9 bài tập Tính diện tích cánh hoa, một phần hình tròn có lời giải
Đề thi

9 bài tập Tính diện tích cánh hoa, một phần hình tròn có lời giải

A
Admin
ToánLớp 5103 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hình tròn tâm O và hình vuông ABCD có đường chéo AC = 12cm. Tính diện tích phần tô màu.

Cho hình tròn tâm O và hình vuông ABCD có đường chéo AC = 12cm. Tính diện tích phần tô màu. (ảnh 1)

Xem đáp án

Cho hình tròn tâm O và hình vuông ABCD có đường chéo AC = 12cm. Tính diện tích phần tô màu. (ảnh 2)

Hình vuông ABCD cũng là hình thoi.

Diện tích hình vuông ABCD là: \(\frac{1}{2} \times 12 \times 12 = 72\) (cm²)

Diện tích hình vuông AEOF là: \(72:4 = 18\) (cm²)

Suy ra: \(OE \times OF = r \times r = 18\)

Diện tích hình tròn tâm O là: \(r \times r \times 3,14 = 18 \times 3,14 = 56,52\) (cm²)

Diện tích phần tô màu là: \(72 - 56,52 = 15,48\) (cm²)

Đáp Số: 15,48(cm²)

2. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có cạnh 4cm. Tính diện tích phần tô màu của hình vuông ABCD (xem hình vẽ)

Cho hình vuông ABCD có cạnh 4cm. Tính diện tích phần tô màu của hình vuông ABCD (xem hình vẽ) (ảnh 1)

Xem đáp án

Thấy diện tích phần không được tô màu gồm 4 phần mà mỗi phần là \(\frac{1}{4}\) hình tròn bán kính là: \(4:2 = 2\) (cm). Hay diện tích phần không tô màu bằng diện tích hình tròn có bán kính 2cm.

Diện tích phần không tô màu là: \(2 \times 2 \times 3,14 = 12,56\) (cm²)

Diện tích hình vuông ABCD là: \(4 \times 4 = 16\) (cm²)

Diện tích phần tô màu là: \(16 - 12,56 = 3,44\) (cm²)

Đáp Số: 3,44(cm²)

3. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích phần tô đậm hình tròn (xem hình vẽ bên) biết 2 hình tròn có cùng tâm O và có bán kính lần lượt là 0,8m và 0,5m.

Tính diện tích phần tô đậm hình tròn (xem hình vẽ bên) biết 2 hình tròn có cùng tâm O và có bán kính lần lượt là 0,8m và 0,5m. (ảnh 1)

Xem đáp án

Diện tích hình tròn lớn là: \(0,85 \times 0,85 \times 3,14 = 2,26865\left( {{m^2}} \right)\)

Diện tích hình tròn nhỏ là: \(0,5 \times 0,5 \times 3,14 = 0,785\left( {{m^2}} \right)\)

Diện tích phần tô đậm là: \(2,26865 - 0,785 = 1,48365\left( {{m^2}} \right)\)

Đáp Số: 1,48365 \({m^2}\)

4. Tự luận
1 điểm

Cho hai hình vuông ABCD và MNPQ như trong hình vẽ. Biết BD = 12cm. Hãy tính diện tích phần gạch chéo.

Cho hai hình vuông ABCD và MNPQ như trong hình vẽ. Biết BD = 12cm. Hãy tính diện tích phần gạch chéo. (ảnh 1)

Xem đáp án

Cho hai hình vuông ABCD và MNPQ như trong hình vẽ. Biết BD = 12cm. Hãy tính diện tích phần gạch chéo. (ảnh 2)

Diện tích tam giác ABCD là: \(\left( {12 \times \left( {12:2} \right)} \right)/2 = 36\left( {c{m^2}} \right)\)

Diện tích hình vuông ABCD là: \(36 \times 2 = 72\left( {c{m^2}} \right)\)

Diện tích hình vuông AEOK là: \(72:4 = 18\left( {c{m^2}} \right)\)

Do đó \(OE \times OK = 18\left( {c{m^2}} \right)\)

\(r \times r = 18\left( {c{m^2}} \right)\)

Diện tích hình tròn tâm O là: \(18 \times 3,14 = 56,92\left( {c{m^2}} \right)\)

Diện tích tam giác \(MON = r \times r:2 = 18:2 = 9\left( {c{m^2}} \right)\)

Diện tích hình vuông MNPQ là: \(9 \times 4 = 36\left( {c{m^2}} \right)\)

Vậy diện tích phần gạch chéo là: \(56,52 - 36 = 20,52\left( {c{m^2}} \right)\)

Đáp Số: 20,52 \(\left( {c{m^2}} \right)\)

5. Tự luận
1 điểm

Hình vuông ABCD có bốn đỉnh nằm trên hình tròn tâm O. Tìm tỉ số phần trăm của diện tích phần tô màu và diện tích hình vuông ABCD.

Tìm tỉ số phần trăm của diện tích phần tô màu và diện tích hình vuông ABCD. (ảnh 1)

Xem đáp án

Diện tích hình tròn là: \(3 \times 3 \times 3,14 = 28,26{\rm{ (c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

Đường chéo AC là: \(3 \times 2 = 6{\rm{ (cm)}}\)

Diện tích hình vuông ABCD là: \(\frac{1}{2} \times 6 \times 6 = 18{\rm{ (c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

Diện tích phần tô màu là: \(28,26 - 18 = 10,26{\rm{ (c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

Tỉ số phần trăm của diện tích phần tô màu và diện tích hình vuông ABCD là:

\(10,26:18 \times 100\% = 57\% \)

Đáp Số: 57%.

6. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ bên gồm hình chữ nhật và hai phần hình tròn (2) và (3). Mỗi phần hình tròn là \(\frac{1}{4}\) hình tròn tâm D và tâm C; bán kính DA và CB. Tìm tỉ số phần trăm của diện tích hình (1) và diện tích của hình chữ nhật.

Tìm tỉ số phần trăm của diện tích hình (1) và diện tích của hình chữ nhật. (ảnh 1)

Xem đáp án

Thấy bán kính hình tròn tâm C bằng bán kính hình tròn tâm C vì cùng bằng chiều rộng hình chữ nhật ABCD.

Suy ra: Hình chữ nhật ABCD có chiều dài gấp 2 lần chiều rộng.

Gọi chiều rộng hình chữ nhật ABCD là a thì chiều dài là \(2 \times a\) và các bán kính của hình tròn tâm C, tâm D đều là a.

Diện tích hình chữ nhật ABCD là: \(2 \times a \times a\).

Diện tích \(\frac{1}{4}\) hình tròn tâm C là: \(\frac{1}{4} \times a \times a \times 3,14\)

Diện tích hình (2) và (3) là: \(2 \times \frac{1}{4} \times a \times a \times 3,14 = 1,57 \times a \times a\)

Diện tích hình (1) là: \(2 \times a \times a - 1,57 \times a \times a = 0,43 \times a \times a\)

Tỉ số phần trăm của diện tích hình (1) và diện tích của hình chữ nhật là:

\((0,43 \times a \times a):(2 \times a \times a) \times 100\% = 21,5\% \)

Đáp Số: 21,5%

7. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có cạnh 4cm. Trong hình vuông có 4 nửa hình tròn bằng nhau và cắt nhau tạo thành bông hoa bốn cánh (tô màu đỏ). Tính diện tích bông hoa đó.

Tính diện tích bông hoa đó. (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính diện tích bông hoa đó. (ảnh 2)

Thấy mỗi hình tròn có bán kính bằng nửa cạnh hình vuông và bằng:

\(4:2 = 2{\rm{ (cm)}}\)

Diện tích hai nửa cánh hoa hay một cánh hoa bằng diện tích nửa hình tròn trừ đi diện tích tam giác OAB mà diện tích OAB bằng \(\frac{1}{4}\) diện tích ABCD.

Suy ra: Diện tích bốn cánh hoa bằng 4 lần diện tích nửa hình tròn (2 lần diện tích hình tròn) trừ đi diện tích ABCD.

Hai lần diện tích hình tròn là: \(2 \times 2 \times 2 \times 3,14 = 25,12{\rm{ (c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

Diện tích ABCD là: \(4 \times 4 = 16{\rm{ (c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

Diện tích bông hoa là: \(25,12 - 16 = 9,12{\rm{ (c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

Đáp Số: \(9,12{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}\).

8. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có cạnh 4cm. Hai hình tròn tâm A và C có cùng bán kính 4cm. Tính diện tích phần tô màu.

Tính diện tích phần tô màu. (ảnh 1)

Xem đáp án

Diện tích \(\frac{1}{4}\) hình tròn tâm A là: \(\frac{1}{4} \times 4 \times 4 \times 3,14 = 12,56{\rm{ (c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

Diện tích tam giác vuông ABD là: \(\frac{1}{2} \times 4 \times 4 = 8{\rm{ (c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

Diện tích nửa phần tô màu là: \(12,56 - 8 = 4,56{\rm{ (c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

Diện tích phần tô màu là: \(4,56 \times 2 = 9,12{\rm{ (c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

Đáp Số: \(9,12{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}\)

9. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AD = 5m. Hai cung tròn tâm D và tâm C có cùng bán kính r = DA = CB cắt cạnh DC tại G và E.

a) Tính tỉ số phần trăm diện tích phần tô màu xanh so với màu vàng. Biết diện tích hình chữ nhật bằng nửa diện tích hình tròn tâm D bán kính r.

b) Tính độ dài đoạn thẳng EG.

Tính tỉ số phần trăm diện tích phần tô màu xanh so với màu vàng. Biết diện tích hình chữ nhật bằng nửa diện tích hình tròn tâm D bán kính r. (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Diện tích \(\frac{1}{4}\) hình tròn tâm C hoặc D là: \(\frac{1}{4} \times 5 \times 5 \times 3,14 = 19,625{\rm{ (c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

Diện tích nửa hình tròn tâm D là: \(19,625 \times 2 = 39,25{\rm{ (c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

Do đó, diện tích hình chữ nhật ABCD cũng là \(39,25{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}\).

Lại có diện tích nửa hình tròn tâm D bằng \(\frac{1}{4}\) hình tròn tâm D cộng \(\frac{1}{4}\) hình tròn tâm C hay bằng: Diện tích phần màu đỏ + phần màu hồng + phần màu vàng + phần màu vàng (1)

Diện tích hình chữ nhật ABCD cũng bằng: Diện tích phần màu đỏ + phần màu hồng + phần màu vàng + phần màu xanh (2)

Từ (1) và (2) suy ra: Diện tích phần màu vàng = diện tích phần màu xanh.

Do đó, tỉ số phần trăm diện tích phần tô màu xanh so với màu vàng là 100%.

b) Ta có: \(CD = 39,25:2 = 7,85{\rm{ (cm)}}\)

Thấy: \(DG + EC = r + r = 5 + 5 = 10{\rm{ (cm)}}\)

Vì EG được tính 2 lần nên ta có: \(EG = 10 - 7,85 = 2,15{\rm{ (cm)}}\)

Đáp Số: a) 100%              b) \(2,15{\rm{ cm}}\).