2048.vn

7881 câu  Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 38)
Quiz

7881 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 38)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1216 lượt thi
92 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho \(\left\{ \begin{array}{l}a + b \ne 0\\a;\;b \ne 0\end{array} \right.\). Chứng minh rằng:\[\sqrt {\frac{1}{{{a^2}}} + \frac{1}{{{b^2}}} + \frac{1}{{{{\left( {a + b} \right)}^2}}}} = \left| {\frac{1}{a} + \frac{1}{b} - \frac{1}{{a + b}}} \right|\].

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là các số hữu tỉ khác 0 thỏa mãn a + b + c = 0. Chứng minh rằng: \(\frac{1}{{{a^2}}} + \frac{1}{{{b^2}}} + \frac{1}{{{c^2}}}\) là bình phương của một số hữu tỉ.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức:\[A = \sqrt {\frac{{{{\left( {{x^2} - 3} \right)}^2} + 12{x^2}}}{{{x^2}}}} + \sqrt {{{\left( {x + 2} \right)}^2} - 8x} \].

a) Rút gọn A.

b) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của A là một số nguyên.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: \(P = \left( { - \frac{2}{3}{x^2}{y^3}{z^2}} \right){\left( { - \frac{1}{2}xy} \right)^3}{\left( {x{y^2}z} \right)^2}\).

a) Rút gọn biểu thức P.

b) Tìm bậc và hệ số biểu thức B.

c) Tìm giá trị các biến để P £ 0.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Chứng minh:\(\sqrt {{a^2} + {b^2}} + \sqrt {{c^2} + {d^2}} \ge \sqrt {{{\left( {a + c} \right)}^2} + {{\left( {b + d} \right)}^2}} ,\;\forall a,\;b,\;c,\;d \in \mathbb{R}\).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho tập A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}, từ A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau, trong đó nhất thiết phải có chữ số 0 và 3.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số khác nhau và nhất thiết phải có chữ số 1 và 5?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho một cấp số cộng (un) có u1= 5 và tổng 50 số hạng đầu bằng 5150. Tìm công thức của số hạng tổng quát un.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) là một cấp số cộng, biết u2 + u21 = 50. Tính tổng của 22 số hạng đầu của dãy.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm số mặt cầu chứa một đường tròn cho trước.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu mặt cầu chứa một đường tròn cho trước?

Chỉ có 2 mặt cầu;

Chỉ có một mặt cầu;

Có vô số mặt cầu;

Không có mặt cầu nào.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 4x + 5 chia hết cho x + 1.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 4x − 5 chia hết cho x – 1.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho \(\left( {x + \sqrt {{x^2} + 3} } \right)\left( {y + \sqrt {{y^2} + 3} } \right) = 3\). Tính giá trị của biểu thức E = x + y.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} + \sqrt x = 2y\\{y^2} + \sqrt y = 2x\end{array} \right.\) có bao nhiêu cặp nghiệm (x; y) ¹ (0; 0)?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có AC = 2a, mặt bên (SBC) tạo với mặt đáy ( ABCD) một góc 45°. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.  

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) và hai đường thẳng song song a và b. Khẳng định nào sau đây đúng? 

Nếu (P) song song với a thì (P) cũng song song với b;

Nếu (P) cắt a thì (P) cũng cắt b;

Nếu (P) chứa a thì (P) cũng chứa b;

Các khẳng định A, B, C đều sai.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một mặt phẳng (P) và hai đường thẳng song song a, b. Mệnh đề nào sau đây là sai?

Nếu (P) // a thì (P) // b;

Nếu (P) // a thì (P) // b hoặc chứa b;

Nếu (P) cắt a thì (P) cũng cắt b;

Nếu (P) chứa a thì có thể (P) song song với b.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hình 39.

a) Chứng minh ΔABD = ΔACD.

b) So sánh góc DBC và góc DCB.

Media VietJack

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = AC và D là trung điểm của BC. Gọi E là trung điểm của AC, trên tia đối của tia EB lấy điểm M sao cho EM = EB.

a) Chứng minh DABD =DACD.

b) Chứng minh rằng AM = 2.BD.

c) Tính số đo \[\widehat {MAD}\].

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: B = (3x + 5)(2x − 1) + (4x − 1)(3x − 2) với |x| = 2.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Rút gọn và tính giá trị:A = (3x + 5)(2x − 1) − (1 − 4x)(3x + 2) tại |x| = 2.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Khi quay 1 hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định ta được hình:

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Khi quay ……… một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định, ta được hình nón”  

Hình tam giác vuông;

Hình tam giác;

Hình chữ nhật;

Cả 3 đáp án trên.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Một nhà máy sản xuất các hộp hình trụ kín cả hai đầu có thể tích V cho trước. Mối quan hệ giữa bán kính đáy R và chiều cao h của hình trụ để diện tích toàn phần của hình trụ nhỏ nhất là?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm m để phương trình log2 x + log x − m = 0 có 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (0; 1).

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tìm m để phương trình \(\log _2^2\left( x \right) - {\log _2}\left( {{x^2}} \right) + 3 = m\) có nghiệm x Î [1; 8].

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của b để hàm số y = x2 + 2(b + 6)x + 4 đồng biến trên khoảng (6; +∞).

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 − 2mx2 + m2x + 2 đạt cực tiểu tại x = 1.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính \(x = \sqrt[3]{{2 - \sqrt 3 }} + \sqrt[3]{{2 + \sqrt 3 }}\).

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: \(A = \sqrt {2 + \sqrt 3 } + \sqrt {2 - \sqrt 3 } \).

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Xác định hàm số bậc hai y = ax2 − x + c biết đồ thị hàm số đi qua A(1; −2) và B(2; 3).

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tìm công thức hàm số bậc hai, biết:

a) Đồ thị hàm số đi qua 3 điểm A(1; −3), B(0; −2), C(2; −10).

b) Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng x = 3, cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng −16 và một trong hai giao điểm với trục hoành có hoành độ là −2.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cho \(\left( {x + \sqrt {{x^2} + 3} } \right)\left( {y + \sqrt {{y^2} + 3} } \right) = 3\). Tính giá trị của biểu thức E = x + y.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} + \sqrt x = 2y\\{y^2} + \sqrt y = 2x\end{array} \right.\) có bao nhiêu cặp nghiệm (x; y) ¹ (0; 0)?

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho \[\left( {x + \sqrt {{x^2} + 1} } \right)\left( {y + \sqrt {{y^2} + 1} } \right) = 1\]. Tính x + y.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho 2 số thực x, y thỏa mãn \[\left( {x + \sqrt {{x^2} + 1} } \right)\left( {y + \sqrt {{y^2} + 1} } \right) = 1\]. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = 10x4 + 8y4 − 15xy + 6x2 +5y2 + 2017.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) có đồ thị đạo hàm y = f ′(x) như hình bên.

Media VietJack

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số y = f (x) − x2 − xđạt cực đại tại x = 0;

Hàm số y = f (x) − x2 − xđạt cực tiểu tại x = 0;

Hàm số y = f (x) − x2 − xkhông đạt cực trị tại x = 0;

Hàm số y = f (x) − x2 − xkhông có cực trị.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) liên tục trên ℝ và có đồ thị ở hình bên. Số nghiệm dương phân biệt của phương trình \(f\left( x \right) = - \sqrt 3 \) là:Media VietJack

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 2x2 + y2 − 6x + 2xy − 2y + 5 = 0.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 2x2 + y2 − 2xy − 6x + 9 = 0.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Cho hai số hữu tỉ \(\frac{a}{b}\) và \(\frac{c}{d}\;\left( {b > 0,\;d > 0} \right)\). Chứng tỏ rằng:

a) Nếu \[\frac{a}{b} < \frac{c}{d}\] thì ad < bc.

b) Nếu ad < bc thì \[\frac{a}{b} < \frac{c}{d}\].

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Hình thang ABCD có đáy AB, CD.

a) Cho biết AD // BC. Chứng minh rằng AD = BC, AB = CD.

b) Cho biết AB = CD. Chứng minh rằng AD // BC, AD = BC.

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: M = (x − 3)3 − (x + 1)3 + 12x(x − 1).

a) Rút gọn M.

b) Tính giá trị M tại \(x = - \frac{2}{3}\).

c) Tìm x để M = −16.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Rút gọn: (x − 3)3 − (x + 1)3 + 12x(x − 1).

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c Î ℝ thỏa mãn a2 + b2 + c2 = a3 + b3 + c3 = 1.

Tính a2012 + b2013 + c2014.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho a; b; c là các số thực không âm có: a + b + c = 1. Chứng minh rằng:

3(a3 + b3 + c3) ³ a2 + b2 + c2.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Cho a + b + c = 1, a2 + b2 + c2 = 1, a3 + b3 + c3 = 1. Tính M = abc.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử:

a) A = ab(a − b) + bc(b − c) + ca(c − a)

b) B = a(b2 − c2) + b(c2 − a2) + c(a2 − b2)

c) C = (a + b + c)3 − a3 − b3 − c3

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Ba bạn A, B, C mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn [1; 17]. Tính xác suất để ba số được viết ra có tổng chia hết cho 3.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Giải bất phương trình (n Î ℕ): \(\frac{{C_{n + 1}^2}}{{C_n^2}} \ge \frac{3}{{10}}n\).

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n thỏa mãn:

\(C_n^0 + 2C_n^1 + {2^2}C_n^2 + {2^3}C_n^3 + ... + {2^{n - 2}}C_n^{n - 2} + {2^{n - 1}}C_n^{n - 1} + {2^n}C_n^n = 243\).

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c > 0 thỏa mãn: a + b + c = 1. Chứng minh rằng:

\(\sqrt {5a + 1} + \sqrt {5b + 1} + \sqrt {5c + 1} \le 2\sqrt 6 \).

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng:

\(\sqrt {\frac{{{a^3}}}{{5{a^2} + {{\left( {b + c} \right)}^2}}}} + \sqrt {\frac{{{b^3}}}{{5{b^2} + {{\left( {c + a} \right)}^2}}}} + \sqrt {\frac{{{c^3}}}{{5{c^2} + {{\left( {a + b} \right)}^2}}}} \le \sqrt {\frac{{a + b + c}}{3}} \).

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Cho x2 + y2 + xy = 1. Tìm GTNN, GTLN của A = x2 − xy + 2y2.

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Cho x, y không âm thỏa mãn: x2 + y2 = 2. Tìm GTNN, GTLN của

\(A = \frac{{{x^2} + {y^2} + 1}}{{xy + 1}}\).

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác vuông ABC vuông tại A có BC = 20 cm; AC = 12 cm. Quay tam giác ABC cạnh AB ta được một hình nón có thể tích là bao nhiêu?

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A, có AB = c, AC = b. Gọi ℓa là độ dài đoạn phân giác trong góc \(\widehat {BAC}\). Tính ℓa theo b và c.

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(3; 3), B(2; 1), C(5; 1). Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(7; 3), B(7; 1), C(10; 1). Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: \(x = \sqrt {5 + \sqrt {13 + \sqrt {5 + \sqrt {13 + ......} } } } \).

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là các số dương tùy ý. Chứng minh rằng:

\[\frac{{bc}}{{b + c + 2a}} + \frac{{ca}}{{c + a + 2b}} + \frac{{ab}}{{a + b + 2c}} \le \frac{{a + b + c}}{4}\].

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là số thực dương thỏa mãn a + b + c = 2. Tìm giá trị lớn nhất của: \[P = \frac{{ab}}{{\sqrt {ab + 2c} }} + \frac{{bc}}{{\sqrt {bc + 2a} }} + \frac{{ca}}{{\sqrt {ca + 2b} }}\].

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: sin2 2x − sin 2x − 2 = 0.

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: sin 2x + sin2 x = 1

Xem đáp án
66. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn câu đúng: 

Hai đường thẳng phân biệt lần lượt chứa trong 2 mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau;

Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau;

Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau;

Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì chéo nhau.

Xem đáp án
67. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau;

Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì chéo nhau;

Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau;

Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau.

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Hình chiếu bằng của hình lăng trụ tam giác đều là hình gì?

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Hình chiếu bằng của hình lăng trụ tam giác đều là hình gì nếu mặt đáy song song với mặt phẳng chiếu bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định, ta được:

Xem đáp án
71. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:  

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa;

Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất;

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất;

Nếu ba điểm phân biệt M, N, P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng.

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Cho các khẳng định:

(I): Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

(II): Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác nữa.

(III): Nếu ba điểm phân biệt cùng thuộc hai mặt phẳng thì chúng thẳng hàng.

Số khẳng định sai trong các khẳng định trên là:

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Tìm GTLN và GTNN của biểu thức: \[A = \frac{{{x^2} - x + 1}}{{{x^2} + x + 1}}\].

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Tìm GTLN và GTNN của biểu thức: \[A = \frac{{{x^2} + 1}}{{{x^2} - x + 1}}\].

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n sao cho n + 2 chia hết cho n − 3.

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n lớn nhất sao cho n + 2 chia hết cho n − 3.

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho A(−2m; −m), B(2m; m). Với giá trị nào của m thì đường thẳng AB đi qua O? 

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho A (m − 1; −1), B (2; 2 − 2m), C (m + 3; 3). Tìm giá trị m để A, B, C là ba điểm thẳng hàng.

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 4); B(3; 2); C(5; 4). Tính chu vi P của tam giác đã cho.

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Hình vuông ABCD có A(1; −3), B(5; 4). Tìm tọa độ các đỉnh còn lại.

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

Tìm GTNN của biểu thức:

a) A = x2 − 6x + 11;

b) B = x2 − 20x + 101.

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

Tìm GTNN của biểu thức: A = −x2 + 6x – 11.

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

Khai triển (1 + 2x)10 = a0 + a1x + a2x2 + … + a10x10. Tìm a7.

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

Tìm hệ số của x7 trong khai triển biểu thức f (x) = (1 − 2x)10.

Xem đáp án
85. Tự luận
1 điểm

Cho hai số hữu tỉ \(\frac{a}{b}\)\(\frac{c}{d}\;\left( {b > 0,\;d > 0} \right)\). Chứng tỏ rằng:

a) Nếu \[\frac{a}{b} < \frac{c}{d}\] thì ad < bc.

b) Nếu ad < bc thì \[\frac{a}{b} < \frac{c}{d}\].

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

Hình thang ABCD có đáy AB, CD. Cho biết AB = CD. Chứng minh rằng AD // BC, AD = BC.

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = (x − 3)2 − (x + 1)2 + 12x(x − 1) với \(x = - \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: A = (x − 3)2 − (x + 1)2 + 12x(x − 1).

a) Rút gọn A.

b) Tính giá trị của A tại \(x = - \frac{2}{3}\).

c) Tìm x để A = −16.

Xem đáp án
89. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình 2x + 3y − 6 £ 0 (1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Bất phương trình (1) chỉ có một nghiệm duy nhất;

Bất phương trình (1) vô nghiệm;

Bất phương trình (1) luôn có vô số nghiệm;

Bất phương trình (1) có tập nghiệm là ℝ.

Xem đáp án
90. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của hệ bất phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}2x + 3y - 6 < 0\\x \ge 0\\2x - 3y - 1 \le 0\end{array} \right.\] chứa điểm nào sau đây?

A(1; 1);

B(0; 2);

C(−1; 3);

\(D\left( {0;\; - \frac{1}{3}} \right)\).

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

Giả sử ta dùng 5 màu để tô cho 3 nước khác nhau trên bản đồ và không có màu nào được dùng hai lần. Tìm số các cách để chọn những màu cần dùng.

Xem đáp án
92. Tự luận
1 điểm

Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình gì?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack