650 Câu hỏi trắc nghiệm Work có đáp án - Phần 14
25 câu hỏi
Thành phần thứ nhất
Thành phần thứ 3
Thành phần thứ hai
Thành phần thứ 4
Chọn đáp án C
Dò tìm chính xác
Dò tìm trong bảng phụ nằm dọc
Dò tìm trong bảng phụ nằm ngang
Dò tìm tương đối (xấp xỉ)
Chọn đáp án D
Đếm tất cả các ô trong vùng A5:C5 có ký tự đầu là A
Chỉ đếm các dòng có ký tự đầu trong cột A là “A”
Đếm tất cả các ô trong vùng A5:C5 có 2 kí tự mà kí tự đầu là A
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Chỉ cần một đối số trong Hàm trả về True.
Nếu có hai đối số trong hàm trả về True
Nếu tất cả đối số trong hàm đều trả về True
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án A
Tất cả các đối số đều đúng
Tất cả các đối số đều sai
Chỉ cần ần một đối số đúng
Chỉ cần một đối số trả về sai
Chọn đáp án A
Giữ phím Ctrl và di chuyển con xoay trên con chuột.
Điều khiển thanh trượt zoom ở góc phải bên dưới màn hình Word
Cả phương án 1 và 2 đều đúng
Cả phương án 1 và 2 đều sai
Chọn đáp án C
Kích chuột vào thẻ File/Exit.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + F4
Click chuột vào biểu tượng Close () của cửa sổ chương trình.
Cả 3 phương án trên đều đúng
Chọn đáp án D
Mở một tài liệu mới
Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
Lưu một tài liệu
Mở một tài liệu mới trống hoặc mở 1 tài liệu mới theo mẫu.
Chọn đáp án D
Mở một tài liệu mới
Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
Lưu một tài liệu
Đóng chương trình Microsoft Word 2010
Chọn đáp án B
Mở một tài liệu mới
Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
Lưu tài liệu hiện tại
Đóng chương trình Microsoft Word 2010
Chọn đáp án C
Bật/Tắt chữ đậm
Bật/Tắt chữ nghiêng
Bật/Tắt chữ gạch chân
Bật/Tắt chữ chỉ số dưới (Bottom)
Chọn đáp án A
Bật/Tắt chữ đậm
Bật/Tắt chữ nghiêng
Bật/Tắt chữ gạch chân
Bật/Tắt chữ chỉ số dưới (Bottom)
Chọn đáp án B
Bật/Tắt chữ đậm
Bật/Tắt chữ nghiêng
Bật/Tắt chữ gạch chân
Bật/Tắt chữ chỉ số dưới (Bottom)
Chọn đáp án D
Bật/Tắt chữ chỉ số trên
Bật/Tắt chữ chỉ số dưới
Bật/Tắt chữ hoa
Bật/Tắt chữ thường
Chọn đáp án B
Bật/Tắt chữ chỉ số trên
Bật/Tắt chữ chỉ số dưới
Bật/Tắt chữ hoa
Bật/Tắt chữ thường
Chọn đáp án B
Insert - Column
View - Column
Format - Column
Table - Column
Chọn đáp án C
Mở một hồ sơ mới
Đóng hồ sơ đang mở
Mở một hồ sơ đã có
Lưu hồ sơ vào đĩa
Chọn đáp án C
Ctrl – Z
Ctrl – X
Ctrl - V
Ctrl - Y
Chọn đáp án A
Ctrl + A
Alt + A
Alt + F
Ctrl + F
Chọn đáp án A
Tạo tệp văn bản mới
Chức năng thay thế trong soạn thảo
Định dạng chữ hoa
Lưu tệp văn bản vào đĩa
Chọn đáp án B
Table - Cells
Insert - Merge Cells
Table - Merge Cells
Table - Split Cells
Chọn đáp án D
Xóa tệp văn bản
Chèn kí hiệu đặc biệt
Lưu tệp văn bản vào đĩa
Tạo tệp văn bản mới
Chọn đáp án C
View - Exit
Edit - Exit
Window - Exit
File - Exit
Chọn đáp án D
Bấm phím Enter
Bấm phím Space
Bấm phím mũi tên di chuyển
Bấm phím Tab
Chọn đáp án C
Thanh công cụ định dạng
Thanh công cụ chuẩn
Thanh công cụ vẽ
Thanh công cụ bảng và đường viền
Chọn đáp án B








