2048.vn

7881 câu  Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án ( Phần 30)
Quiz

7881 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án ( Phần 30)

VietJack
VietJack
ToánLớp 129 lượt thi
91 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm x nguyên để A = x2+3x+1x+2  có giá trị là số nguyên.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y > 0 biết x – y = 7 và xy = 60.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n biết 3n + 4n = 5n.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm x sao cho x4 + 2x3 + 2x2 + x + 3 là số chính phương.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính tổng S = 14 + 24 + … + n4.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ ven là gì?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: .x12=3

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử (bằng kĩ thuật bổ sung hằng đẳng thức): x2 + x – 20.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn mỗi tập hợp số chẵn lẻ sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó:

a) A = {13; 15; 17; …; 29};

b) B = {22; 24; 26; …; 42};

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn mỗi tập hợp số chẵn lẻ sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó:

c) C = {7; 11; 15; 19; 23; 27};

d) D = {4; 9; 16; 25; 36; 49}.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: .142+152+...11002<13

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các phép tính sau:

a) 19345 : 53

b) 2632 : 28

c) 3358 : 46

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a) Không tính tổng A, biết A = 20 + 21 + 22 + 23 + … + 260. Chứng tỏ A chia hết cho 7.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b) Tìm x biết 2x = a + 1 với a là số liền sau của số nhỏ nhất có 2 chữ số.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho a + b + c = 0 và a2 + b2 + c2 = 14. Tính a4 + b4 + c4.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng A chia hết cho 6 với A = 2 + 22 + … + 2100.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Mỗi khu đất hình chữ nhật có diện tích là 324 m2 và chiều rộng là 12 m. Tính chu vi khu đất đó.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Nhà bác Hà có 85 con gà và vịt. Sau khi bác bán đi 15 con gà và mua thêm 7 con vịt thì số vịt nhiều hơn số gà là 9 con. Hỏi lúc đầu mỗi loại có bao nhiêu con ?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Sau khi bớt ở số bị trừ đi 478 và thêm vào số trừ 235 thì hiệu hai số mới là 2084. Hỏi hiệu của hai số ban đầu là bao nhiêu?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Trung bình cộng tuổi của bố mẹ và hoa là 30. Nếu không tính tuổi của bố thì trung bình cộng tuổi của mẹ và Hoa là 24. Hỏi tuổi của bố là bao nhiêu?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x – 36 : 18 = 12.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên tố p để: 2p2 + 1 cũng là số nguyên tố.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: 40a3b3c3 + 12a3b4c2 – 20a4b5c.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: [(6x – 72) : 2 – 84] . 4 = 245 : 244.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Hai phân số sau đây có bằng nhau không a+3a4;a+6a8.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Chia 10 cái bánh vào trong một số hộp sao cho mỗi hộp có số bánh bằng nhau và phải nhiều hơn 1, ít hơn 10. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu hộp?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Chứng minh với mọi số nguyên dương n thì n2 + n + 1 không chia hết cho 9.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Có 5 người ăn trong 8 ngày hết 20kg rau. Hỏi 7 người ăn trong 5 ngày hết bao nhiêu kg rau?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu cách sắp xếp các chữ cái của từ ACTIVE sao cho 2 chữ V, E luôn luôn đứng cạnh nhau?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Năm nay, tổng số tuổi của hai mẹ con là 44 tuổi, mẹ hơn con 28 tuổi. Tính tuổi hiện nay của mỗi người?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số có 2 chữ số đều chia hết cho cả 2 và 3?

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số có 2 chữ số đều chia hết cho 3?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Trong một trang trại có một số gà và thỏ. Số gà nhiều hơn số thỏ là 12 con. Chúng có tổng cộng 228 cái chân. Hỏi trang trại đó có bao nhiêu con gà?

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên nhỏ nhất a sao cho khi chia a cho 4, 5, 6 có số dư lần lượt là 3, 4, 5 và a chia hết cho 13.​

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất biết khi chia cho 11; 17; 29 thì số dư lần lượt là 6; 12; 24.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, y để 4x – 3xy – 9y = 0

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho x, y biết x – y = 1 và xy = 6. Tính x2 + y2.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tính tổng S = 1 – 2 + 3 – 4 +... + 99 – 100.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD vẽ tam giá AEC vuông tại E. Chứng minh năm điểm A, B, C, D, cùng thuộc một đường tròn.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Một quầy lương thực, ngày thứ nhất bán được 345kg gạo, ngày thứ hai bán được 360 kg gạo. Ngày thứ ba bán được số gạo nhiều hơn trung bình cộng số gạo bán được trong cả ba ngày là 75kg. Hỏi ngày thứ ba quầy lương thực đó bán được bao nhiêu kg gạo?

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tổng hai số là 79. Nếu gấp thừa số 1 lên 4 lần , gấp thừa số 2 lên 7 lần thì được tổng mới là 475. Tìm hai số đó.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn tâm O và hai dây cung song song AB, CD. Trên cung AB lấy điểm M. Chứng minh rằng AMC^=BMD^.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Bốn bạn cùng chạy trên một quãng đường và cùng xuất phát một lúc. Khi đến đích tính ra bạn Sơn chạy hết 81 giây; bạn Tùng chạy hết 1,4 phút, bạn Thông chạy hết 149 phút, bạn Bách chạy hết 1 phút 20 giây. Bạn chạy với vận tốc bé nhất (hay bạn chạy chậm nhất) là bạn nào?

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c ≥ 0 và thỏa mãn a2 + b2 + c2 + abc = 4. Chứng minh abc + 2 ≥ ab + bc + ca ≥ abc.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, nội tiếp đường tròn tâm O, bán kính R = 3cm, biết sin  B23 .

a) Hai dây AB và AC, dây nào gần tâm O hơn?

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

b) Một đường thẳng qua O, song song với AC cắt AB tại I, tính IB và IO.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Một tàu hỏa cần chở 620 hành khách. Biết rằng mỗi toa có 12 khoang, mỗi khoang có 8 chỗ ngồi. Số toa ít nhất để chở hết số hành khách trên là bao nhiêu?

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Một người rào xung quanh một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 28 m, chiều rộng 15m hết 43 cái cọc. Hỏi người đó rào xung quanh khu đất hình vuông có cạnh 25 m hết bao nhiêu cái cọc?

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Người ta xây dựng rào xung quanh một cái hồ hình chữ nhật có chiều dài 45m, chiều rộng kém chiều dài 23,5m, bức tường cao 1,6m. Cứ mỗi mét vuông tiêu tốn hết 40000 đồng. Hỏi xây bức tường rào đó hết tất cả bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Số học sinh của một trường là một số lớn hơn 900 gồm ba chữ số. Mỗi lần xếp hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều đủ, không thừa ai. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh ?

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Trung bình cộng của 5 số là 162. Số thứ năm gấp đôi số thứ tư, số thứ tư bằng trung bình cộng của 3 số đầu tiên. Tìm số thứ năm và số thứ tư.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Tổng A = 1012 + 1 có chia hết cho 3 hay không? Vì sao?

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Chứng minh n3 + 20n chia hết cho 48 với mọi số n là số tự nhiên chẵn.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 1 + 5 + 9 + 13 + ... + x = 780.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Tuổi con kém tuổi cha 30 tuổi, biết tuổi cha hiện nay là 33 tuổi. Hỏi sau bao lâu thì tuổi của cha là gấp đôi tuổi con?

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Bội chung nhỏ nhất của hai số là 45. Một trong hai số đó là 5. Hãy tìm số còn lại.

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Có 10 người thợ dự định làm xong công việc trong 12 ngày. Nếu người ta muốn làm xong công việc đó trong 8 ngày thì phải cần bao nhiêu người?

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Đổi 38  ra số thập phân.

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

75% của 15 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Cho 31 số nguyên trong đó tổng của 5 số bất kì là 1 số dương. Chứng minh rằng tổng của 31 số nguyên đó là 1 số dương.

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC và H là trực tâm. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC và CA; D, E, F lần lượt là trung điểm các đoạn HA, HB và HC.

a) Chứng minh rằng các tứ giác MNFD và MEFP là các hình chữ nhật.

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

b) Để các đoạn MD, ME và DP bằng nhau thì tam giác ABC phải là tam giác gì?

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng (m – 2)x + (m – 1)y = 1 (m là tham số)

a) Chứng minh rằng đường thẳng luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi m.

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

b) Xác định m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng là lớn nhất.

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng 7n + 10 và 5n + 7 là hai số nguyên tố cùng nhau (n ).

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng 2n3 + 3n2 + n chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Một trường tổ chức cho khoảng từ 700 đến 800 học sinh đi tham quan bằng ô tô. Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng nếu xếp 40 người hay 45 người lên một xe đều vừa vặn. Nếu xếp 40 người thì cần bao nhiêu xe?

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Khu đất hình chữ nhật có chu vi 900m biết chiều dài bằng trung bình cộng của nửa chu vi và chiều rộng. Tìm diện tích khu đất?

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

1 công trường dự trữ lương thực đủ cho 1200 người ăn trong 35 ngày. Có một số người đến thêm nên số lương thực đó chỉ đủ ăn trong 25 ngày. Tính số người đến thêm?

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 10m. Nếu chiều rộng tăng thêm  14chiều rộng nữa và chiều dài tăng thêm 16 chiều dài thì thửa ruộng trở thành hình vuông.

a) Tính diện tích thửa ruộng đó.

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

b) Người ta chia thửa ruộng đó thành những luống đều nhau, mỗi luống rộng 2m chạy song song với chiều rộng thửa ruộng. Hỏi có bao nhiêu luống ?

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 10m biết chiều rộng bằng 35chiều dài. Tính số thóc của thửa ruộng thu được biết rằng cứ 5m2 thửa ruộng thu được 3kg thóc.

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Năm nay cha 43 tuổi và con 12 tuổi. Sau bao nhiêu năm nữa cha gấp đôi tuổi con?

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Tìm 2 số lẻ có trung bình cộng bằng 63, biết rằng giữa chúng có 7 số lẻ nữa.

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Tìm hiệu hai số lẻ biết giữa chúng có 5 số lẻ khác nhau.

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Bốn bạn thi chạy trên cùng một đoạn đường. Trung chạy hết 13 phút. Cường chạy hết 14 phút. Hùng chạy hết 15  phút. Thịnh chạy hết 16 phút. Vậy bạn nào chạy nhanh nhất.

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Cho 10 số tự nhiên bất kỳ: a1, a2, ....., a10. Chứng minh rằng thế nào cũng có một số hoặc tổng một số các số liên tiếp nhau trong dãy trên chia hết cho 10.

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

Cho 5 chữ số 0, 1, 2, 3, 4 có thể viết được bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số sao cho mỗi số trong đó xuất hiện đúng 1 lần.

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số 1, 2, 3, 4, ... x. Hãy tìm x để số chữ số của dãy gấp 2 lần số các số của dãy.

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức f(x) = x3 + mx + n với m, n ℤ. Xác định m và n biết f(x) chia cho x – 1 dư 4 và chia cho x + 1 dư 6.

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC (AB < AC) và đường cao AH. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Lấy điểm I sao cho B đối xứng với C qua I. Chứng minh: tứ giác MNIH là hình thang cân.

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

Có 3 đội trồng rừng, 1 đội trồng được 1356 cây, đội 2 trồng được ít hơn đội 1 là 246 cây, đội 3 trồng được bằng 13  tổng số cây của đội 1 và đội 2. Hỏi trung bình mỗi đội trồng được bao nhiêu cây?

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

Mỗi điểm trên mặt phẳng được tô bởi ba màu xanh, đỏ, vàng. Chứng minh rằng tồn tại một đoạn thẳng có 2 đầu mút có cùng màu và khoảng cách giữa chúng bằng 1.

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng  23bằng chiều dài. Người ta đã sử dụng 18diện tích mảnh đất để làm nhà.

a) Tính diện tích mảnh đất đó?

b) Tính diện tích phần đất làm nhà?

Xem đáp án
85. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe đạp từ A đến B gồm một đoạn lên dốc và một đoạn nằm ngang hết tổng cộng 2 giờ. Lúc về người đó đi từ B đến A hết 1 giờ 10 phút. Biết vận tốc trên đoạn lên dốc là 8 km/giờ, vận tốc trên đoạn xuống dốc là 18 km/giờ, vận tốc trên đoạn nằm ngang là 12 km/giờ. Tính quãng đường AB.

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

Một ô tô đã đi 120 km trong ba giờ. Giờ thứ nhất xe đi được 13quãng đường. Giờ thứ hai xe đi được 40% quãng đường còn lại. Hỏi trong giờ thứ ba xe đi được bao nhiêu km?

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

Phân tích ra các thừa số nguyên tố của 148

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

Giữa hai số chẵn có tất cả 8 số lẻ. Vậy hiệu của chúng bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n để đơn thức A chia hết cho đơn thức B với A = 4xn+1y2 và B = 3x2yn–1.

Xem đáp án
90. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình chữ nhật biết chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu tăng chiều dài thêm 5m thì diện tích sẽ tăng thêm 130m.

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

Đổi các đơn vị sau: 60g = ... kg; 2,5 tạ = ... g

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack