2048.vn

7881 câu  Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án ( Phần 22)
Quiz

7881 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án ( Phần 22)

VietJack
VietJack
ToánLớp 128 lượt thi
60 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC. Gọi D và E lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BC, kẻ EFAB tại F.

a) Chứng minh ADEF là hình chữ nhật.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b) Gọi G là điểm đối xứng với E qua D. Chứng minh tứ giác AECG là hình thoi.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC vuông tại A, có C^=30°. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và AC.

a) Tính NMC^.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

b) Gọi E là điểm đối xứng với M qua N. Chứng minh tứ giác AECM là hình thoi.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm của AB và N là một điểm trên cạnh AC sao cho NA = 2NC. Gọi K là trung điểm của MN.

Phân tích  AK theo AB và AC .

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC. Kẻ AH vuông góc với BC (H BC). Cho biết

AB = 13 cm, AH = 12 cm, HC = 16 cm. Tính độ dài các cạnh AC, BC.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) và điểm M nằm ngoài đường tròn. Qua M kẻ các tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn (O) với A, B là các tiếp điểm.

a) Chứng minh bốn điểm A, B, M, O cùng thuộc một đường tròn.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

b) Kẻ đường kính AC của đường tròn (O). Chứng minh OM//CB.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

c) Vẽ BK vuông góc với AC tại K. Chứng minh: CK.OM = OB.CB.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính (72014 + 72012) : 72012.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm chữ số tận cùng của 799.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Từ điểm I nằm ngoài đường tròn (O), vẽ cát tuyến cắt đường tròn tại A và B (IA < IB). Các tiếp tuyến tại A và B cắt nhau tại M. OM cắt AB tại K.

a) Chứng minh K là trung điểm của AB.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

b) Vẽ MHOI tại H. Chứng minh OB2 = OH.OI.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Một hình bình hành ABCD có diện tích 350 cm2, biết độ dài đường cao AH = 35 cm. Tính độ dài cạnh AB.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

Nếu p và p2 + 8 là hai số nguyên tố thì p2 + 2 cũng là số nguyên tố.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng. nếu p và 8p2 + 1 là hai số nguyên tố lẻ thì 8p2 + 2p + 1 là số nguyên tố.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các cặp số nguyên (x, y) thỏa mãn (x – 1)2 + 5y2 = 6.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số nguyên (x; y) thỏa mãn x.(y – 1) + y = 2.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

a) 2(x – 5) – 3(x + 7) = 14;

b) 5(x – 6) – 2(x + 3) = 12;

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

c) −7(3x – 5) + 2(7x – 14) = 28;

d) 5(3 – 2x) + 5(x – 4) = 6 – 4x.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

a) −5(2 – x) + 4(x – 3) = 10x – 15

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

b) 2(4x – 8) – 7(3 + x) = |−4|(3 – 2);

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

c) 8(x – |−7|) – 6(x – 2) = |−8|.6 – 50.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm m để bất phương trình x2 – 2(m + 1) + m2 + 2m ≤ 0 có nghiệm với mọi m [0; 1].

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2 – 2(m – 1)x + 2m – 5 = 0.

a) Chứng minh phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi m.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để hai nghiệm x1; x2 của phương trình có tổng hai nghiệm bằng 6.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Xác định Parabol y = ax2 + bx + c, biết parabol có đỉnh nằm trên trục hoành và đi qua hai điểm A(0; 1) và B(2; 1).

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống:

2,5 phút = …. phút … giây.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho a là góc tù và sinα=45. Tính giá trị của biểu thức:

A = 2sina − cosa.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức P(x) = x4 – 4x2 + 5 – 2x. Tìm đa thức Q(x) sao cho

P(x) + Q(x) = 2x2 + 4x – 3.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Đa thức P(x) bậc 4 có hệ số bậc cao nhất là 1. Biết P(1) = 0; P(3) = 0;

P(5) = 0. Hãy tính giá trị của biểu thức Q = P(−2)+7P(6).

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp SABCD, có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và SC. Tìm giao tuyến của (SMN) và (SBD).

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và đường cao BE. Gọi H và K lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ điểm E đến các đường thẳng AB và BC.

a) Chứng minh tứ giác BHEK là tứ giác nội tiếp.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh: BH.BA = BK.BC.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Điểm C thuộc đường tròn sao cho AC > CB, C khác A và B. Kẻ CH vuông góc với AB tại H; kẻ OI vuông góc với AC tại I.

a) Chứng minh 4 điểm C, H, O, I cùng thuộc một đường tròn.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

b) Kẻ tiếp tuyến Ax của đường tròn (O; R), tia OI cắt Ax tại M, chứng minh

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Có một ca 1 l và một ca 300 ml. Chỉ dùng hai ca đó, làm thế nào để lấy được 400 ml từ xô nước.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Liệt kê các số chẵn từ 0 đến 98.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Một trường phổ thông có 3 lớp 7, tổng số học sinh của 2 lớp 7A và 7B là 85 học sinh. Nếu chuyển 10 học sinh 7A sang 7C thì số học sinh 3 lớp tỉ lệ thuận là 7; 8; 9. Tính số học sinh của mỗi lớp.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Một lớp có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Văn, 6 học sinh giỏi Lịch Sử. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra

a) 3 học sinh giỏi?

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

b) 3 học sinh giỏi trong đó có tất cả học sinh giỏi của cả 3 môn?

c) 2 học sinh giỏi ở hai bộ môn khác nhau?

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

log2x + log3x + log4x = log20x

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có: AB = 25 cm; BC = 36 cm; AC = 24 cm. Tính số đo góc C.

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD.

a) Chứng minh 2(AB2 + BC2) = AC2 + BD2.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

b) Cho AB = 4; BC = 5; BD = 7. Tính AC.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

(12x + 7)2(3x + 2)(2x + 1) = 3

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R. Biết rằng hàm số y = f '(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y = f(x2 – 5) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC. Biết BH = 4 cm, HC = 9 cm.

a) Tính độ dài DE.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh AD.AB = AE.AC.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và AB = AC. Trên cạnh AB, AC lấy hai điểm D và E sao cho AD = AE. Từ A và D kẻ đường thẳng vuông góc với BE cắt BC tại M và N. Tia ND cắt CA ở I. Chứng minh A là trung điểm của CI.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = AC. Gọi K là trung điểm BC. Chứng minh ∆AKB = ∆AKC và AKBC

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình thang, biết các đáy có độ dài là 7 cm và 9 cm, một trong các cạnh bên dài 8 cm và tạo với một đáy một góc có số đo bằng 30°.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Tìm GTNN và GTLN của hàm số: y = sinx + cosx.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Gọi (H) là hình tròn xoay thu được khi cho tam giác đều ABC có cạnh a quay quanh AB, tính thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi (H).

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có độ dài cạnh lần lượt là 15 cm, 12 cm, nếu giảm một cạnh đi 3 cm thì phải tăng cạnh kia bao nhiêu cm để diện tích chữ nhật không đổi.

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Tìm m để phương trình sau có nghiệm: x2 – mx + m + 3 = 0.

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) (8x2 – 4x) : (−4x) – (x + 2) = 8;

b) (2x4 – 3x3 + x2) : (−x2) + 4(x – 1)2 = 0.

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

4x2(5x2 + 3) – 6x (3x2 – 2x + 1) – 5x3(2x – 1)

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

0.1 vs 0.125 cái nào lớn hơn

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack