp 11
X, Y, Z, G.
X, Y, G.
X, Y, G, E, F.
X, Y, Z, G, E ,F.
Chọn đáp án C
X là Cl2 Y là SO2 Z là NH3 G là HCl
E là NO2 F là H2S
4.
6.
3.
5.
2.
5.
3.
4.
5.
2.
4.
3.
Chọn đáp án D
Để phản ứng được với Na cần có nhóm OH hoặc COOH.
Để phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cần có các nhóm OH kề nhau. Hoặc là axit.
Các chất thoả mãn: C2H4(OH)2 C3H5(OH)3 HOOC-COOH.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














