2048.vn

7881 câu  Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 62)
Quiz

7881 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 62)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1211 lượt thi
92 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị lớn nhất của hàm số y = x(2 − lnx)trên đoạn [2;3].

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2ln x trên đoạn [1; 2].

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Hàm số y = cos 2x đồng biến trên khoảng nào?

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = cos 2x nghịch biến trên khoảng nào sau đây (k Î ℤ).

kπ;π2+kπ

π2+kπ;π+kπ

π2+k2π;π2+k2π

π2+k2π;3π2+k2π

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính tích các nghiệm của phương trình  log2x.log4x.log8x.log16x=8124.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: log8 (x − 1)3 + log2 (x + 2) = 2 log4 (3x − 2).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ  Oi;j, tọa độ của vec tơ  i+j  bao nhiêu?

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy có hai vectơ đơn vị trên hai trục là  i;j. Cho  v=a.i+b.j, nếu  v.j=3 thì (a; b) có thể là cặp số nào sau đây?

(2; 3);

(3; 2);

(−3; 2);

(0; 2).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Xét các số phức z thỏa mãn  z¯2iz+2 là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng:

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Xét các số phức z thỏa mãn  z+2iz¯+2 là số thuần ảo. Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là:

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = x3 − 3(m + 1)x2 + 3(m − 1)2x. Hàm số đạt cực trị tại điểm có hoành độ x = 1 khi

m = 4;

m = 0, m = 1;

m = 1;

m = 0, m = 4.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số  y=x33m+1x2+m23x1 đạt cực trị tại x = −1.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho hình lập phương (ABCD.A'B'C'D') (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng (AC) và (A'D) bằng:

Media VietJack

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Tính góc giữa các cặp đường thẳng sau đây:

a) AB và B'C'

b) AC và B'C'

c) A'C' và B'C

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho  u=2i3j,v=5ij. Gọi (X; Y) là tọa độ của  w=2u3v. Tính tích XY.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, tọa độ của véctơ  u=2i3j+4k là bao nhiêu?

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A, B lần lượt là điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = x3 − 3x2 + 2. Trung điểm I của đoạn thẳng AB có tọa độ nào dưới đây?

(1; 1);

(2; 0);

(1; 0);

(1; −2).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Gọi A, B lần lượt là điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số y = x3 − 3x. Tính độ dài đoạn thẳng AB?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh bên bằng a và các mặt bên hợp với đáy một góc 45°. Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy là a và cạnh bên tạo với đáy một góc 45°. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Hàm số y = ln |1 − sin x| có tập xác định là:

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = ln |sin x|. 

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm A(−1; 1), B(1; 3), C(−2; 0)

a) Chứng minh A, B, C thẳng hàng

b) Tìm các tỉ số mà A chia đoạn BC, B chia đoạn AC và C chia đoạn AB

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Xét các số phức z thỏa mãn  z=2. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức  w=3+iz1+z là một đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Xét các số phức z thỏa mãn  z=2. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn của các số phức  w=4+iz1+z là một đường tròn bán kính bằng bao nhiêu

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho khối tròn xoay có thể tích bằng pa3, chiều cao h = 2a. Tìm bán kính đáy r của khối trụ đó.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho khối trụ tròn xoay có diện tích toàn phần gấp 2 lần diện tích xung quanh và có bán kính đáy bằng 6 cm. Tính thể tích khối trụ đó.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng a. Gọi M là trung điểm của AB. Nếu tam giác MB'C' có diện tích bằng b thì khoảng cách từ C đến mặt phẳng (MB'C') bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng V. Gọi điểm M là trung điểm của AA' và điểm N thuộc cạnh BB' sao cho  BN=13BB'. Đường thẳng C'M cắt đường thẳng CA tại D, đường thẳng C'N cắt đường thẳng CB tại E. Tính tỉ số thể tích khối đa diện lồi AMDBNE và khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang ABCD có AB song song với CD. Cho AB = 2a và CD = a. Gọi O là trung điểm của AD. Khi đó:

OB+OC=3a2

OB+OC=a

OB+OC=2a

OB+OC=3a

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Trong không gian, cho hình thang cân ABCD có AB // CD, AB = a, CD = 2a, AD = a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB. CD. Gọi K là khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thành ABCD quanh trục MN. Tính diện tích toàn phần Sep của khối K.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A, BC = a. Quay hình tròn ngoại tiếp tam giác vuông ABC xung qunah cạnh BC ta được một khối tròn xoay có thể tích bằng:

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, góc  BAC^=120° và AB = 4 cm. Tính thể tích khối tròn xoay lớn nhất có thể khi ta quay tam giác ABC xung quanh đường thẳng chứa một cạnh của tam giác ABC.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M là trung điểm SB, N thuộc SC sao cho SN = 2NC. Tìm giao điểm của SA và mp (DMN).

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, gọi M là trung điểm SB và N là điểm thuộc cạnh SC sao cho SN = 2NC. Tính tỉ số  VS.AMNVS.ABC.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho hai hàm số f (x) = ax3 + bx2 + cx − 2 và g (x) = dx2 + ex + 2 (a, b, c, d, e Î ℝ). Biết rằng đồ thị của hàm số y = f (x) và y = g (x) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là −2; −1; 1 (tham khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng

Media VietJack

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hai hàm số  fx=ax3+bx2+cx12 và g (x) = dx2 + ex + 1 (a, b, c, d, e Î ℝ). Biết rằng đồ thị hàm số y = f (x) và y = g (x) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là −3; −1; 1 (tham khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng

Media VietJack

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Hãy xác định các điểm I, J, K, L thoả các đẳng thức sau:

a)  2IB+3IC=0

b)  2JA+JCJB=CA

c)  KA+KB+KC=2BC

d)  3LA+2LCLB=0

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC. Hãy xác định các điểm I, J, K, L thoả các đẳng thức sau:

a)  2IA3IB=3BC

b)  JA+JB+2JC=0

c)  KA+KBKC=BC

d)  LA2LC=AB2AC

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và CD (tham khảo hình vẽ bên). Tính bán kính R của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.CMN.

Media VietJack

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng SA và BD.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy bằng 5. Biết rằng khi cắt hình nón cho bởi mặt phẳng qua trục, thiết diện thu được là một tam giác đều. Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng:

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho hình nón có bán kính bằng 5 và góc ở đỉnh bằng 60°. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng:

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Cho hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O, thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a. Tính thể tích của khối nón.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O. Một mặt phẳng qua đỉnh của hình nón và cắt hình nón theo thiết diện là tam giác vuông có diện tích bằng 4. Góc giữa đường cao của hình nón và mặt phẳng thiết diện bằng 30°. Tính thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho.

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD với AB = 2CD. Từ C vẽ  CI=DA. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?

AD=IC

DI=CB

Cả A, B đều đúng;

Cả A, B đều sai.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD có hai đáy AB và CD với AB = 2CD. Từ C vẽ  CI=DA.

a) Chứng minh I là trung điểm AB và  DI=CB;

b) Chứng minh  AI=IB=DC.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Các điểm M, N theo thứ tự thay đổi trên các cạnh AD, BC sao cho  AMAD=CNCB. Lấy I là trung điểm cạnh MN. Các điểm E, F lần lượt là trung điểm của AC và BD. Chứng minh I luôn chuyển động trên đoạn EF.

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Trên cạnh AD, BC theo thứ tự lấy các điểm M, N sao cho  MAAD=NCCB=13. Gọi (P) là mặt phẳng chứa đường thẳng MN và song song với CD. Khi đó thiết diện của tứ diện ABCD cắt bởi mặt phẳng (P) là

Một hình bình hành;

Một hình thang với đáy lớn gấp 2 lần đáy nhỏ;

Một hình thang với đáy lớn gấp 3 lần đáy nhỏ;

Một tam giác.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC

a) Chứng minh:  MN=12AB+DC

b) Xác định điểm O sao cho  OA+OB+OC+OD=0.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của DA, BC. Tính góc giữa hai đường thẳng AB và CD biết  AB=CD=2a;MN=a3.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đáy bằng 3a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 45°. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng:

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60°. Tính thể tích V của khối chóp.  

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Lãi suất gửi tiết kiệm của ngân hàng A thời gian vừa qua thay đổi liên tục. Bạn Duy gửi số tiền ban đầu là 10 triệu đồng với lãi suất 0,8% một tháng. Chưa đầy một năm, thì lãi suất tăng lên 1,2% một tháng trong nửa năm tiếp theo. Và bạn Duy tiếp tục gửi; sau nửa năm đó lãi suất giảm xuống còn 1% một tháng. Đồng thời bạn Duy quyết định gửi thêm một số tháng tròn nữa. Biết rằng khi rút tiền bạn Duy được cả vốn lẫn lãi là 12 153 337,95 triệu đồng. Tổng số tháng mà bạn Duy gửi tiết kiệm là:

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Lãi suất gửi tiền tiết kiệm của các ngân hàng trong thời qua liên tục thay đổi. Bác Mạnh gửi vào một số ngân hàng số tiền 5 triệu đồng với lãi suất 0,7%/ tháng. Sau sáu tháng gửi tiền, lãi suất tăng lên 0,9%/ tháng. Đến tháng thứ 10 sau khi gửi tiền, lãi suất giảm xuống 0,6%/ tháng và giữ ổn định. Biết rằng nếu bác Mạnh không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (ta gọi đó là lãi kép). Sau một năm gửi tiền, bác Mạnh rút được số tiền là bao nhiêu? (biết trong khoảng thời gian này bác Mạnh không rút tiền ra).

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Với các chữ số 2, 3, 4, 5, 6, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau trong đó hai chữ số 2, 3 không đứng cạnh nhau?

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau sao cho hai chữ số 1 và 2 luôn đứng cạnh nhau?

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Cho  A=7x+8 và  B=x+8x+3. Tìm x để biểu thức P = A.B có giá trị là số nguyên.

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Cho  A=x293x+5 và  B=3x+3. Tìm x để biểu thức P = A.B có giá trị là số nguyên.

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC và E là điểm đối xứng với B qua D. Mặt phẳng (MNE) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối chứa điểm A có thể tích V. Tính V?

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CD và AB. Lấy IÎAC, JÎDN sao cho IJ // BM. Độ dài IJ theo a là:

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có  SA=SB=SC=SD=5, ABCD nội tiếp đường tròn có bán kính r = 1. Mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD có bán kính bao nhiêu?

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SA = SB = SC = SD. Đáy là hình chữ nhật tâm O với  SO=a3,SC=a5,CAD^=30°. Tính V của hình chóp S.ABCD.

Xem đáp án
64. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc bút chì có dạng khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy 3 mm và chiều cao bằng 200 mm. Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi được làm bằng than chì. Phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính 1 mm. Giả định 1 m3 gỗ có giá a (triệu đồng), 1 m3 than chì có giá 6a (triệu đồng). Khi đó giá nguyên vật liệu làm một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây?

84,5.a (đồng);

78,2.a (đồng);

8,45.a (đồng);

7,82.a (đồng).

Xem đáp án
65. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc bút chì có dạng khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy 3 mm và chiều cao bằng 200 mm. Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi được làm bằng than chì. Phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính 1 mm. Giả định 1 m3 gỗ có giá a (triệu đồng), 1 m3 than chì có giá 8a (triệu đồng). Khi đó giá nguyên vật liệu làm một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây?

9,7.a (đồng);

97,3.a (đồng);

90,7.a (đồng);

9,07.a (đồng).

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Một hộp chưa 35 quả cầu gồm 20 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 20 và 15 quả màu xanh được đánh số từ 1 đến 15. Lấy ngẫu nhiên từ hộp đó một quả cầu. Tính xác suất để lấy được quả màu đỏ hoặc ghi số lẻ.

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Một bình đựng 35 quả cầu phân biệt, trong đó có 20 quả cầu màu xanh và 15 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên 5 quả cầu. Xác suất để trong 5 quả cầu được chọn có cả quả cầu màu xanh và quả cầu màu đỏ là:

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi. Tính số cách xếp sao cho các nữ sinh luôn ngồi cạnh nhau.

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho các nữ sinh luôn ngồi cạnh nhau và các nam sinh luôn ngồi cạnh nhau?

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có đường cao AH, trung tuyến CM và phân giác trong BD có phương trình x + y − 5 = 0, biết H(−4; 1),  M175;12. Tọa độ đỉnh A là:

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Trong oxy cho tam giác ABC, A(1; 2) đường trung tuyến BM: 2x + y + 1 = 0 và phân giác CD: x + y − 1 = 0. Viết phương trình cạnh BC.

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(1; −2), B(4; 1), C(4; −5).

a) Chứng minh A, B, C là ba đỉnh của một tam giác. Tìm tọa độ trung điểm cạnh BC và tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.

b) Điểm I thỏa mãn  IA+IB+IC=0. Tìm tọa độ điểm I.

c) Xét hình thang ABCD với hai đáy AB và CD thỏa mãn AB = 2CD. Tìm tọa độ đỉnh D.

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho A(1; 2), B(4; 1), C(5; 4). Tính  BAC^

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình:  3x=x+2+1 

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình  x+x22+x2

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số  y=x3+mx15x5 đồng biến với x > 0?

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d: y = (2m − 1)x + 3 + m vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x3 − 3x2 + 1.

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d: y = (3m + 1)x + 3 + m vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x3 − 3x2 − 1.

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:  cos2x3sin2x=1+sin2x

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f (x) có đạo hàm f ¢(x) = x(x + 2)2, "x Î ℝ. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f (x) có đạo hàm f ¢(x) = x(x − 2)2, "x Î ℝ. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác vuông cân ABC có AB = AC = a. Tính các tích vô hướng  AB.AC,AC.CB.

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm O, A, B thẳng hàng và biết OA = a, OB = b. Tính tích vô hướng  OA.OB trong hai trường hợp:

a) Điểm O nằm ngoài đoạn AB;

b) Điểm O nằm trong đoạn AB.

Xem đáp án
84. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD tâm O. Mệnh đề nào sau đây là sai?

AB+AD=AC

OA=12BA+CB

OA+OB=OC+OD

OA+OB=DA

Xem đáp án
85. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD tâm O. Mệnh đề nào sau đây là sai?

Media VietJack

AB=CD

AD=BC

AO=OC

OD=BO

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD, AB = 3, AD = 4. Hãy tính độ lớn của

a)  AB+AD

b)  2AB+3AD

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD, AB = 4, AD = 3. Tính độ dài vectơ  AB+AD.

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có  SA=11a, côsin của góc hợp bởi hai mặt phẳng (SBC); và (SCD) bằng  110. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số  y=x+1mx12+4 có hai tiệm cận đứng:

Xem đáp án
90. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số  y=x+1mx2+1 có hai tiệm cận ngang.

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, SA = a. Gọi H là hình chiếu của A trên SB. Tính khoảng cách giữa AH và BC.

Xem đáp án
92. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SAvuông góc với mặt phẳng (ABC).  SA=2a. Tam giác ABC vuông cân tại B và AB = a (minh họa như hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng:Media VietJack

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack