2048.vn

7881 câu  Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 48)
Quiz

7881 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 48)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1211 lượt thi
56 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y = ln(x – 1).

D = (−∞; −1);

D = (−1; + ∞);

D = (−∞; 1);

D = (1; +∞).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y = ln(x – 3).

D = (3; +∞);

D = (−∞; + ∞);

D = (0; +∞);

D = (e; +∞).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tìm m để phương trình cos2x + 2(m + 1)sinx − 2m – 1 = 0 có đúng 3 nghiệm x (0; π).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm m để phương trình 2sin2x – (2m + 1)sinx + 2m – 1 = 0 có nghiệm thuộc khoảng t (−1; 0).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình (m2 + 2)cos2x – 2msin2x + 1 = 0. Để phương trình có nghiệm thì giá trị thích hợp của tham số m là

\(\frac{{ - 1}}{2} \le m \le \frac{1}{2}\);

−1 ≤ m ≤ 1;

\( - \frac{1}{4} \le m \le \frac{1}{4}\);

|m| ≥ 1.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = ax4 + bx3 + cx2 (a, b, c ℝ). Hàm số y = f '(x) có đồ thị như trong hình bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 2f(x) + 3 = 0.

Cho hàm số f(x) = ax^4 + bx^3 + cx^2 (a, b, c thuộc R). Hàm số y = f '(x) có đồ thị như  (ảnh 1)

4;

1;

2;

3.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD như hình dưới đây: Điểm E là trung điểm của đoạn thẳng AB. Điểm F là trung điểm của đoạn thẳng BC. Điểm G là trung điểm của đoạn thẳng DC. Điểm H là trung điểm của đoạn thẳng AD. Hỏi tứ giác EFGH là hình gì? Chứng minh điều đó.

Cho tứ giác ABCD như hình dưới đây: Điểm E là trung điểm của đoạn thẳng  (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = x3 – 3(m + 2)x2 + 3(m2 + 4m)x + 1 nghịch biến trên khoảng (0; 1)?

1;

4;

3;

2.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số \(y = \left| {\frac{1}{4}{x^4} - 14{x^2} + 48x + m - 30} \right|\) trên đoạn [0; 2] không vượt quá 30. Tổng giá trị các phân tử của tập S bằng

108;

136;

120;

210.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là ập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số \(y = \left| {\frac{{{x^2} + mx + m}}{{}}x + 1} \right|\)  trên đoạn [1; 2] bằng 2. Số phần tử của tập S là

3;

1;

4;

2.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên là đồ thị của ba hàm số y = ax, y = bx, y = cx (0 < a, b, c ≠ 1) được vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Hình bên là đồ thị của ba hàm số y = a^x, y = b^x, y = c^x (0 < a, b, c khác 1) được vẽ  (ảnh 1)

a > b > c;

c > b > a;

a > c > b;

b > a > c.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số sao cho trong mỗi số đó, chữ số hàng ngàn lớn hơn hàng trăm, chữ số hàng trăm lớn hơn hàng chục và chữ số hàng chục lớn hơn hàng đơn vị.

221;

209;

210;

215.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để đường thẳng y = mx + 1 cắt đồ thị hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}\) tại hai điểm thuộc nhánh của đồ thị.

\(m \in \left( {\frac{{ - 1}}{4}; + \infty } \right)\backslash \left\{ 0 \right\}\);

m (0; +∞);

m (−∞; 0);

m = 0.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm m để phương trình 2sin2x – (2m + 1)sinx + m = 0 có nghiệm \(x \in \left( {\frac{{ - \pi }}{2};0} \right)\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \[4\sin \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right).\cos \left( {x - \frac{\pi }{6}} \right) = {a^2} + \sqrt 3 \sin 2x - \cos 2x(1)\]. Gọi n là số giá trị nguyên của tham số a để phương trình (1) có nghiệm. Tính n.

n = 5;

n = 3;

n = 2;

n = 1.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác đinh của hàm số \(y = {\log _2}\left( {{2^x} - 2} \right) + {\log _{\sqrt 2 }}\frac{1}{{3 - {x^2}}}\)

\(D = \left[ {1;\sqrt 3 } \right]\);

\(D = \left( {1;\sqrt 3 } \right)\);

\(D = \left( { - \sqrt 3 ;\sqrt 3 } \right)\);

\(D = \left( { - \sqrt 3 ;1} \right)\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y = log2(x2 – 16) + log3(3x – 1 – 9) là

D = (−4; 4);

\(D = \left( { - \infty ;4} \right) \cup \left( {4;\sqrt 2 } \right)\);

D = (3; 4);

D = (4; +∞).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số các nghiệm nguyên không âm (x; y; z) của phương trình x + y + z = 10.

54;

60;

66;

72.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để đường thẳng y = x + m (d) cắt đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x + 1}}{{x - 2}}(C)\) tại hai điểm phân biệt thuôc hai nhánh của đồ thị (C).

m ℝ;

\(m \in \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{1}{2}} \right\}\);

\(m > - \frac{1}{2}\);

\(m < - \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f( x)  có đạo hàm là hàm số y = f’(x)  trên R. Biết rằng hàm số y = f ' (x – 2) + 2  có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hàm số y = f( x)  nghịch biến trên khoảng nào?

Cho hàm số y = f( x)  có đạo hàm là hàm số y = f’(x)  trên R. Biết rằng hàm số y  (ảnh 1)

(−∞; 2);

(−1; 1);

\(\left( {\frac{3}{2};\frac{5}{2}} \right)\);

(2; +∞).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào xác định với mọi giá trị thực của x?

\[y = \sqrt {2x - 1} \];

y = \({\left( {2{x^2} + 1} \right)^{ - \frac{1}{3}}}\);

y = (1 – 2x)-3;

y = \({\left( {1 + 2\sqrt x } \right)^3}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chop S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên (SAB) là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy; góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 45°. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}\);

\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{9}\);

\(\frac{{{a^3}\sqrt 5 }}{{24}}\);

\(\frac{{{a^3}\sqrt 5 }}{6}\).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (ABC). Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SC. Biết \(\frac{{{V_{S.AHB}}}}{{{V_{S.ACB}}}} = \frac{{16}}{{19}}\). Tính Thể tích của khối chóp S.ABC.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a và có diện tích S1. Nối 4 điểm A1; B1; C1; D1 theo thứ tự của 4 cạnh AB, BC, CD, DA ta được hình vuông thứ hai có diện tích S2. Tiếp tục làm như thế, ta được hình vuông thứ ba là A2B2C2D2 có diện tích S3, … và cứ tiếp tục làm như thế, ta tính được các hình vuông lần lượt có diện tích, … , S100 (tham khảo hình bên). Tính tổng S = S1 + S2 + S3 + … + S100.

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a và có diện tích S1. Nối 4 điểm A1; B1; C1 (ảnh 1)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh a, điểm M là trung điểm BC. Dựng các vectơ sau và tính độ dài của chúng.

a) \(\frac{1}{2}\overrightarrow {CB} + \overrightarrow {MA} \);

b) \(\overrightarrow {BA} - \frac{1}{2}\overrightarrow {BC} \);

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số (không nhất thiết khác nhau) được lập từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. Chọn ngẫu nhiên một số \[\overline {abc} \] từ S. Tính xác suất để số được chọn thỏa mãn a ≤ bc.

\(\frac{1}{6}\);

\(\frac{{11}}{{60}}\);

\(\frac{{13}}{6}\);

\(\frac{9}{{11}}\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số được lập từ tập hợp X = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}. Rút ngẫu nhiên một số thuộc tập S. Tính xác suất để rút được số mà trong số đó, chữ số đứng sau luôn lớn hơn hoặc bằng chữ số đứng trước.

\(\frac{2}{7}\);

\(\frac{{11}}{{64}}\);

\(\frac{3}{{16}}\);

\(\frac{3}{{32}}\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong  không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) cắt ba trục Ox, Oy, Oz tại A, B, C; trực tâm tam giác ABC là H(1; 2; 3). Phương trình của mặt phẳng (P) là:

x + 2y + 3z – 14 = 0;

x + 2y + 3z + 14 = 0;

\(\frac{x}{1} + \frac{y}{2} + \frac{z}{3} = 1\);

\(\frac{x}{1} + \frac{y}{2} + \frac{z}{3} = 0\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong  không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) cắt ba trục Ox, Oy, Oz tại A, B, C; trực tâm tam giác ABC là H(4; 5; 6). Phương trình của mặt phẳng (P) là:

4x + 5y + 6z – 77 = 0;

4x + 5y + 6z + 14 = 0;

\(\frac{x}{4} + \frac{y}{5} + \frac{z}{6} = 1\);

\(\frac{x}{4} + \frac{y}{5} + \frac{z}{6} = 0\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của x trong khai triển của

(1 + 2x)10

1; 45x; 120x2;

1; 4x; 4x2;

1; 20x; 180x2;

10; 45x; 120x2.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y = (x – m)3 – 3x + m2 có đồ thị là (Cm) với m là tham số thực. Biết điểm M(a; b) là điểm cực đại của (Cm) ứng với một giá trị m thích hợp, đồng thời là điểm cực tiểu của (Cm) ứng với một giá trị khác của m. Tổng  S = 2018a + 2020b bằng

504;

−504;

12504;

5004.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có ba ghế. Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 nam và 3 nữ, ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi. Xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ bằng

\(\frac{2}{5}\);

\(\frac{1}{{20}}\);

\(\frac{3}{5}\);

\(\frac{1}{{10}}\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy ghế đối diện nhau mỗi dãy có 5 ghế. Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh, gồm 5 nam, 5 nữ ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi. Tính xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ.

\(\frac{1}{{252}}\);

\(\frac{1}{{945}}\);

\(\frac{8}{{63}}\);

\(\frac{4}{{63}}\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A, B, C cùng thuộc một mặt cầu và biết rằng \(\widehat {ACB} = 90^\circ \). Khẳng định nào sau đây là đúng?

AB luôn là đường kính của mặt cầu đã cho;

Luôn luôn có một đường tròn thuộc mặt cầu ngoại tiếp tam giác ABC;

Tam giác ABC vuông cân tại C;

AB là đường kính của một đường tròn lớn trên mặt cầu đã cho.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức f(x) = ax2 + bx + c, (a ≠ 0), ∆ = b2 – 4ac. Ta có f(x) ≤ 0, x ℝ khi và chỉ khi:

\(\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta \le 0\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}a \le 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta \ge 0\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta \le 0\end{array} \right.\).

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có CD = 4cm, đường cao vẽ từ A đến cạnh CD bằng 3 cm. Gọi M là trung điểm của AB. DM cắt AC tại N. Tính diện tích tam giác AMN.

4 cm2;

10 cm2;

2 cm2;

1 cm2.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm của hai đường thẳng AC và BD. Vectơ chỉ có một vecto đối mà điểm đầu và điểm cuối là hai trong năm điểm A; B; C; D; O là

\(\overrightarrow {AB} \);

\(\overrightarrow {AC} \);

\(\overrightarrow {AD} \);

\(\overrightarrow {AO} \).

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD, giao điểm của hai đường chéo là O. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

\(\overrightarrow {CO} - \overrightarrow {OB} = \overrightarrow {BA} \);

\(\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {DB} \);

\(\overrightarrow {DA} - \overrightarrow {DB} = \overrightarrow {OD} - \overrightarrow {OC} \);

\(\overrightarrow {DA} + \overrightarrow {DB} + \overrightarrow {DC} = \overrightarrow 0 \).

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Cạnh bên \(SA = a\sqrt 6 \) vuông góc với đáy (ABCD). Tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

8πa2;

2 πa2;

2a2;

\({a^2}\sqrt 2 \).

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), tam giác ABC vuông tại B. Biết SA = 2a, AB = a, \(BC = a\sqrt 3 \). Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông cân tại B, biết SA = AC = 2a. Thể tích khối chóp S.ABC là

\({V_{S.ABC}} = \frac{2}{3}{a^3}\);

\({V_{S.ABC}} = \frac{{{a^3}}}{3}\);

VS.ABC = 2a3;

\({V_{S.ABC}} = \frac{{4{a^3}}}{3}\).

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, cạnh AB = 3. Cạnh bên SA = 4 và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

\(\sqrt {34} \);

6;

\(\frac{{\sqrt {34} }}{2}\);

\(2\sqrt 3 \).

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B. Biết AB = BC = a, AD = 2a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và \(SA = a\sqrt 2 \). Gọi M là trung điểm AD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và SC bằng

\(\frac{a}{2}\);

a;

\(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}\);

\(a\sqrt 2 \).

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a, biết SA(ABC) và SB với đáy một góc 60. Thể tích khối chóp S.ABC là

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{24}}\);

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}\);

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{8}\);

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{48}}\).

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 1, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' , biết góc giữa hai mặt phẳng (A'BC) và (A'B'C') bằng 45°, diện tích tam giác A'BC bằng \({a^2}\sqrt 6 \). Tính diện tích xung quanh của hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Ax là tia tiếp tuyến của nửa đường tròn (Ax và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB), từ điểm C trên nửa đường tròn (C khác A, B) vẽ tiếp tuyến CM cắt Ax tại M. Chứng minh MA2 = MQ.MB.

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên trong đoạn [−2017; 2017] để phương trình logmx = 2log(x + 1) có nghiệm duy nhất?

2017;

4014;

2018;

4015.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Tính tổng \(S = C_{2019}^1 + C_{2019}^2 + ... + C_{2019}^{2018}\).

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Tứ diện ABCD. Gọi M là trung điểm của BCN là điểm nằm trên đoạn thẳng AB sao cho NB = 2NA, P là điểm nằm trên đoạn thẳng CD sao cho PC = 3PD, S là giao điểm của BD và MPQ là giao điểm của SN và AD. Tính tỉ số \(\frac{{QD}}{{QA}}\).

Xem đáp án
51. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau mà các chữ số đều là số chẵn?

48;

60;

360;

80.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Tìm cực đại và cực tiểu nếu có của hàm số f(x) = x3 – 3x2 – 9x + 5.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số được lập từ tập X = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}. Rút ngẫu nhiên một số thuộc tập S. Tính xác suất để rút được số mà trong số đó, chữ số đứng sau luôn lớn hơn hoặc bằng chữ số đứng trước

Xem đáp án
54. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng d đi qua điểm A(1; 2; 3) và vuông góc với mặt phẳng (P): 2x + 2y + z + 2017 = 0 có phương trình là

\(\frac{{x + 2}}{1} = \frac{{y + 2}}{2} = \frac{{z + 1}}{3}\);

\(\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{{z - 1}}{3}\);

\(\frac{{x + 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{2} = \frac{{z + 3}}{1}\);

\(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{{z - 3}}{1}\).

Xem đáp án
55. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình: x4 – 2(m – 1)x2 + 4m – 8 = 0 có 4 nghiệm phân biệt.

m > 2 và m ≠ 3;

m > 2;

m > 1 và m ≠ 3.

m > 3.

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d: y = (2m – 1)x + 3 + m vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 + 1.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack