2048.vn

7881 câu  Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 65)
Quiz

7881 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 65)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1213 lượt thi
70 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm giao điểm 2 đường tròn (C1): x2 + y2 – 4 = 0 và (C2): x2   +  y2   4x   4y  +  4  =  0.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

Mệnh đề” là từ gọi tắc của “mệnh đề logic”.

Mệnh đề là một câu khẳng đúng hoặc một câu khẳng định sai.

Mệnh đề có thể vừa đúng hoặc vừa sai.

Một khẳng định đúng gọi là mệnh đề đúng, một khẳng định sai gọi là mệnh đề sai.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?

3 + 2 = 7.

x2 + 1 > 0.

−2 − x2 < 0.

4 + x.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD vuông góc tại A và B, có AD = 2a, AB = BC = a. Trên tia Ax vuông góc với mặt phẳng (ABCD) lấy một điểm S. Gọi C’, D’ lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SC và SD. Chứng minh rằng SBC^=SCD^=90°.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD vuông tại A và B với AB=BC=12AD=aQuay hình thang và miền trong của nó quanh đường thẳng chứa cạnh BC. Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=x+22x+3 (1). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại gốc tọa độ 0.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm P(a;b;c). Tính khoảng cách từ điểm P đến trục tọa độ Oy.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính khoảng cách từ điểm M(2;3;1) đến trục Ox.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm hệ số của x5 trong khai triển (2 + x)15.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình  32x<1.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Với các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 ta lập được bao nhiêu số có 8 chữ số mà trong đó chữ số 1 có mặt 3 lần, các chữ số còn lại có mặt đúng 1 lần?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4 có thể lập được bao nhiêu số:Có 8 chữ số trong đó chữ số 1có mặt 3 lần, chữ số 4 xuất hiện 2 lần; các chữ số còn lại có mặt đúng một lần.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A = log32.log43.log54...log1615.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho (O)đường kính AB. Lấy C thuộc (O), gọi E là trung điểm BC. Tiếp tuyến tại C của (O)cắt OE ở D. Chứng minh: ΔACBvuông và OE BC.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn tâm O có đường kính AB và C là một điểm thuộc đường tròn tâm O (C khác A, B). Lấy điểm D thuộc dây cung BC (D khác B, C). Tia AD cắt cung nhỏ BC tại điểm E, tia AC cắt tia BE tại điểm F. Chứng minh tứ giác FCDE nội tiếp.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho x; y; z > 1 thỏa mãn  x=2y=3zxy+yz+xz=122x=12y=6z=4. Tính x + y – z.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho (x + 2)n = a0 + a1x + a2x2 +...+ anxn. Tìm an để a5 : a6 = 12 : 7.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số  f(x)=ax2+bx+2 với a, b là các số hữu tỉ thỏa điều kiện  121f(x)dx=23ln2. Tính T = a + b.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x4 − 10x2 + 2 trên đoạn [−1;2].

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: f(x) = 2x3 + 3x2 − 1trên đoạn 2;12 . Tính P = M − m.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường parabol (P): y = x2 − x + 2 và tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x2 + 1 tại điểm có tọa độ (1; 2). Tính diện tích của hình (H).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tích diện tích hình phẳng giới hạn bởi x = −1; x = 2; y = 0; y = x2 − 2x.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình 2x + 3x + 4x +...+ 2017x + 2018x = 2017 – x.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm cực trị của hàm số y = 2x3  6x + 2.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm cực trị của hàm số  y=2x3x2

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng  4a33. Gọi α là góc giữa SC và mặt đáy. Tính tan α.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh  22, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy. Mặt phẳng (α) qua A và vuông góc với SC cắt các cạn SB, SC, SD lần lượt tại các điểm M, N, P. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều. Gọi V1 , V2 lần lượt là thể tích của khối cầu nội tiếp và nội tiếp hình nón đã cho. Tính  V1V2.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x4 − 10x2 + 1 trên đoạn [−3; 2].

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x4 − 4x3 − x2 + 10x – 3trên đoạn [−1; 4].

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho điểm M thuộc nửa đường tròn (O ;R), đường kính AB (M khác A và B). Gọi E và F lần lượt là trung điểm của MA và MB. Chứng minh rằng tứ giác MEOF là hình chữ nhật.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn tâm O bán kính R đường kính AB. Gọi Ax By là các tia tiếp tuyến của nửa đường tròn và thuộc cùng 1 nửa mặt phẳng có chứa nửa đường tròn. Qua M thuộc nửa đường tròn vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt Ax, By lần lượt tại C, D. Chứng minh rằng AC. BD = R2.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Một chiếc bút chì có dạng khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy 3 mm và chiều cao bằng 200 mm. Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi được làm bằng than chì. Phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính 1 mm. Giả định 1 m3gỗ có giá atriệu đồng, 1 m3 than chì có giá 6a triệu đồng. Tính giá nguyên vật liệu làm một chiếc bút chì như trên.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Một túi chứa 6 viên bi trắng và 5 viên bi xanh. Lấy ra 4 viên bi từ túi đó, có bao nhiêu cách lấy được 4 viên bi cùng màu?

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Một hộp đựng 15 viên bi khác nhau gồm 4 bi đỏ, 5 bi trắng và 6 bi vàng. Tính số cách chọn 4 viên bi từ hộp đó sao cho không có đủ 3 màu.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n sao cho:  Pn1.An+44<15Pn+2.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm cực trị của hàm số y = x4 + 4x2  5.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tìm cực trị của hàm số y=x2x+2x+1.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x(2 − lnx) trên đoạn [2; 3].

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn  1e;  e.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Góc giữa CA’ và mặt (AA’B’B) bằng 30o. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC và E là điểm đối xứng với B qua D. Mặt phẳng (MNE) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích V. Tính V.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho hình nón N1 có chiều cao bằng 40 cm. Người ta cắt hình nón N1 bằng một mặt phẳng song song với đáy của có để được một hình nón nhỏ N2 có thể tích bằng 18 thể tích N1. Tính chiều cao của hình nón N2.

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x2(x − 1)(x + 2)2(x − 2). Tìm số điểm cực trị của hàm số đã cho.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Vẽ đồ thị hàm số y = x2.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Vẽ đồ thị các hàm số y = –x ² và y = x – 2 trên cùng một hệ trục tọa độ.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = ax4 + bx2 + c có đồ thị như hình vẽ bên. Xác định dấu của a, b và c.

Cho hàm số y = ax4 + bx2 + c có đồ thị như hình vẽ bên. Xác định dấu của a, b và c. (ảnh 1)

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′có thể tích là V. Gọi I, Jlần lượt là trung điểm hai cạnh AA′và BB′. Tính thể tích của khối đa diện ABCIJC′.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′có thể tích là V. Tính thể tích khối chóp A.BCC’B’.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Chứng minh  1+tanx+tan2x+tan3x=sinx+cosxcos3x.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Chứng minh đẳng thức: (1 + sin x)(cot x – cos x) = cos3 x.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Từ các số: 5; 2; 6; 8; 0.

a) Có thể viết được bao nhiêu số có ba chữ số?

b) Có thể viết được bao nhiêu số chẵn có ba chữ số?

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ số 2; 4; 1; 6; 9. Hỏi:

a) Có bao nhiêu số có 3 chữ số được lập từ các chữ số trên?

b) Có bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số trên?

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:  4x+1=x25x+14.

Xem đáp án
55. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số: y = x4. Tìm khẳng định sai.

Đồ thị hàm số có một trục đối xứng

Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận

Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

Xem đáp án
56. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng y = f(x) là một hàm số lẻ trên tập xác định D. Khẳng định nào sai?

f[sin(−x)] = −f(sin x)

f[cos(−x)] = f(cos x)

sin[f(−x)] = sin[f(x)]

cos[f(−x)] = cos[f(x)]

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Cho một đa giác (H) có 60 đỉnh nội tiếp một đường tròn (O). Người ta lập một tứ giác tùy ý có bốn đỉnh là các đỉnh của (H). Tính xác suất để lập được một tứ giác có bốn cạnh đều là đường chéo của (H).

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:  8.23x2=1024

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết2x+2x+3=144.

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxycho đường tròn (C1): x2 + y2 − 2x − 2y – 2 = 0 và (C2): x2 + y2 + 12x − 16y = 0. Phép đồng dạng F tỉ số k biến (C1) thành (C2). Tìm k.

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Với các chữ số 0, 2, 3, 5, 6, 7, 9. Lập được bao nhiêu số có 10 chữ số mà trong mỗi số chữ số 5 có mặt đúng 3 lần, chữ số 6 có mặt đúng 2 lần và các chữ số khác, mỗi chữ số có mặt đúng 1 lần?

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Lấy các điểm M, N, P thỏa mãn  AM=12AB,   AN=15AC,  AP=13AD. Đặt  AB=a,  AD=b. Biểu diễn vectơ  MNtheo a,  b.

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB. Tìm P là giao điểm của SC và (ADN).

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’, khoảng cách từ c đến BB′ là  5, khoảng cách từ  A đến BB’ và CC′ lần lượt là 1; 2. Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (A’B’C’) là trung điểm M của B’C’,  A'M=153. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Tích tất cả các nghiệm của phương trình  log32x2log3x7=0 là?

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: log2(x2 + x + 2) = 3.

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình:  sinx3cosx=0.

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình:  sinx + 3cosx=3.

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện ABCD, có AB = CD = 5, khoảng cách giữa AB và CD bằng 12, góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng 30°. Tính thể tích khối tứ diện ABCD.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack