15 bài tập Hình tròn có lời giải
Đề thi

15 bài tập Hình tròn có lời giải

A
Admin
ToánLớp 555 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm chu vi và diện tích hình tròn có:

\(r = 5{\rm{cm}}\);         \(r = 0,8{\rm{cm}}\);      \(r = \frac{4}{5}{\rm{dm}}\).

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

- \(r = 5{\rm{cm}}:C = 2 \times 5 \times 3,14 = 31,4{\rm{ cm}};S = 5 \times 5 \times 3,14 = 78,5{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\)

- \(r = 0,8{\rm{cm}}:C = 2 \times 0,8 \times 3,14 = 5,024{\rm{ cm}};S = 0,8 \times 0,8 \times 3,14 = 2,0096{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\)

- \(r = \frac{4}{5}{\rm{dm}}:C = 2 \times \frac{4}{5} \times 3,14 = 5,024{\rm{dm}};S = \frac{4}{5} \times \frac{4}{5} \times 3,14 = 2,0096{\rm{ d}}{{\rm{m}}^2}\)

2. Tự luận
1 điểm

Tính bán kính hình tròn có chu vi: \(C = 16,328{\rm{dm}}\) ; \(C = 8,792{\rm{cm}}\) ; \(C = 26,376{\rm{m}}\).

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

\(C = 16,328{\rm{ dm}}:d = 16,328:3,14 = 5,2{\rm{ dm}};r = 5,2:2 = 2,6{\rm{ dm}}\)

\(C = 8,792{\rm{ cm}}:d = 8,792:3,14 = 2,8{\rm{ cm}};r = 2,8:2 = 1,4{\rm{ cm}}\)

\(C = 26,376{\rm{ m}}:d = 26,376:3,14 = 8,4{\rm{m}};r = 8,4:2 = 4,2{\rm{ m}}\)

3. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình tròn có chu vi: \(C = 6,908{\rm{ m}};C = 25,12{\rm{dm}};C = 16,956{\rm{cm}}\).

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Bước 1: Tính \(d = C:3,14\)

Bước 2: Tính \(r = d:2\)

Bước 3: Tính \(S = 3,14 \times r \times r\)

4. Tự luận
1 điểm

Một bảng chỉ đường hình tròn có đường kính 50cm.

a) Tính diện tích bảng chỉ đường bằng mét vuông?

b) Người ta sơn hai mặt tấm bảng đó, mỗi mét vuông hết 7000đồng. Hỏi sơn tấm bảng đó tốn hết bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

a) Bán kính hình tròn: \(r = 50:2 = 25{\rm{ cm}}\).

Diện tích hình tròn: \(3,14 \times 25 \times 25 = 1962,5{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2} = 0,19625{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}\)

b) Diện tích 2 mặt bảng là: \(0,19625 \times 2 = 0,3925{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}\)

Số tiền sơn bảng là: \(0,3925 \times 7000 = 2747,5{\rm{ d?ng}}\)

Đáp Số: a) \(0,19625{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}\);        b) 2747,5 đồng.

5. Tự luận
1 điểm

Một biển báo giao thông tròn có đường kính 40cm. Diện tích phần mũi tên trên biển báo bằng \(\frac{1}{5}\) diện tích của biển báo. Tính diện tích phần mũi tên?

Tính diện tích phần mũi tên? (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Bán kính hình tròn là: \(40:2 = 20{\rm{ (cm)}}\)

Diện tích hình tròn là: \(20 \times 20 \times 3,14 = 1256{\rm{ (c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

Diện tích phần mũi tên là: \(1256 \times \frac{1}{5} = 251,2{\rm{ (c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

Đáp Số: \(251,2{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}\)

6. Tự luận
1 điểm

Diện tích hình H đã cho là tổng diện tích hình chữ nhật và hai nửa hình tròn. Tìm diện tích hình H.

Diện tích hình H đã cho là tổng diện tích hình chữ nhật và hai nửa hình tròn. Tìm diện tích hình H. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Diện tích hai nửa hình tròn bằng diện tích hình tròn: \(3,14 \times 6 \times 6 = 113,04{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}\)

Chiều dài hình chữ nhật: \(6 \times 2 = 12{\rm{ (cm)}}\)

Diện tích hình chữ nhật: \(12 \times 8 = 96{\rm{ (c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

Diện tích hình H là: \(113,04 + 96 = 209,04{\rm{ (c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

Đáp Số: \(209,04{\rm{ (c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

7. Tự luận
1 điểm

Cho hình tròn tâm O, đường kính AB = 8cm.

a). Tính chu vi hình tròn tâm O, đường kính AB; hình tròn tâm M, đường kính OA và hình tròn tâm N, đường kính OB.

b). So sánh tổng chu vi của hình tròn tâm M và hình tròn tâm N với chu vi hình tròn tâm O.

Tính chu vi hình tròn tâm O, đường kính AB; hình tròn tâm M, đường kính OA và hình tròn tâm N, đường kính OB. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

a) Ta có: \(MA = NB = AB:4 = 8:4 = 2\) cm. Và: \(OA = OB = AB:2 = 4\) cm

Chu vi hình tròn tâm O đường kính AB là: \(8 \times 3,14 = 25,12\) (cm)

Chu vi hình tròn tâm M đường kính OA là: \(4 \times 3,14 = 12,56\) (cm)

Chu vi hình tròn tâm N đường kính OB là: \(4 \times 3,14 = 12,56\) (cm)

b) Chu vi hình tròn tâm M + chu vi hình tròn tâm N = chu vi hình tròn tâm O.

8. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình tam giác vuông ABC. Trong hình vẽ bên, biết hình tròn tâm A có chu vi là 37,68 cm.

Tính diện tích hình tam giác vuông ABC. Trong hình vẽ bên, biết hình tròn tâm A có chu vi là 37,68 cm. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Bán kính hình tròn tâm A là: \(37,68:3,14:2 = 6\) (cm)

Thấy AB = AC và bằng bán kính hình tròn tâm O. Do đó:

Diện tích tam giác ABC là: \(\frac{1}{2} \times 6 \times 6 = 18\) (\(c{m^2}\))

Đáp Số: 18 \(c{m^2}\).

9. Tự luận
1 điểm

Sân trường em hình chữ nhật có chiều dài 45m và hơn chiều rộng 6,5m. Chính giữa sân có 1 bồn hoa hình tròn đường kính 3,2m. Tính diện tích sân trường còn lại?

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Chiều rộng sân trường là: \(45 - 6,5 = 38,5\) (m)

Diện tích sân trường là: \(45 \times 38,5 = 1732,5\) (\({m^2}\))

Bán kính bồn hoa là: \(3,2:2 = 1,6\) (m)

Diện tích bồn hoa là: \(1,6 \times 1,6 \times 3,14 = 8,0384\) (\({m^2}\))

Diện tích sân trường còn lại là: \(1732,5 - 8,0384 = 1724,4616\) (\({m^2}\))

Đáp Số: 1724,4616 (\({m^2}\))

10. Tự luận
1 điểm

Một sân vận động có hình dáng và kích thước như hình vẽ bên. Tính:

a) Chu vi sân vận động.

b) Diện tích sân vận động.

Chu vi sân vận động. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Nhận xét: Sân vận động gồm hai nửa hình tròn đường kính 80m và hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng 80m.

a) Chu vi hai nửa đường tròn là: \(80 \times 3,14 = 251,2\) (m)

Chu vi sân vận động là: \(251,2 + 120 \times 2 = 491,2\) (m)

b) Bán kính mỗi nửa đường tròn là: \(80:2 = 40\) (m)

Diện tích hai nửa đường tròn là: \(40 \times 40 \times 3,14 = 5024\) (\({m^2}\))

Diện tích phần hình chữ nhật là: \(80 \times 120 = 9600\) (\({m^2}\))

Diện tích sân vận động là: \(5024 + 9600 = 14624\) (\({m^2}\))

Đáp Số: a) 491,2m                     b) 14624 (\({m^2}\))

11. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có 4 đỉnh nằm trên hình tròn tâm O, bán kính 3cm. Tìm tỉ số phần trăm diện tích của hình tròn và diện tích hình vuông đó.

Tìm tỉ số phần trăm diện tích của hình tròn và diện tích hình vuông đó. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Độ dài đường chéo AC là: \(3 \times 2 = 6\) (cm)

Do hình vuông ABCD cũng là hình thoi nên diện tích ABCD là:

\(6 \times 6:2 = 18\) (\(c{m^2}\))

Diện tích hình tròn là: \(3 \times 3 \times 3,14 = 28,26\) (\(c{m^2}\))

Tỉ số phần trăm diện tích của hình tròn và diện tích hình vuông là:

\(28,26:18 \times 100\% = 157\% \)

Đáp Số: 157%

12. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông ABCD và hình tròn tâm O có đường kính bằng độ dài cạnh hình vuông. Tìm tỉ số phần trăm của diện tích hình tròn và diện tích hình vuông đó.

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Gọi độ dài cạnh hình vuông là a thì bán kính hình tròn tâm O là: \(\frac{a}{2}\).

Diện tích hình vuông là: \(a \times a\)

Diện tích hình tròn là: \(\frac{a}{2} \times \frac{a}{2} \times 3,14 = a \times a \times 0,785\)

Tỉ số phần trăm của diện tích hình tròn và diện tích hình vuông là:

\((a \times a \times 0,785):(a \times a) \times 100\% = 78,5\% \)

Đáp Số: 78,5%

13. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ gồm hai hình vuông và một hình tròn. Tìm tỉ số phần trăm của diện tích hình vuông MNPQ và hình vuông ABCD.

Tìm tỉ số phần trăm của diện tích hình vuông MNPQ và hình vuông ABCD. (ảnh 1)

Xem đáp án

Gọi bán kính hình tròn tâm O là a thì \(MP = AB = 2 \times a\).

Hình vuông MNPQ cũng là hình thoi.

Diện tích MNPQ là: \(\frac{{2 \times a \times 2 \times a}}{2} = 2 \times a \times a\)

Diện tích ABCD là: \(2 \times a \times 2 \times a = 4 \times a \times a\).

Tỉ số phần trăm của diện tích hình vuông MNPQ và hình vuông ABCD:

\((2 \times a \times a):(4 \times a \times a) \times 100\% = 50\% \)

Đáp Số: 50%

14. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ sau gồm hai hình tròn và một hình vuông. Tìm tỉ số phần trăm của diện tích hình tròn bé và hình tròn lớn.

Tìm tỉ số phần trăm của diện tích hình tròn bé và hình tròn lớn. (ảnh 1)

Xem đáp án

Thấy bán kính hình tròn bé bằng một nửa bán kính hình tròn lớn. Do đó coi bán kính hình tròn bé là a thì bán kính hình tròn lớn là \(2 \times a\).

Diện tích hình tròn bé là: \(a \times a \times 3,14\)

Diện tích hình tròn lớn là: \(2 \times a \times 2 \times a \times 3,14 = 4 \times a \times a \times 3,14\)

Tỉ số phần trăm của diện tích hình tròn bé và hình tròn lớn là:

\((a \times a \times 3,14):(4 \times a \times a \times 3,14) \times 100\% = 25\% \)

Đáp Số: 25%

15. Tự luận
1 điểm

Cho hai hình tròn: Hình tròn tâm C có đường kính AO và hình tròn tâm O có đường kính AB.

a) Chu vi hình tròn lớn gấp .... lần chu vi hình tròn bé.

b) Diện tích hình tròn lớn gấp .... lần diện tích hình tròn bé.

Chu vi hình tròn lớn gấp .... lần chu vi hình tròn bé. (ảnh 1)

Xem đáp án

Thấy \(OA = 2 \times CA\). Do đó:

a) Chu vi hình tròn lớn gấp 2 lần chu vi hình tròn bé.

b) Diện tích hình tròn lớn gấp 4 lần diện tích hình tròn bé.

Đáp Số: a) 2          b) 4