2048.vn

7881 câu  Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 55)
Quiz

7881 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 55)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1212 lượt thi
91 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn abc = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = \frac{1}{{a + 2b + 3}} + \frac{1}{{b + 2c + 3}} + \frac{1}{{c + 2a + 3}}\).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho các số thực dương thỏa mãn a + b + c = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: \(P = \frac{a}{{\sqrt {a + bc} }} + \frac{b}{{\sqrt {b + ca} }} + \frac{c}{{\sqrt {c + ab} }}\).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng a. Tính thể tích của khối lăng trụ đó.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = |e2x − 4ex + m| trên đoạn [0; ln 4] bằng 6?

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm nguyên hàm F (x) của hàm số f (x) = 6x + sin 3x, biết \(F\left( 0 \right) = \frac{2}{3}\).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Đồ thị hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d có hai điểm cực trị là A(1; −7); B(2; −8). Tính y (−1).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d Î ℝ) có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số đã cho.

Cho hàm số y = ax^3 + bx^2 + cx + d (a, b, c, d thuộc R) có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm số  (ảnh 1)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f (x) = ax4 + bx2 + c (a, b, c Î ℝ). Đồ thị của hàm số y = f (x) như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 4f (x) − 3 = 0 là:

Cho hàm số f (x) = ax^4 + bx^2 + c (a, b, c thuộc R). Đồ thị của hàm số y = f (x) như hình  (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f (x) = ax4 + bx2 + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hỏi phương trình 2f (x) = −1 có bao nhiêu nghiệm?

Cho hàm số f (x) =ax64 + bx^2 + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hỏi phương trình (ảnh 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên). Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD).

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD). Tính khoảng cách từ A đến (SCD).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho x, y là hai số không âm thỏa mãn x + y = 2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = \frac{1}{3}{x^3} + {x^2} + {y^2} - x + 1\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho x, y là các số thực không âm thỏa mãn: x2 − 2xy + x − 2y ≤ 0. Tìm GTLN của M = x2 − 5y2 + 3x.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình \(3\sin 3x + \sqrt 3 \cos 9x = 1 + 4{\sin ^3}3x\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: \(3\sin 3x - \sqrt 3 \cos 9x = 1 + 4{\sin ^3}3x\).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y = x3 − 3x2 − 6x + 1 và trục hoành.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng d1: y = x; d2: y = 4 − 3x và d3: y = mx − 3 đồng quy?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tam giác đều cạnh a nội tiếp trong đường tròn bán kính R. Khi đó bán kính R bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: \(\tan x - 3\cot x = 4\left( {\sin x + \sqrt 3 \cos x} \right)\).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm GTLN, GTNN của hàm số: y = sin²x + 2sinx.cosx − cos²x + 5.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm GTLN, GTNN của hàm số: y = sin2 x + cosx + 2

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển của biểu thức \({\left( {3{x^3} - \frac{2}{{{x^2}}}} \right)^5}\)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển \(f\left( x \right) = {\left( {\frac{1}{4}{x^2} + x + 1} \right)^2}{\left( {x + 2} \right)^{3n}}\)với n là số tự nhiên thỏa mãn hệ thức \(A_n^3 + C_n^{n - 2} = 14n\)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số \(y = \frac{{m{x^3}}}{3} + 7m{x^2} + 14x - m + 2\) nghịch biến trên [1; +∞).

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số \(y = \sqrt {5 - m\sin x - \left( {m + 1} \right)\cos x} \) xác định trên ℝ?

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x0 là nghiệm dương của phương trình \({4^{{x^2} - 2x}} = {\left( {\sqrt 2 } \right)^{x + 1}}\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

x0 Î (1; 2);

x0 Î (0; 1);

\({x_0} \in \left( {2;\;\frac{5}{2}} \right)\);

\({x_0} \in \left( {0;\;\frac{2}{5}} \right)\).

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tính tổng các nghiệm thuộc khoảng \(\left( { - \frac{\pi }{2};\;\frac{\pi }{2}} \right)\) của phương trình 

4sin2 2x − 1 = 0.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: \({7^x}\,.\,{27^{\left( {1\, - \,\frac{1}{x}} \right)}} = 3087\).

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: \({2^{{x^2}\, - \,x\, + \,8}} = {4^{1\, - \,3x}}\).

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Với giá trị lớn nhất của a bằng bao nhiêu để phương trình asin2 x + 2sin 2x + 3acos2 x = 2 có nghiệm?

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) đồng biến trên khoảng (a; b). Mệnh đề nào sau đây sai?

Hàm số y = f (x + 1) đồng biến trên khoảng (a; b);

Hàm số y = −f (x) + 1 nghịch biến trên khoảng (a; b);

Hàm số y = f (x) + 1 đồng biến trên khoảng (a; b);

Hàm số y = −f (x) − 1 nghịch biến trên khoảng (a; b).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên khoảng (a; b). Mệnh đề nào sau đây sai?

Nếu f ¢(x) > 0, "x Î (a; b) thì hàm số y = f (x) đồng biến trên (a; b);

Nếu f ¢(x) = 0, "x Î (a; b) thì hàm số y = f (x) không đổi trên (a; b);

Nếu hàm số y = f (x) nghịch biến trên (a; b) thì f ¢(x) ≤ 0 với mọi x Î (a; b);

Nếu hàm số y = f (x) đồng biến trên (a; b) thì f ¢(x) > 0 với mọi x Î (a; b);

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Tính tỉ số thể tích của khối chóp S.MNPQ và khối chóp S.ABCD.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M và N theo thứ tự là trung điểm của SA và SB. Tính tỉ số thể tích \(\frac{{{V_{S.CDMN}}}}{{{V_{S.CDAB}}}}\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng V, hai điểm M và P lần lượt là trung điểm AB, CD điểm N thuộc AD sao cho AD = 3AN. Tính thể tích tứ diện BMNP.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD và P là một điểm thuộc cạnh BC (P không trùng trung điểm cạnh BC). Tìm thiết diện của tứ diện cắt bởi mặt phẳng (MNP).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [−10; 10] để đồ thị hàm số \(y = \frac{{\sqrt {m{x^2} - 4} }}{{x - 1}}\) có ba đường tiệm cận?

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị m nguyên thuộc khoảng (−10; 10) để đồ thị hàm số \(y = \frac{{\sqrt {x\left( {x - m} \right)} - 1}}{{x + 2}}\) có đúng ba đường tiệm cận?

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Từ các chữ số 1, 2, 3 có thể lập được bao nhiêu số khác nhau có những chữ số khác nhau.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Từ các chữ số: 1; 2; 3; 4; 5; 6. Có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau và tổng của ba số đó chia hết cho 3.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Ông A dự định sử dụng hết 5m2 kính để làm bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình 3x + m = log3 (x − m) với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của mÎ (−15; 15) để phương trình đã cho có nghiệm?

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Phương trình log (x2 + mx) = log (x + m − 1) có nghiệm duy nhất khi giá trị của m là bao nhiêu?

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x0 là nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 3sin2 x + 2sin xcos x − cos2 x = 0. Chọn khẳng định đúng.

\({x_0} \in \left( {\frac{\pi }{2};\;\pi } \right)\);

\({x_0} \in \left( {\frac{{3\pi }}{2};\;2\pi } \right)\);

\({x_0} \in \left( {0;\;\frac{\pi }{2}} \right)\);

\({x_0} \in \left( {\pi ;\;\frac{{3\pi }}{2}} \right)\).

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho x thỏa mãn \(2\sin 2x - 3\sqrt 6 \left| {\sin x + \cos x} \right| + 8 = 0\). Tính sin 2x.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Phương trình \(2\sin 2x - 3\sqrt 6 \left| {\sin x + \cos x} \right| + 8 = 0\) có nghiệm là:

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = −x3 + 3x2 + 9x − 2 đạt cực trị tại x1, x2. Tính giá trị của biểu thức S = x12 + x22.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = −x3 + 3x2 + 6x. Hàm số đạt cực trị tại hai điểm x1, x2. Khi đó giá trị của biểu thức S = x12 + x22 bằng:

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = (m − 1)x3 + (m − 1)x2 − 2x + 5 với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; +∞)?

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y = (m − 1)x3 − 3(m − 1)x2 + 3x + 2 đồng biến biến trên ℝ.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu cách sắp xếp 8 viên bi đỏ khác nhau và 8 viên bi đen khác nhau thành một dãy sao cho hai viên bi cùng màu không được ở cạnh nhau?

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đều là số lẻ?

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số, điều kiện là hai số này phải khác nhau hoàn toàn?

Xem đáp án
55. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Nếu hàm số f (x) đồng biến trên (a; b), hàm số g (x) nghịch biến trên (a; b)thì hàm số f (x) + g (x) đồng biến trên (a; b);

Nếu hàm số f (x) đồng biến trên (a; b), hàm số g (x) nghịch biến trên (a; b)và đều nhận giá trị dương trên (a; b)thì hàm số f (x).g (x)đồng biến trên (a; b);

Nếu các hàm số f (x), g (x) đồng biến trên (a; b) thì hàm số f (x).g (x)đồng biến trên (a; b);

Nếu các hàm số f (x), g(x) nghịch biến trên (a; b) và đều nhận giá trị âm trên (a; b) thì hàm số f (x).g (x)đồng biến trên (a; b).

Xem đáp án
56. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Nếu hàm số f (x) đồng biến trên (a; b), hàm số g (x) nghịch biến trên (a; b)thì hàm số f (x) + g (x) đồng biến trên (a; b);

Nếu hàm số f (x) đồng biến trên (a; b), hàm số g (x) nghịch biến trên (a; b)và đều nhận giá trị dương trên (a; b)thì hàm số f (x).g (x)đồng biến trên (a; b);

Nếu các hàm số f (x), g (x) đồng biến trên (a; b) thì hàm số f (x).g (x)đồng biến trên (a; b);

Nếu các hàm số f (x), g(x) nghịch biến trên (a; b) và đều nhận giá trị âm trên (a; b) thì hàm số f (x).g (x)đồng biến trên (a; b).

Xem đáp án
57. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x). Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số y = f (x) đạt cực trị tại x0 thì f ¢(x0) = 0;

Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì hàm số không có đạo hàm tại x0 hoặc f ¢(x0) = 0;

Hàm số y = f (x) đạt cực trị tại x0 thì nó không có đạo hàm tại x0;

Hàm số y = f (x) đạt cực trị tại x0 thì f ¢¢(x0) > 0 hoặc f ¢¢(x0) < 0.

Xem đáp án
58. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

Nếu hàm số f (x) đồng biến trên (a; b) thì hàm số −f (x) nghịch biến trên (a; b);

Nếu hàm số f (x) đồng biến trên (a; b) thì hàm số \(\frac{1}{{f\left( x \right)}}\) nghịch biến trên (a; b);

Nếu hàm số f (x) đồng biến trên (a; b) thì hàm số \(\frac{1}{{f\left( x \right)}}\) nghịch biến trên (a; b);

Nếu hàm số f (x) đồng biến trên (a; b) thì hàm số −f (x) − 2016 nghịch biến trên (a; b).

Xem đáp án
59. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Nếu hàm số f (x) đồng biến trên (a; b), hàm số g (x) nghịch biến trên (a; b)thì hàm số f (x) + g (x) đồng biến trên (a; b);

Nếu hàm số f (x) đồng biến trên (a; b), hàm số g (x) nghịch biến trên (a; b)và đều nhận giá trị dương trên (a; b)thì hàm số f (x).g (x)đồng biến trên (a; b);

Nếu các hàm số f (x), g (x) đồng biến trên (a; b) thì hàm số f (x).g (x)đồng biến trên (a; b);

Nếu các hàm số f (x), g(x) nghịch biến trên (a; b) và đều nhận giá trị âm trên (a; b) thì hàm số f (x).g (x)đồng biến trên (a; b).

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Hàm số y = f (x) có bảng biến thiên sau đây đồng biến trên khoảng nào?

Hàm số y = f (x) có bảng biến thiên sau đây đồng biến trên khoảng nào (ảnh 1)

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Nếu hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng (0; 2) thì hàm số y = f(2x) đồng biến trên khoảng nào?

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 22x + 1 = 32.

Xem đáp án
63. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đặt 2x = t, phương trình 22x + 1 − 2x − 1 − 1 = 0 trở thành phương trình:

4t2 – t – 1 = 0.

2t2 – t – 1 = 0.

2t2 – t – 2 = 0.

2t2 – t – 2 = 0.

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Một khối chóp có số mặt bằng 2021 thì có số cạnh bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Hình chóp có 2020 cạnh thì có bao nhiêu đỉnh?

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f ¢(x) = (x − 1)(x2 − 2)(x4 − 4). Tìm số điểm cực trị của hàm số y = f (x).

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f ¢(x) = (x + 1)2(x − 2)3(2x + 3), "x Î ℝ. Tìm số điểm cực trị của hàm số đã cho.

Xem đáp án
68. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \(3\sqrt 2 \left( {\sin x + \cos x} \right) + 2\sin 2x + 4 = 0\). Đặt t = sin x + cos x, ta được phương trình nào dưới đây?

\(2{t^2} + 3\sqrt 2 t + 2 = 0\);

\(4{t^2} + 3\sqrt 2 t + 4 = 0\);

\(2{t^2} + 3\sqrt 2 t - 2 = 0\);

\(4{t^2} + 3\sqrt 2 t - 4 = 0\).

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: \[\sin x + \sqrt 3 \cos x = 2\sin 2x\]

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Ông A dự định sử dụng hết 5m2 kính để làm bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Người ta làm một cái hộp không có nắp bằng bìa cứng dạng hình lập phương có cạnh 2,5 dm. Tính diện tích bìa cần dùng để làm hộp không tính mép dán.

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Cho khối trụ có chiều cao h = 8, bán kính đường tròn đáy bằng 6, cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 4. Tính diện tích thiết diện tạo thành.

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Cho khối trụ có hai đáy là (O) và (O'). AB, CD lần lượt là hai đường kính của (O) và (O'), góc giữa AB và CD bằng 30°, AB = 6 và thể tích khối tứ diện ABCD bằng 30. Thể tích khối trụ đã cho bằng:

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Tìm m để phương trình cos 2x − (2m − 1)cos x − 2m = 0 có nghiệm \(x \in \left( { - \frac{\pi }{2};\;\frac{\pi }{2}} \right)\).

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình cos 2x − (2m + 1)cos x + m + 1 = 0 có nghiệm trên khoảng \(\left( {\frac{\pi }{2};\;\frac{{3\pi }}{2}} \right)\).

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có 9 chữ số đôi một khác nhau sao cho có mặt đồng thời bốn chữ số 4; 5; 6; 7 và bốn chữ số đó đôi một không kề nhau?

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác nhau?

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn abc = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = \frac{1}{{a + 2b + 3}} + \frac{1}{{b + 2c + 3}} + \frac{1}{{c + 2a + 3}}\).

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Cho các số thực dương thỏa mãn a + b + c = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: \(P = \frac{a}{{\sqrt {a + bc} }} + \frac{b}{{\sqrt {b + ca} }} + \frac{c}{{\sqrt {c + ab} }}\).

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng a. Tính thể tích của khối lăng trụ đó.

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) =
|e2x − 4ex + m| trên đoạn [0; ln 4] bằng 6?

Xem đáp án
83. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) thỏa mãn f ′(x) = 3 − 4e2x và f (0) = 10. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

f (x) = 3x − 4e2x + 10;

f (x) = 3x − 4e2x + 14;

f (x) = 3x − 2e2x + 12;

f (x) = 3x − 2 e2x + 10.

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

Đồ thị hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d có hai điểm cực trị là A(1; −7); B(2; −8). Tính y (−1).

Xem đáp án
85. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d Î ℝ) có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

Cho hàm số y = ax^3 + bx^2 + cx + d (a, b, c, d thuộc R) có đồ thị như hình vẽ bên. (ảnh 1)

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f (x) = ax4 + bx2 + c (a, b, c Î ℝ). Đồ thị của hàm số y = f (x) như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 4f (x) − 3 = 0 là:

Cho hàm số f (x) = ax^4 + bx^2 + c (a, b, c thuộc R). Đồ thị của hàm số y  (ảnh 1)

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f (x) = ax4 + bx2 + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hỏi phương trình 2f (x) = −1 có bao nhiêu nghiệm?

Cho hàm số f (x)  ax^4 + bx^2 + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hỏi phương trình  (ảnh 1)

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên). Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD) bằng

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều (ảnh 1)

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD). Tính khoảng cách từ A đến (SCD).

Xem đáp án
90. Tự luận
1 điểm

Cho x, y là hai số không âm thỏa mãn x + y = 2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = \frac{1}{3}{x^3} + {x^2} + {y^2} - x + 1\)

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

Cho x, y là các số thực không âm thỏa mãn: x2 − 2xy + x − 2y ≤ 0.

Tìm GTLN của M = x2 − 5y2 + 3x.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack