2048.vn

7881 câu  Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án ( Phần 12)
Quiz

7881 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án ( Phần 12)

VietJack
VietJack
ToánLớp 128 lượt thi
105 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng mọi số tự nhiên có 3 chữ số giống nhau đều chia hết cho 37.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số mà các chữ số khác nhau ?

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số có 2 chữ số đều chia hết cho cả 2 và 3.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số mà các chữ số khác nhau ?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Khẩu phần ăn nhẹ buổi chiều của các bé mẫu giáo là một cái bánh. Nếu trường có 537 cháu thì phải mở bao nhiêu hộp bánh,biết rằng mỗi hộp có 16 chiếc bánh?

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Một cái thùng hình hộp chữ nhật có chiều dài 12dm, chiều rộng 9dm, chiều cao 6dm. Người ta xếp vào đó các khối hình lập phương bằng nhau, sao cho vừa đầy khít thùng. Tính số khối lập phương có thể xếp được như vậy.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi 28 cm, chiều dài hơn chiều rộng 2 cm. Tìm diện tích hình chữ nhật ?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 45 m. Chiều rộng bằng 34 chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó dưới dạng số thập phân.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 30 m và chiều rộng bằng 25 chiều dài. Trung bình cứ 1 m2 thu hoạch được 35 kg thóc. Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Người ta dùng các tấm nhựa xốp hình vuông cạnh 30 cm để trải kín nên một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài là 6 m và chiều rộng 4 m 5 dm. Biết rằng mỗi tấm đó giá 2000 đồng. Hỏi phải tốn bao nhiêu nhiều tiền để mua đủ các tấm nhựa xốp đó ?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

. Người ta muốn chia 374 quyển vở, 68 thước kẻ va 340 nhãn vở thành một số phần thưởng như nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng, mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, thước kẻ, nhãn vở ?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Nếu tăng chiều dài hình chữ nhật thêm 10% và giảm chiều rộng đi 10% thì diện tích của hình chữ nhật sẽ thay đổi như thế nào ?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: 2x242+9

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số: 2; 6; 12; 20;.... Tìm số hạng tiếp theo của dãy.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tám hình chữ nhật y hệt nhau đều có chu vi là 36 cm được ghép thành hình vuông như sau. Tính chu vi của hình vuông đó.

Tám hình chữ nhật y hệt nhau đều có chu vi là 36 cm được ghép thành hình vuông như sau. Tính chu vi của hình vuông đó. (ảnh 1)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm x thỏa mãn x+2x3 là số hữu tỉ dương.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho A=2x1 .

a) Tìm x để A là số hữu tỉ dương.

b) Tìm x ℤ để A

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên tố p biết p + 1 cũng là số nguyên tố.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Trong một phép chia hai số tự nhiên. có thương là 3 dư 7. Tổng của hai số bị chia và số chia là 243. Tìm số bị chia và số chia ?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Trung bình cộng của hai số tự nhiên là 123 biết số bé là 24. Tìm số lớn.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Trung bình cộng số học sinh của lớp 2 lớp lớp 4A là 39 em số học sinh lớp 4A ít hơn số học sinh lớp 4B là 6 em. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ?

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Người ta trồng ngô trên một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 500m, chiều rộng kém chiều dài 50m.

a. Tính diện tích mảnh đất đó.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

b. Biết rằng cứ trung bình 100m2 thu hoạch được 30kg ngô. Hỏi trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ ngô ?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số có tổng là 234, biết rằng nếu lấy số thứ nhất trừ đi số thứ hai rồi cộng với hiệu của chúng thì được 172.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 2x5281=0.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên từ 1 đến 1000000.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Số hạng tiếp theo của dãy số sau: 2, 3, 5, 9, 17..., là ?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng các tổng, hiệu sau không chia hết cho 10.

a) A= 98 × 96 × 94 × 92 – 91 × 93 × 95 × 97.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng các tổng, hiệu sau không chia hết cho 10.

b) B = 405n + 2405 + m2 (m, n ℕ, n ≠ 0).

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A = (x – 4)(x + 3) – (3 – x).

a) Rút gọn biểu thức A.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

b) Tính giá trị của A khi |x – 1| = 0,5.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

c) Tìm x để A = 2.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Ba bạn Hà, Hồng, Đào có tất cả 420 000 đồng. Biết 12 số tiền của Hà bằng  25 số tiền của Hồng và bằng 34 số tiền của Đào. Hỏi Hồng có bao nhiêu tiền ?

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số có tổng là 132. Biết rằng nếu lấy số lớn trừ đi số bé rồi cộng vó tổng của chúng thì được 178.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông ABCD, điểm E thuộc cạnh CD. Tia phân giác của ABE^ cắt AD ở K. Chứng minh rằng: AK + CE = BE.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: A = 2+22+23+...+260 chia hết cho 3, 7, 15.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Hùng và Dũng có tất cả 45 viên bi. Nếu Hùng cho đi 5 viên bi thì Hùng có nhiều hơn Dũng 14 viên bi. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên bi ?

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Hình chữ nhật dưới đây được cắt thành 7 hình vuông. Biết chu vi của hình chữ nhật là 160 cm, tính diện tích của hình vuông lớn.

Hình chữ nhật dưới đây được cắt thành 7 hình vuông. Biết chu vi của hình chữ nhật là 160 cm, tính diện tích của hình vuông lớn.  (ảnh 1)

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Một đoàn gồm 98 người muống qua sông. Biết mỗi chuyến đò chỉ chở 9 người kể cả bác lái đò. Hỏi để đưa hết số người trong đoàn người qua sông, bác lái đò cần phải chở bao nhiêu chuyến?

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Chứng minh bằng quy nạp:

1.2+2.3+3.4+...+nn+1=nn+1n+23 (1).

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: (x2 + y2 – 5)2 – 4(x2y2 + 4xy + 4).

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Bảy năm về trước tổng số tuổi của ba mẹ con bằng 48. Sáu năm sau tuổi mẹ hơn con nhỏ 30 tuổi và hơn con lớn 24 tuổi. Tính số tuổi mẹ hiện nay.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Số A chia cho 48 dư 32, vậy số A chia cho 24 có số dư là bao nhiêu?

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tính 112122123124...1210.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Công thức tính tích của một dãy số cách đều.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Trong một phép chia có thương bằng  18số bị chia. Thương gấp 3 lần số chia. Tìm số bị chia.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Một đội y tế có 24 bác sĩ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để số bác sĩ cũng như số y tá được chia đều vào mỗi tổ ?

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau. Điểm E thuộc OC, nối AE cắt (O) tại M.

a) Chứng minh tứ giác OBME nội tiếp.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh: AE.AM = AC2 .

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

c) Xác định vị trí của E để AM = 2MB.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

d) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CME. Chứng minh khi E di chuyển trên OC thì I thuộc một đường thẳng cố định.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Một đội công nhân có 8 người làm trong 6 ngày đắp được 360m đường. Hỏi một đội công nhân có 12 người đắp xong 1080m đường trong bao nhiêu ngày ?

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Cô giáo có một số kẹo. Nếu cô chia cho mỗi bạn 3 cái kẹo thì dư 5 cái kẹo, còn nếu cô chia cho mỗi bạn 4 cái kẹo thì thiếu 12 cái kẹo. Hỏi cô có bao nhiêu cái kẹo ?

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có cạnh BC cố định, đường trung tuyến BM = 1cm. Hỏi đỉnh A di động trên đường nào ?

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Trong một phép chia có số bị chia là 155 số dư là 12. Tìm số chia và thương.

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số nguyên tố biết tổng của của chúng bằng 139.

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Xác định các hằng số a, b sao cho: x4+ax+b  chia hết cho x24.

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Cho 2 số tự nhiên a và b khác 0, biết a là số chẵn lớn nhất bé hơn 20 và tổng của 2 số gấp 5 lần hiệu của a – b. Tìm b.

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Có một bao gạo từ bao gạo đó người ta lấy ra  910 bao gạo là 145 kg. Hỏi nếu lấy 45  bao gạo là mấy kg ?

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Một hình bình hành có tổng độ dài hai cạnh kề nhau bằng 22cm. Khi đó, chu vi của hình bình hành đó là ?

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

2,7giờ = ... giờ...phút.

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Tìm số thập phân a,b biết a,b × 9,9 = aa,bb.

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: (15 + x ) : 3 = 315 : 312.

Xem đáp án
64. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chữ số a để 23a là số nguyên tố.

a

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Tìm 3 số tự nhiên sao cho tổng nghịch đảo của chúng bằng 2.

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên tố o sao cho p + 2 ; p + 6 ; p + 8 ; p + 12 ; p + 14 cũng là các số nguyên tố.

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Tìm x: 35 – 5(x – 1) = 10.

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Một thùng sữa có 10 vỉ, mỗi vỉ có 4 hộp, mỗi hộp có giá 4000 đồng. Hỏi nếu mua 5 thùng thì hết bao nhiêu tiền ?

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Số dư của phép chia 71 : 7 là:

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Số nguyên tố nhỏ hơn 1000000 là số bao nhiêu ?

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Tìm x: (–12) – (13 – x) = –15 – (–17).

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Tìm x: 22x+325=55

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 24x16=122.

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn các hiệu sau thành tổng rồi tính:

a) (–23) – 12

b) 43 – (–53)

c) (–15) – (–17)

d) 14 – 20

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Tính tổng của tất cả các số có 5 chữ số khác nhau được lập bởi 6 chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6.

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; R) và điểm A nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm).

1. Chứng minh ABOC là tứ giác nội tiếp.

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

2. Gọi E là giao điểm của BC và OA. Chứng minh BE vuông góc với OA và OE.OA = R2.

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

3. Trên cung nhỏ BC của đường tròn (O; R) lấy điểm K bất kỳ (K khác B và C). Tiếp tuyến tại K của đường tròn (O; R) cắt AB, AC theo thứ tự tại P, Q. Chứng minh tam giác APQ có chu vi không đổi khi K chuyển động trên cung nhỏ BC.

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: Nếu p là số nguyên tố lớn hơn 3 thì (p – 1).(p + 1) chia hết cho 24.

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Số các ước tự nhiên có hai chữ số của 45 là ?

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

Hai thùng đựng 275 l đầu. Nếu rót từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai 33l dầu thì thùng thứ hai hơn thùng thứ nhất 15l đầu. Hỏi mỗi thùng lúc đầu có bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng có 5 kiện hàng. Mỗi kiện hàng có 10 gói hàng, mỗi gói hàng có 8 sản phẩm . Hỏi trong 5 kiện hàng đó có tất cả bao nhiêu sản phẩm? (giải bằng 2 cách)

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, ACB^=30°. Tia phân giác của ABC^ cắt cạnh AC tại M. Lấy K trên cạnh BC sao cho BK = BA.

a) Chứng minh tam giác ABM và tam giác KBM.

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

b) Gọi E là giao điểm của các đường thẳng AB và KM. Chứng minh tam giác MEC cân.

Xem đáp án
85. Tự luận
1 điểm

c) Chứng minh: Tam giác BEC đều.

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

d) Kẻ AH vuông góc với EM tại H. Các đường thẳng AH và EC cắt nhau tại N. Chứng minh KN vuông góc AC.

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

An và Bình nhận làm chung một công việc. Nếu An làm một mình thì sau 3 giờ sẽ xong việc, còn nếu Bình làm một mình thì sau 6 giờ sẽ xong. Hỏi cả hai người cùng làm thì sau mấy giờ sẽ xong công việc đó ?

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

Một người bán gà lần thứ nhất bán 49 số gà lần thứ 2 bán 35 số gà còn lại, như thế, lần thứ nhất bán nhiều hơn lần thứ hai 4 con. Hỏi người đó bán tất cả bao nhiêu con gà ?

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

Một tổ sản xuất trong 11 ngày đầu mỗi ngày làm được 112 sản phẩm, trong 14 ngày sau mỗi ngày làm được 125 sản phẩm. Hỏi tổ sản xuất đó đã làm được tất cả bao nhiêu sản phẩm ?

Xem đáp án
90. Tự luận
1 điểm

Một đồng hồ treo tường có đặc điểm như sau: Khi kim phút chỉ đúng số 12 thì đồng hồ đánh số chuông tương ứng với số mà kim giờ chỉ. Hỏi một ngày đồng hồ phải đánh bao nhiêu tiếng chuông ?

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, y sao cho (2x + 1)(y – 5) = 12.

Xem đáp án
92. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên tố p sao cho p + 4 và p + 8 cùng là số nguyên tố.

Xem đáp án
93. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các số sau:

a) –15

b) –(–3)

c) 5 – a (a thuộc ℤ)

d) x – 10 (x thuộc ℤ)

Xem đáp án
94. Tự luận
1 điểm

Với bốn chữ số 2 và các dấu phép tính +, –, × , :, hãy viết các biểu thức có giá trị bằng 13.

Xem đáp án
95. Tự luận
1 điểm

Định lý lớn Fermat.

Xem đáp án
96. Tự luận
1 điểm

Để lát nền một phòng họp người ta phải dùng hết 500 viên gạch lát nền hình vuông có cạnh 4 dm. Hỏi diện tích phòng họp đó là bao nhiêu mét vuông? (Biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể).

Xem đáp án
97. Tự luận
1 điểm

Trung bình cộng tuổi bố, mẹ, Mai va em là 21 tuổi. Nếu không tính tuổi của Mai thì trung bình cộng của 3 người con lai la 25 tuổi. Biết Mai hơn em bạn ấy 4 tuổi. Tuổi của Mai và tuổi của em là ?

Xem đáp án
98. Tự luận
1 điểm

Hai số có tổng là 346. Biết số bé là số có hai chữ số và khi viết thêm chữ số 2 vào trước số bé thì được số lớn.Tìm số lớn.

Xem đáp án
99. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC. Các đường cao AD và BE cắt nhau tại H. Đường thẳng vuông góc với AB tại A cắt BE ở K. Chứng minh tam giác EAK đồng dạng tam giác ECH.

Xem đáp án
100. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số nguyên tố có tổng bằng 309.

Xem đáp án
101. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: .x+3x+4+x+9x+11=x2+9x+10

Xem đáp án
102. Tự luận
1 điểm

Viết thêm 3 số hạng của mỗi dãy số sau:

a) 1, 2, 3, 5, 8, 13, ...

b) 1, 4, 9, 16, 25, 36, ...

Xem đáp án
103. Tự luận
1 điểm

Vẽ 5 hình tam giác có 9 que diêm.

Xem đáp án
104. Tự luận
1 điểm

Chứng minh: 52n+1.2n+2 + 3n+2.22n+1 chia hết cho 38.

Xem đáp án
105. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên là tổng của ba phần tử phân biệt của tập hợp {1; 4; 7; 10; 13; 16; 19}.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack