2048.vn

7881 câu  Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án ( Phần 21)
Quiz

7881 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án ( Phần 21)

VietJack
VietJack
ToánLớp 129 lượt thi
71 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

x : 0,25 + x ´ 11 = 24

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

x ´ 8,01 – x : 100 = 38

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường cao AH. Kẻ phân giác của ACH^ cắt AH tại M, kẻ phân giác của BAH^ cắt BH tại N. Chứng minh rằng MN // AB.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

x × 9,8 – x : 0,25 = 18,096

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

0,16 : (x : 3,5) = 2,8

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x4 + 2x2 – 3 = 0

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x4 – 4x3 – 2x2 + 12x + 5 = 0.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:x3  x2y xy2 + y3.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:–6x2 – 9xy + 15y2.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho a là góc tù và sinα=45. Tính giá trị của biểu thức: A = 2sin a cos a.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cùng một lúc hai xe xuất phát từ hai địa điểm A và B cách nhau 80 km. Chúng chuyển động thẳng đều và cùng chiều từ A đến B. Xe thứ nhất khởi hành từ A với vận tốc 30 km/h. Xe thứ hai đi từ B với vận tốc 40 km/h. Tính khoảng cách giữa hai xe sau 1 giờ kể từ lúc xuất phát.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cùng một lúc hai xe xuất phát từ hai địa điểm A và B cách nhau 160 km. Chúng chuyển động thẳng đều và cùng chiều từ A đến B. Xe thứ nhất khởi hành từ A với vận tốc 30 km/h. Xe thứ hai đi từ B với vận tốc 40 km/h. Sau khi xuất phát 1 giờ, xe thứ nhất tăng tốc và đạt tối đa vận tốc 50 km/h. Xác định thời điểm hai xe gặp nhau.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm m, n nguyên dương thỏa mãn: 1m+1n=17.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm m, n nguyên thỏa mãn: 3m+3n=1.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Đĩa xích của xe đạp có 80 răng, đĩa líp có 40 răng. Tính số truyền i và cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: (x + 2)(3 – 4x) = x2 + 4x + 4

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tích: 1 × 2 × 3 × 4 × 5 × … × 45 × 46 có tận cùng bao nhiêu chữ số 0?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tích 2 × 11 × 6 × 14 × 15 × 17 × 18 × 25 × 45 có tận cùng bao nhiêu chữ số 0?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Xác định hàm số y = ax2 + bx + c có giá trị nhỏ nhất bằng 34 khi x=12 và nhận giá trị bằng 1 khi x = 1.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Xác định hàm số y = ax2 + bx + c có giá trị nhỏ nhất bằng 2 khi x = 1 và nhận giá trị bằng 3 khi x = 2.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức p(x) = ax2 + bx + c (với a, b, c là các số hữu tỉ). Biết P(0), P(1), P(2) là các số nguyên. Chứng minh P(x) có giá trị nguyên với mọi x nguyên.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có A’, B’, C’ lần lượt là trung điềm của các cạnh BC, CA, AB. Chứng minh DB.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, M điểm bất kì, G là trọng tâm. Chứng minh MA2 + MB2 + MC2 = 3MG2 + GA2 + GB2 + GC2.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn đường kính AB cố định. C là một điểm trên nửa đường tròn, trên dây AC kéo dài lấy điểm D sao cho CD = CB. Tìm quỹ tích các điểm D khi C chạy trên nửa đường tròn đã cho.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn đường kính AB cố định. C là một điểm trên nửa đường tròn, trên dây AC kéo dài lấy điểm D sao cho CD = CB. Trên tia CA lấy điểm E sao cho CE = CB. Tìm quỹ tích các điểm E khi C chạy trên nửa đường tròn đã cho.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Có 6 quả cầu xanh đánh số từ 1 đến 6, 5 quả cầu đỏ đánh số từ 1 đến 5 và 7 quả màu vàng đánh số từ 1 đến 7. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 3 quả cầu vừa khác màu vừa khác số?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Một hộp đựng 15 viên bi khác nhau gồm 4 bi đỏ, 5 bi trắng và 6 bi vàng. Tính số cách chọn 4 viên bi từ hộp đó sao cho không có đủ 3 màu.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, A^=90°. Kẻ đường cao AH. Trên tia đối của tia HA lấy điểm K sao cho HK = HA. Chứng minh ΔABH = ΔKBH.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho các hàm số: y = 2x − 2 và y = (m + 1)x −𝑚2𝑚 (m ≠ −1). Tìm m để đồ thị hai hàm số trên là các đường thẳng song song.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm m để hai đường thẳng (d): y = 3x + 1và (d′): y = (m−1)x − 2m song song với nhau.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cổng Arch tại thành phố St Louis của Mỹ có hình dạng là một parabol (hình vẽ). Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 162 m. Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 43 m so với mặt đất (điểm M), người ta thả một sợi dây chạm đất (dây căng thẳng theo phương vuông góc với đất). Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 10 m. Giả sử các số liệu trên là chính xác. Hãy tính độ cao của cổng Arch (tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng).

Cổng Arch tại thành phố St Louis của Mỹ có hình dạng là một parabol (hình vẽ). Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 162 m. Trên thành cổng, (ảnh 1)

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Với P=logab3+loga2b6 trong đó a, b là các số thực dương tùy ý và a ¹ 1. Chứng minh P=6logab.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x2 – 2(m – 1)x + m2 – 3m + 4 = 0. Tìm hệ thức giữa x1 và x2 độc lập với m.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x2 – 2(m – 1)x + m2 – 3m = 0. Tìm hệ thức giữa x1 và x2 độc lập với m.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: A=110  .11+111.  12+...+199.  100.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB, tiếp tuyến Ax. Gọi C là một điểm trên nửa đường tròn. Tia phân giác của CAx^ cắt nửa đường tròn tại E, AE và BC cắt nhau tại K. Chứng minh: ΔABK cân tại B.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho ΔABC có trọng tâm G. Gọi H là điểm đối xứng của B qua G. Chứng minh AH=23AC13AB.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB. Chứng minh MN // (SCD).

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB. Tìm P là giao điểm của SC và (ADN).

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Hình thoi ABCD có diện tích 20 cm2 và đường chéo AC bằng 10 cm. Tính độ dài đường chéo BD.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Hình thoi ABCD có độ dài đường chéo AC là 20 cm. Độ dài đường chéo BD=35AC ​.Tính diện tích hình thoi ABCD.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O;R), đường kính AB. Vẽ dây cung BC = R. Tính các cạch và các góc chưa biết của tam giác ABC theo R.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; R), đường kính AB. Vẽ dây cung BC = R. Đường thẳng qua O vuông góc với AC cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) tại D. Chứng minh DC là tiếp tuyến của đường tròn (O).

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = |x 3| + |x 5| + |x 7|.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M = |x + 5| + |x + 2| + |x 7| + |x 8|

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tìm n ℤ, biết:

(n – 3) + (n – 2) + (n – 1) + … + 10 + 11 = 11.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tìm n ℤ, biết:

(n + 1) + (n + 2) + (n + 3) + (n + 4) = 90

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

15,5 : 25

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:|2x – 1| = 2x – 1.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: (x + 3) – |x + 7| = 0.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y sao cho: xy + x + y = 17.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số nguyên dương n để n2 + 31 là số chính phương.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên x, y thì:

A = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4 là số chính phương.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Chứng minh A = n(n + 1)(n + 2)(n + 3) + 1 là số chính phương với n là số tự nhiên.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Tìm số dư của phép chia 37,99 cho 16 nếu lấy đến 2 chữ số ở phần thập phân của thương.

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Tìm số dư của phép chia 32,451 chia cho 24 nếu lấy đến 3 chữ số ở phần thập phân của thương.

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n sao cho n2 + 2n + 12 là số chính phương.

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n sao cho n2 + 3n là số chính phương.

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 46 – (x – 11) = –48.

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 4x – 20 = 4

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

7x3 + 12x2 – 4x = 0

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

x(x − 3) + 5x = x2 − 8

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Tìm m để hàm số y=2x+3m+2+x+12x+4m8 xác định trên khoảng (−∞; −2).

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD. Gọi E, F theo thứ tự là trung diểm của AB, CD. Gọi M là giao điểm của AF và DE, N là giao điểm của BF và CE. Tứ giác ADFE là hình gì? Vì sao?

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD. Gọi E, F theo thứ tự là trung diểm của AB, CD. Gọi M là giao điểm của AF và DE, N là giao điểm của BF và CE. Tứ giác EMFN là hình gì? Vì sao?

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ sau, biết đường thẳng m // n và x ^ m. Chứng minh: x ^ n.

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Ax là tia tiếp tuyến của nửa đường tròn (Ax và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB), từ điểm C trên nửa đường tròn (C khác A, B) vẽ tiếp tuyến CM cắt Ax tại M, hạ CH vuông góc với AB, MB cắt (O) tại Q và cắt CH tại N. Chứng minh MA2 = MQ . MB

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, I là giao điểm các đường phân giác trong tam giác. Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác BIC.

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, I là giao điểm các đường phân giác trong tam giác. Gọi H là trung điểm của BC, IK là đường kính của đường tròn tâm O. Chứng minh: AI. HK = AK. HI.

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Chứng minh rằng tứ giác ANEB là hình thang vuông.

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Chứng minh rằng tứ giác ANEM là hình chữ nhật.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack