2048.vn

7881 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 54)
Quiz

7881 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 54)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1211 lượt thi
48 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3f(x^2 - 4x) = m có ít nhất  (ảnh 1)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3f(x2 – 4x) = m có ít nhất ba nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng (0; +∞)?

15

14

13

12.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm m để \(y = \frac{{{x^2} + m{\rm{x}}}}{{1 - x}}\) có cực trị và khoảng cách giữa 2 điểm cực trị bằng 10.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử (x + y)3 – ( x – y)3.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2 + 6x + 9.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho \(A = \frac{1}{{2 + 2\sqrt a }} + \frac{1}{{2 - 2\sqrt a }} - \frac{{{a^2} + 1}}{{1 - {a^2}}}\)

a) Tìm điều kiện xác định rồi rút gọn A

b) Tìm a để \[{\rm{A}} < \frac{1}{3}\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường tròn (C')  là ảnh của đường tròn qua (C): x2 + y2 – 2x + 4y – 1 = 0 với \(\overrightarrow v = \left( {1;2} \right)\) là:

\({\left( {x + 2} \right)^2} + {y^2} = \sqrt 6 \)

\({\left( {x - 2} \right)^2} + {y^2} = 6\)

x2 + y2 – 2x – 5 = 0

2x2 + 2y2 – 8x + 4 = 0.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = 3{\rm{x}} + \frac{4}{{{x^2}}}\) trên khoảng (0; +∞).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \((C):y = \frac{{x + 2}}{{x - 1}}\)

Cho điểm M(0; m). Xác định m để từ A kẻ được 2 tiếp tuyến đến (C) sao cho 2 tiếp tuyến tương ứng nằm về hai phía đối với trục Ox.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn x3 + 2x2 + 3x + 2 = y3.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y = logx là:

[0; +∞)

(0; +∞)

(–∞; +∞)

[10; +∞).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho các số dương x, y, z thỏa mãn điều kiện xy + yz + zx = xyz. Chứng minh rằng:

\(\sqrt {x + yz} + \sqrt {y + x{\rm{z}}} + \sqrt {z + xy} \ge \sqrt {xyz} + \sqrt x + \sqrt y + \sqrt z \).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}y + x{y^2} = 6{{\rm{x}}^2}\\1 + {x^2}{y^2} = 5{{\rm{x}}^2}\end{array} \right.\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = log(1 – x) bằng:

\(\frac{1}{{\left( {x - 1} \right)\ln 10}}\)

\(\frac{1}{{x - 1}}\)

\(\frac{1}{{1 - x}}\)

\(\frac{1}{{\left( {1 - x} \right)\ln 10}}\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là các số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?

xm . yn = (xy)m+n

(xy)n = xn . yn

xm . xn = xm+n

(xm)n = xmn.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hình bình hành ABCD có AC AD và AD = 3,5; \(\widehat D = 50^\circ \). Tính diện tích ABCD.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 + x2 + mx + 1 đồng biến trên khoảng (–∞; +∞)

\(m \ge \frac{4}{3}\)

\(m \le \frac{4}{3}\)

\(m \ge \frac{1}{3}\)

\(m \le \frac{1}{3}\).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức sinx < x với mọi x > 0 và sinx > x với mọi x < 0.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = – x3 + 3x2 + 3mx – 1, tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞) 

m < 1

m ≥ 1

m ≤ –1

m ≥ –1.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính tổng: S = 12 + 22 + 32 + ... + n2.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có cạnh a, b, c thỏa mãn bc = a2. Chứng minh rằng sinB.sinC = sin2A và hb . hc = ha2.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho 4 chữ số 1, 5, 8, 9 có thể viết được mấy số có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số trên.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x² – 9 + 5(x – 3) = 0.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: (102 + 112 + 122) : (132 + 142).

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết (8x – 7)(8x – 5)(2x – 1)(4x – 1) = 9.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

n ℕ, n2 + 1 không chia hết cho 3

n ℝ, |x| < 3 x < 3

n ℝ, (x – 1)2 ≠ x – 1

n ℕ, n2 + 1 chia hết cho 4.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tính \(\frac{{{x^6} - {y^6}}}{{{x^4} - {y^4} - {x^3}y + x{y^3}}}\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương, a ≠ 1 và \(P = {\log _{\sqrt[3]{a}}}{a^3}\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

P = 3

P = 1

P = 9

\(P = \frac{1}{3}\).

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho Ax, By là các tiếp tuyến của \(\left( {O;\frac{{AB}}{2}} \right)\). Tiếp tuyến tại M của (O) cắt Ax, By, AB lần lượt tại C, D, E. AD và BC cắt nhau tại N

a) Tính AC. BD theo AB

b) Chứng minh MN vuông góc AB

c) So sánh 2 tỉ số \(\frac{{CM}}{{CE}};\frac{{DM}}{{DE}}\).

d) Chứng minh rằng đường thẳng EN đi qua trung điểm của các đoạn thẳng AC, BD.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: (x – 1)(x – 2)(x + 7)(x + 8) + 8.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Khai triển (x – 2)2.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Chứng minh với ab ≥ 1 thì \(\frac{1}{{1 + {a^2}}} + \frac{1}{{1 + {b^2}}} \ge \frac{2}{{1 + ab}}\).

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là 3 cạnh trong tam giác. Chứng minh rằng:

\(\frac{a}{{b + c - a}} + \frac{b}{{a + c - b}} + \frac{c}{{a + b - c}} \ge 3\).

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Cho ngũ giác ABCDE. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DE. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của MP và NQ. Chứng minh IJ song song với AE và \[{\rm{IJ}} = \frac{1}{4}A{\rm{E}}\].

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Chứng minh:

a) AB2 = BH . BC

b) AC2 = CH . BC

c) \(\frac{1}{{A{H^2}}} = \frac{1}{{A{B^2}}} + \frac{1}{{A{C^2}}}\).

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Chứng minh với x, y, z dương ta có \(\frac{{{x^3}}}{{yz}} + \frac{{{y^3}}}{{xz}} + \frac{{{z^3}}}{{xy}} \ge x + y + z\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Với a, b, c là các số dương, chứng minh rằng

\(\left( {a + b + c} \right)\left( {\frac{1}{a} + \frac{1}{b} + \frac{1}{c}} \right) \ge 9\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của x2 + 3x + 4.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số y = 3f(x + 2) - x^3 + 3x đồng biến trên khoảng nào dưới đây (ảnh 1)

Hàm số y = 3f(x + 2) – x3 + 3x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(1; +∞)

(–∞; –1)

(–1; 0)

(0; 2).

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 3x+1 + 31-x = 10.

1

3

–1

0.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:

a) \(\frac{{{y^3} - {x^3}}}{{{x^3} - 3{{\rm{x}}^2}y + 3{\rm{x}}{y^2} - {y^3}}}\)

b) \(\frac{{{x^5} + x + 1}}{{{x^3} + {x^2} + x}}\)

c) \(\frac{{2{{\rm{x}}^2} - x - 3}}{{{x^2} - 4x - 5}}\).

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB.

a) Tìm giao tuyến của (SAC) và (SBD)

b) Tìm giao điểm DN với (SAC)

c) Chứng minh MN // (SCD).

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ.

Có ít nhất hai vectơ cùng phương với mọi vectơ.

Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ.

Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử:

x2 – 2x – 4y2 – 4y.

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x3 – 7x – 6.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Chứng minh \(\frac{1}{{1 + {a^3}}} + \frac{1}{{1 + {b^3}}} + \frac{1}{{1 + {c^3}}} \ge \frac{3}{{1 + abc}}\) với a, b, c ≥ 1.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho A = 5n+2 + 26 . 5n + 82n + 1. Chứng minh A 59.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho x > 0, y > 0 và x + y = 1. Chứng minh: \(8\left( {{x^4} + {y^4}} \right) + \frac{1}{{xy}} \ge 5\).

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng a4 + b4 + c4 ≥ abc(a + b + c).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack