2048.vn

7881 câu  Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án ( Phần 19)
Quiz

7881 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án ( Phần 19)

VietJack
VietJack
ToánLớp 128 lượt thi
59 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 24 m. Tổng chiều dài và chiều rộng của thửa ruộng là 88 m. Người ta trồng lạc trên thửa ruộng đó cứ 2 mét vuông thì thu hoạch được 3 kg gạo. Hỏi cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu kg lạc?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 8m. Nếu ta tăng cả chiều dài và chiều rộng 4m thì diện tích tăng thêm 248m2. Tính diện tích thửa ruộng?

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Số học sinh khối 6 của trường là một số tự nhiên có ba chữ số. Mỗi khi xếp hàng 18, hàng 21, hàng 24 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh khối 6 của trường đó.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Trên một bãi cỏ người ta đếm được 100 cái chân vừa gà vừa chó. Biết số chân chó nhiều hơn chân gà là 12 chiếc. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tổng của hai số bằng 37,8. Nếu số hạng thứ nhất gấp lên 2,5 lần và số hạng thứ hai gấp lên 3,2 lần thì tổng mới là 111,02. Tìm số thứ hai.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết x × 8 + x × 15 = 653,2.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

25% của 22 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp số nguyên a, b thỏa mãn: ab + 2a – b = 3.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính tổng: 3 + 7 + 11 +... + 151 + 155 + 159.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, D là trung điểm AB, trên BC lấy E,F sao cho BE=EF=FC. Trên tia đối tia BA lấy G sao cho BD = BG. CMR AF, CD, GE đồng quy.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số ?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

So sánh tích 2020 ∙ 2020 và tích 2019 ∙ 2021 mà không tính cụ thể giá trị của chúng.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Không tính kết quả cụ thể, hãy so sánh hai tích sau.

       A    = 55 × 55

       B    = 54 × 56

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết 5x + x = 150 : 2 + 3.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD(có AB//CD),E là trung điểm của AD và F là trung điểm BC. Đường thẳng EF cắt BD tại I, cắt AC tại K.

a, Chứng minh AK=KC,BI=ID.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

b, Cho AB = 6cm, CD = 10cm.Tính các độ dài EI, KF, IK.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Khối lớp 6 của trường trung học có 394 học sinh đi tham quan bằng xe ô tô, mỗi xe chở được 50 học sinh. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu ô tô để chở hết số học sinh đi tham quan.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính tổng: A = 12 + 22 + 32 + … + n2.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết: x + xy + y = 9.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng không có số tự nhiên n nào để n2 + 2002 là số chính phương.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cách cộng hai lũy thừa có cùng cơ số?

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài là 50 cm, chiều rộng 30 cm. Hỏi chu vi là bao nhiêu?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Một phép trừ có tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu là 2014. Số trừ hơn hiệu là 125. Tìm số bị trừ và số trừ.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến BM, CN. Gọi D là điểm đối xứng với B qua M, gọi E là điểm đối xứng Với C qua N. Chứng minh rằng điểm D đối xứng với điểm E qua điểm A.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, các trung tuyến BM, CN. Trên tia đối của tia MB lấy điểm I sao cho MB = MI. Trên tia đối của tia NC lấy điểm K sao cho NC = NK. Chứng minh rằng:

a) Tam giác AMI bằng tam giác CMB.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

b) AI // BC, AK // CB.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

c) A là trung điểm của KI.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho A = 1 + 2 + 22 + 23 + ... + 22010 + 22011. Hỏi số A + 8 có phải là số chính phương không?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Biển số xe máy của tỉnh A (nếu không kể mã số tỉnh) có 6 kí tự, trong đó kí tự ở vị trí đầu tiên là một chữ cái (trong bảng 26 cái tiếng Anh), kí tự ở vị trí thứ hai là một chữ số thuộc tập {1; 2; 3…; 9} mỗi kí tự ở bốn vị trí tiếp theo là một chữ số thuộc tập {1; 2; 3;…; 9}. Hỏi nếu chỉ dùng một mã số tỉnh thì tỉnh A có thể làm được nhiều nhất bao nhiêu biển số xe máy khác nhau?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu biển đăng ký xe gồm 6 ký tự trong đó có 3 kí tự đầu tiên là 3 chữ cái (sử dụng trong 26 chữ cái), ba kí tự tiếp theo là ba chữ số. Biết rằng cứ mỗi chữ cái và mỗi chữ số đều xuất hiện không quá một lần.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Hồng có nhiều hơn Hà 10 viên bi, nếu Hồng cho Hà 4 viên bi thì Hồng còn nhiều hơn Hà mấy viên bi?

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết, 3x (x – 1) + 2 (x – 1) = 0.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết (x + 1) + (x + 2) + (x + 3) + ... + (x + 99) = 0.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 330. Tìm chữ số tận cùng của A, từ đó suy ra A không phải là số chính phương.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Hai phân xưởng làm được 1200 sản phẩm. Phân xưởng thứ nhất làm được ít hơn phân xưởng thứ hai 120 sản phẩm. Hỏi mỗi phân xưởng làm được bao nhiêu sản phẩm?

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý: 35 ∙ 48 + 65 ∙ 68 + 20 ∙ 35.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông ABCD. Qua C kẻ đường thẳng d cắt tia AD, tia AB lần lượt tại E, F ( AE < AF). Gọi M là giao điểm của DF và BC; N là giao điểm của BE và DC.

a, Chứng minh: BMMC=BFAB.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

b, Chứng minh MN // EF.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2 + (m + 3)x + 2m + 2 = 0.

a. Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

b. Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có góc Abằng 60° và cạnh BC = 3. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Lớp 5a1 có 300 quyển vở. Lớp 5a2 có ít hơn 10% so với số vở lớp 5a1. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu quyển vở?

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Lúc 6 giờ sáng, ba bạn An đưa bạn đi học từ nhà đến trường bằng xe máy, đi được nửa quãng đường với vận tốc 15km/h thì nghỉ 12 phút để ăn sáng. Để đến trường đúng giờ quy định, bố bạn An phải tăng vận tốc thêm 15km/h trên nửa quãng đường còn lại. Hỏi bạn An đến trường lúc mấy giờ?

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Anh Thành đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Sau khi đi được 2 giờ, xe bị hỏng nên anh Thành phải sửa xe mất 12 phút. Để đến B đúng thời gian dự định, anh Thành phải đi quãng đường còn lại với vận tốc 50 km/h. Tính độ dài quãng đường AB.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Tìm chữ số tận cùng của tổng T = 23 + 37 + 411 + … + 20048011.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho: 6 (x − 1).

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 21 + 23 + 25 + 27 + 29.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn: x2 – 3y2 + 2xy – 2x + 6y – 8 = 0.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các cặp số nguyên (x, y) thỏa mãn: x2 + 2y2 + 2xy + 3y – 4 =0.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x, y biết xy + x + y = 30.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Tính tổng: S = 1 + a + a2 + ... + an.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống.

5 km2 = ... m2

                    15 ha = ... m2

                    34 dam2 = ... m2

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 98 − 96 + 94 − 92 + 90 − 88 +...+10 − 8 + 6 – 4.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311.Chứng minh rằng: A chia hết cho 13.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311. Chứng minh rằng: A chia hết cho 40.

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD có góc A và C bằng 90 độ.

a) Chứng minh : bốn điểm A, B, C, D cùng thuộc một đường tròn.

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh: AC ≤ BD.

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Tuổi Tùng bằng 110 tuổi của bố và bằng 18 tuổi của mẹ. Bố hơn mẹ 8 tuổi, hỏi Tùng bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Một trường tiểu học có 780 học sinh. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 20 học sinh. Tính số học sinh nam, nữ của trường?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack