63 câu Trắc nghiệm Cực trị của hàm số có đáp án (P1)
30 câu hỏi
Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên R. Đồ thị hàm số y=f'(x) như hình bên. Hàm số y=fx2+4x−x2−4x có bao nhiêu điểm cực trị thuộc khoảng −5;1
5
4
6
3
Đáp án A
Ta có:
y'=2x+4f'x2+4x−2x−4=2x+4f'x2+4x−1y'=0⇔2x+4=0f'x2+4x−1=0⇔2x+4=0f'x2+4x=1⇔2x+4=0x2+4x=−4x2+4x=0x2+4x=t∈1;5⇔x=−2∈−5;1x=0∈−5;1x=−4∈−5;1x=−2±4+t
Xét x1=−2−4+t, với 1<t<5⇒−5<−2−4+t<−2−5<1⇒−5<x1<1
Xét x2=−2+4+t, với 1<t<5⇒−5<−2+4+t<−2+5<1⇒−5<x2<1
Do đó phương trình y’ = 0 có 5 nghiệm phân biệt thuộc (-5; 1) và các nghiệm này đều là nghiệm bội lẻ nên đạo hàm y’ đổi dấu qua chúng.
Vậy hàm số có 5 điểm cực trị trong khoảng (-5; 1)
Cho hai hàm số bậc bốn y=fx và y=g(x) có các đồ thị như hình dưới đây (2 đồ thị có đúng 3 điểm chung)
Số điểm cực trị của hàm số hx=f2x+g2x−2fx.g(x) là:
5
4
6
3
Đáp án A
Ta có:
hx=fx−gx2⇒h'x=2fx−gx.fx−gx'=2fx−gx.f'x−g'x
Cho h'x=0⇔fx−gx=0(1)f'x−g'x=0(2)
Từ đồ thị hàm số ta thấy phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt x=−1x=x1x=3∈−1;3 và đa thức fx−gx đổi dấu khi qua các nghiệm này. Do đó các nghiệm trên là các nghiệm bội lẻ của (1). Mà f (x) và g (x) đều là các đa thức bậc 4 nên bậc của phương trình (1) nhỏ hơn hoặc bằng 4. Từ đó suy ra phương trình (1) là phương trình bậc 3.
Do đó phương trình (1) là phương trình bậc 3 có 3 nghiệm phân biệt nên phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt không trùng với các nghiệm của phương trình (1)
Suy ra phương trình h'(x)=0 có 5 nghiệm phân biệt và đổi dấu qua các nghiệm này nên hàm số h (x) có 5 điểm cực trị.
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'(x) có đồ thị như hình dưới đây
Số điểm cực trị của hàm số g(x)=8fx3−3x+3−2x6−12x4+16x3+18x2−48x+1 là:
5
8
7
9
Đáp án B
Ta có: g'(x)=83x2−3f'x3−3x+3−12x5−48x3+48x2+36x−48
g'x=24x2−1f'x3−3x+3−12x3−3x+3+1g'x=0⇔x=±1f'x3−3x+3=12x3−3x+3+1(*)
Đặt t=x3−3x+3, phương trình (*) trở thành f'(t)=12t+1, do đó số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y=f'(t) và y=12t+1
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy (*) ⇔t=−1t=1t=5t=t0∈1;5
+ Với t=−1⇒x3−3x+3=−1, phương trình này có 1 nghiệm không nguyên
+ Với t=1⇒x3−3x+3=1⇔x=1x=−2, trong đó x = 1 là nghiệm bội 2.
+ Với t=5⇒x3−3x+3=5⇔x=2x=−1, trong đó x = - 1 là nghiệm bội 2
+ Với t=t0∈1;5⇒1<t0<5 ta có phương trình x3−3x+3=t0
Xét hàm số h(x)=x3−3x+3 ta có: h'(x)=3x2−3=0⇔x=1x=−1
Từ BBT suy ra phương trình x3−3x+3=t0 có 3 nghiệm phân biệt
Suy ra phương trình g'(x)=0 có 8 nghiệm phân biệt và g'(x) đổi dấu qua các nghiệm này (x=±1 là nghiệm bội ba) nên hàm số g (x) có 8 điểm cực trị.
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+c biết a>0,c>2017 và a+b+c<2017. Số điểm cực trị của hàm số y=fx−2017 là:
1
7
5
3
Đáp án B
Hàm số y=f(x)=ax4+bx2+c xác định và liên tục trên D = R
Ta có: f0=c>2017>0
f(−1)=f(1)=a+b+c<2017
Do đó f−1−2017.f0−2017<0 và f1−2017.f0−2017<0
Mặt khác limx→±∞fx=+∞ nên ∃α<0,β>0 sao cho fα>2017,fβ>2017
fα−2017.f−1−2017<0 và fβ−2017.f1−2017<0
Suy ra đồ thị hàm số y=f(x)−2017 cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt
Đồ thị hàm số y=f(x)−2017 có dạng:
Vậy số điểm cực trị của hàm số y=f(x)−2017 là 7
Cho hàm số f (x) có đạo hàm f'x=xx−1x+23;∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
3
2
5
1
Đáp án A
Ta có: f'x=0⇔xx−1x+23=0⇔x=0x=1x=−2 và các nghiệm này đều là nghiệm bội bậc lẻ nên hàm số đã cho có ba điểm cực trị.
Cho hàm số f (x) có đạo hàm f'x=x2+xx−222x−4,∀x∈R. Số điểm cực trị của f (x) là:
2
4
3
1
Đáp án C
Ta có f'x=0
⇔x2+xx−222x−4=0⇔xx+1x−222x−22=0⇔x=0x+1=0x−2=02x−22=0⇔x=0x=−1x=2x=2⇔x=0x=−1x=2
Ta thấy phương trình f'x=0 có ba nghiệm phân biệt và các nghiệm này đều là nghiệm bội lẻ nên hàm số y=fx có 3 điểm cực trị.
Cho hàm số fx=x2x−1e3x có một nguyên hàm là hàm số F(x). Số cực trị của hàm số F(x) là:
1
2
3
0
Đáp án A
Vì hàm số fx=x2x−1e3x có một nguyên hàm là hàm số F(x) nên F'(x)=fx=x2x−1e3x
Xét F'(x)=0⇔x2x−1e3x=0⇔x=0x=1
Bảng biến thiên của hàm F(x):
Vậy hàm số có 1 điểm cực trị.
Đồ thị hàm số y=x3−3x+2 có 2 điểm cực trị A, B. Diện tích tam giác OAB với O (0; 0) là gốc tọa độ bằng:
2
12
1
3
Đáp án A
y=x3−3x+2⇒y'=3x2−3y'=0⇔x=±1
Tọa độ 2 điểm cực trị: A (1; 0); B (-1; 4)
Khi đó:
SΔOAB=12.OA.dB,OA=12xA.yB=121.4=2
Cho hàm số y=x4−2x2+2. Diện tích S của tam giác có 3 đỉnh là 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho có giá trị là:
S = 3
S=12
S = 1
S = 2
Đáp án C
y=x4−2x2+2 C⇒y'=4x3−4xy'=0⇔x=0x=±1
Tọa độ các điểm cực trị của (C) là: A0;2,B−1;1,C1;1
Diện tích tam giác ABC: SABC=12AH.BC=12.2−1.1−−1=1
Hàm số y=x3−3x2+4 đạt cực tiểu tại
x = 0
x = 2
x = 4
x = 0 và x = 2
Đáp án B
TXĐ: D = R
Ta có: y'=3x2−6x
⇒y'=0⇔x=0 hoặc x = 2
Ta có bảng biến thiên:
Từ bảng dễ thấy hàm số đạt giá trị cực tiểu y = 0 tại x = 2
Hàm số y=x3−12x+3 đạt cực đại tại điểm:
x = -2
x = 19
x = -13
x = 2
Đáp án A
TXĐ: D = R
Ta có: y'=3x2−12,y''=6x
Xét hệ
y'=0y''<0⇔3x2−12=06x<0⇔x=±2x<0⇔x=−2
Vậy hàm số đạt cực đại tại điểm x = - 2.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x3−3x+5 là điểm:
Q3;1
N−1;7
P7;−1
M1;3
Đáp án D
Có y'=3x2−3=0⇔x=±1
Vì hệ số của x3 là dương nên đồ thị hàm số có điểm cực tiểu (1; 3)
Cho hàm số y=−x2+3x+6x+2, chọn kết luận đúng:
Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu −4;11và điểm cực đại 0;3
Hàm số có điểm cực tiểu −4;11và điểm cực đại 0;3
Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu 0;3và điểm cực đại −4;11
Đồ thị hàm số không có điểm cực trị
Đáp án A
Ta có: y=−x2+3x+6x+2=−x+5−4x+2
TXĐ: D=R\−2
Ta có: y'=−1+4x+22=−x2−4xx+22;
y'=0⇔x=0⇒y=3x=−4⇒y=11
BBT:
Từ BBT ta thấy đồ thị hàm số có điểm cực đại là (0; 3) và điểm cực tiểu là (-4; 11)
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào trong các điểm sau?
x = 1
x = 3
x = 4
x = 2
Đáp án D
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 2
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng:
1
2
0
5
Đáp án D
Quan sát bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại điểm x = 2 và giá trị cực đại của hàm số là 5
Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng:
0
2
-1
+∞
Đáp án B
Dựa vào BBT ta thấy hàm số có điểm cực đại là x = 0 và giá trị cực đại là ycd=y0=2
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đạt cực đại tại điểm
x = 1
x = 0
x = 5
x = 2
Đáp án D
Quan sát bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt tiểu tại điểm x = 0 và đạt cực đại tại x = 2
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y=fx đạt cực đại tại điểm
x = -2
x = 0
x = 6
x = 2
Đáp án A
Dựa vào BBT ta thấy hàm số y=fx đạt cực đại tại điểm x = - 2
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Giá trị cực tiểu của hàm số là y = 2
Giá trị cực đại của hàm số là y = 2
Giá trị cực tiểu của hàm số là y=−∞
Hàm số không có cực trị
Đáp án D
Từ BBT ta thấy, đạo hàm không đổi dấu trên −∞;+∞ nên hàm số không có cực trị.
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng – 2
Hàm số có ba điểm cực trị
Đáp án B
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số có 2 điểm cực trị suy ra loại đáp án D.
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 và đạt cực đại tại x = 0. Suy ra đáp án B đúng
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên dưới, chọn khẳng định sai:
Hàm số đạt cực đại tại x = 2
Giá trị cực đại của hàm số là y = 3
x = -2 là điểm cực tiểu của hàm số
Điểm (2; 3) là điểm cực đại của đồ thị hàm số
Đáp án C
Từ BBT ta thấy:
Đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm qua điểm x = 2 nên x = 2 là điểm cực đại của hàm số, y = 3 là giá trị cực đại của hàm số và (2; 3) là điểm cực đại của đồ thị hàm số.
Ngoài ra, đạo hàm không đổi dấu qua điểm x = - 2 nên x = - 2 không là điểm cực trị của hàm số.
Cho hàm số y = f(x) liên tục tại x0 và có bảng biến thiên sau:
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Hàm số có một điểm cực đại, một điểm cực tiểu
Hàm số có một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu
Hàm số có một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu
Hàm số có hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu
Đáp án A
Hàm số có một điểm cực đại là x1, một điểm cực tiểu là x0
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đạt cực đại tại điểm:
x = 2
x = 0
x = 3
x = -1
Đáp án A
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đạt cực đại tại điểm x = 2
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị f'(x) như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số y = f(x) là:
2
3
0
1
Đáp án D
Dựa vào đồ thị hàm số y = f(x) ta thấy f'(x) có 1 lần đổi dấu từ âm sang dương
⇒ Hàm số y = f(x) có 1 điểm cực trị.
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu f'(x) như sau:
Hàm số y = f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
1
2
4
3
Đáp án C
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đổi dấu khi đi qua 4 điểm có hoành độ là -1; 0; 2; 4.
Vậy hàm số y = f(x) có 4 điểm cực trị.
Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=mx33−mx2+x−1 có cực đại và cực tiểu.
0<m≤1
m<0m>1
0 < m < 1
m < 0
Đáp án B
TXĐ: D = R
TH1: m=0→y=x−1 hàm số không có cực trị
TH2: m≠0
Ta có: y=mx33−mx2+x−1
⇒y'=mx2−2mx+1
Để hàm số đã cho có cực đại, cực tiểu thì phương trình y’ = 0 phải có 2 nghiệm phân biệt.
⇒Δ'=m2−m>0⇔m<0m>1
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3−3x2+(m+1)x+2 có hai điểm cực trị
m≤2
m > 2
m < 2
m < -4
Đáp án C
y=x3−3x2+(m+1)x+2⇒y'=3x2−6x+m+1
Hàm số y=x3−3x2+(m+1)x+2 có hai điểm cực trị ⇔y'=0 có hai nghiệm phân biệt.
⇔Δ'>0⇔32−3.m+1>0⇔m<2
Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y=−x4+2mx2 có 3 điểm cực trị?
m < 0
m = 0
m > 0
m≥0
Đáp án C
y=−x4+2mx2⇒y'=−4x3+4mx=−4xx2−m⇒y'=0⇔x=0x2=m
Để hàm số có ba điểm cực trị thì phương trình y' = 0 có ba nghiệm phân biệt hay phương trình x2=m có hai nghiệm phân biệt khác 0 hay m > 0
Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y=x4+2m2−9x2+5m+2 có cực đại, cực tiểu
m∈−3;3
m∈−3;3
m∈−∞;−3∪3;+∞
m∈−9;9
Đáp án A
Ta có:
y=x4+2m2−9x2+5m+2⇒y'=4x3+4xm2−9=4xx2+m2−9y'=0⇔x=0x2=9−m2 (1)
Hàm số đã cho có cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác 0.
⇔9−m2>0⇔−3<m<3
Cho hàm số y=2x4−(m+1)x2−2. Tất cả các giá trị của m để hàm số có 1 điểm cực trị là:
m > -1
m < -1
m = -1
m≤−1
Đáp án D
y'=8x3−2(m+1)x=2x4x2−(m+1)⇒y'=0⇔x=04x2=m+1
Ta có yêu cầu bài toán để hàm số có một điểm cực trị ⇔y'=0 có 1 nghiệm duy nhất ⇔(1) có 1 nghiệm x = 0 hoặc (1) vô nghiệm ⇔m+1≤0⇔m≤−1







