2048.vn

7881 câu  Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án ( Phần 24)
Quiz

7881 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án ( Phần 24)

VietJack
VietJack
ToánLớp 128 lượt thi
59 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho bốn số nguyên dương a, b, c, d thỏa mãn a2 + b2 = c2 + d2. Chứng minh rằng a + b + c + d là hợp số.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho x + y = 3. Tính giá trị biểu thức:

A = x3 + x2y – 3x2 + xy + y2 – 4y – x + 3.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông, nếu giảm cạnh hình vuông đó đi 7 m thì diện tích giảm đi 84 m2. Tính diện tích hình vuông ban đầu.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển (1 + 2x)20.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm cạnh của hình vuông nếu cạnh của hình vuông giảm đi 7 m thì diện tích giảm đi 84 m2.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = –2x2 + 12x – 11.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2x2 + 12x + 11.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B = –x2 + 18x + 19.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

a) Nêu cách xác định hình chiếu của một điểm A lên đường thẳng d.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b) Nêu cách xác định hình chiếu của một điểm A lên mặt phẳng (P).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cách vẽ hình chiếu của một điểm trên một cạnh.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n, biết: 121 ≥ 11n ≥ 1.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 2x(4x2 – 25) = 0.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 56 : 54 + 23 . 22 – 12017.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Liệt kê các phần tử của tập hợp sau:

a) A = {(x; x2) | x {–1; 0; 1}}.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Liệt kê các phần tử của tập hợp sau:

b) B = {(x; y) | x2 + y2 ≤ 2 và x, y ℤ}.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính tổng B = 1 + 5 + 52 + 53 + ... + 5150.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng B = 1 + 5 + 52 + ... + 57 + 58 chia hết cho 31.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Một đội công nhân gồm 40 người đã làm xong đoạn đường dài 1600 m hết 10 ngày. Nay công ty cử thêm 60 người nữa xuống làm tiếp đoạn đường dài 3200 m thì hoàn thành công việc trong bao lâu? (Biết năng suất lao động của mỗi người là như nhau).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Xe thứ nhất chở được 9 tấn xi-măng, xe thứ hai chở ít hơn xe thứ nhất 700 kg xi-măng. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu tạ xi-măng?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c > 0 và a.b.c = 1. Chứng minh rằng

.1a2.b+c+1b2.c+a+1c2.a+b32

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c, d > 0. Chứng minh rằng a4a3+2b3+b4b3+2c3+c4c3+2d3+d4d3+2a3a+b+c+d3

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A, B, C là ba tập hợp. Mệnh đề nào sau đây sai?

A B A ∩ C B ∩ C.

A B C \ A C \ B.

A B A C B C.

A B, B C A C.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B. Gọi M là trung điểm OO’. Qua A, kẻ đường thẳng vuông góc với AM, cắt các đường tròn (O) và (O’) tại C và D. Chứng minh rằng tam giác MCD cân.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của OD và OB. Gọi E là giao điểm của AM và CD. Gọi F là giao điểm của CN và AB.

a) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b) Tứ giác AECF là hình gì?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

c) Chứng minh E, F đối xứng qua O.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

d) Chứng minh EC = 2DE.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC (AB = AC), trung tuyến BD. Lấy điểm E sao cho C là trung điểm AE. Chứng minh rằng BE = 2BD.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AD, BE cắt nhau tại H. Gọi I là trung điểm của AC và J là trung điểm của BH. Xác định đường tròn đi qua ba điểm I, D, J.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, trung tuyến AM. Gọi D là 1 điểm trên cạnh AC sao cho AD=13AC, BD cắt AM tại I. Chứng minh AI = IM.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Lấy điểm D trên cạnh AB, lấy điểm E trên cạnh AC sao cho AD = AE. Qua D, A kẻ các đường thẳng vuông góc với BE cắt BC theo thứ tự tự I và K. M là giao điểm của ID và CA. Chứng minh rằng:

a) AM = AC.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

b) IK = KC.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn tâm O, dây cung AB không đi qua tâm O. Vẽ dây AC vuông góc với AB tại A. Chứng minh rằng:

a) Ba điểm B, O, C thẳng hàng.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

b) SABC ≤ R2.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Chứng minh rằng M, N, P, Q cùng nằm trên một đường tròn.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho các số dương x, y, z thỏa mãn xy + yz + zx = 671. Chứng minh rằng

xx2yz+2013+yy2zx+2013+zz2xy+20131x+y+z.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn tâm O, từ điểm M ở bên ngoài đường tròn (O), kẻ các tiếp tuyến MA, MB (A, B là các tiếp điểm), kẻ cát tuyến MCD không đi qua tâm O (C nằm giữa M và D; O và B nằm về hai phía so với cát tuyến MCD).

a) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh MB2 = MC.MD.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

c) Gọi H là giao điểm của AB và OM. Chứng minh AB là phân giác của CHD^.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:

a) sin4α – cos4α + 1 = 2sin2α.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

b, (1 + cotα)sin3α + (1 + tanα)cos3α = sinα + cosα.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng có vô số bộ ba số tự nhiên (a, b, c) sao cho a, b, c nguyên tố cùng nhau và số n = a2b2 + b2c2 + c2a2 là số chính phương.

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA = 2a và vuông góc với đáy. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của A trên SB, SD.

a) Chứng minh AM (SBC) và AN (SDC).

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh SC (AMN) và MN (SAC).

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

c) Gọi K là giao điểm của SC với mặt phẳng (AMN). Chứng minh AMKN có hai đường chéo vuông góc với nhau.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là các số dương. Chứng minh rằng  ab+c+bc+a+ca+b32.

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y = mx4 + (m2 – 4)x2 + 2 có đúng một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu?

3.

0.

2.

1.

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng:

Hai đường tròn phân biệt có thể có hai điểm chung.

Hai đường tròn phân biệt có thể có ba điểm chung phân biệt.

Tâm đường tròn ngoại tiếp một tam giác bao giờ cũng nằm trong tam giác đó

Đường thẳng d cắt đường tròn (O; R) khi khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng d lớn hơn R.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Hình chữ nhật (không phải hình vuông) có hai trục đối xứng là các đường nào?

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

So sánh: 7812 – 7811 và 7811 – 7810.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

So sánh bằng cách đưa về cùng cơ số: (0,343)8 và (–0,7)26.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Tìm số bộ (x, y, z, t) nguyên không âm thỏa mãn x + y + z + t = 40 và x, y, z, t là các số lẻ.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x2 + 5x + 3 = 0.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2 – 5x + 3 = 0 có hai nghiệm x1, x2. Hãy lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là y1 = 2x1 – x2; y2 = 2x2 – x1.

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Xác định hệ số a và b để đa thức f(x) = x4 + ax2 + b chia hết cho g(x) = x2 – 3x + 2. Tìm đa thức thương.

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

So sánh bằng cách đưa về cùng cơ số: (–0,125)4 và (0,5)12.

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác AKC cân tại A, đường cao AB, dựng hình chữ nhật ABCM, vẽ BD vuông góc với AC. Gọi F, N lần lượt là trung điểm của CD và AM. Chứng minh KD vuông góc với FN.

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 2x212x+34+4x224x+40=3+6xx2.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack