45 câu Trắc nghiệm Toán 12 Bài 2: Cực trị của hàm số có đáp án (Mới nhất) (Đề 1)
45 câu hỏi
Cho hàm số fx xác định, liên tục và có đạo hàm trên khoảng a;b. Mệnh đề nào sau đây là sai?
Nếu fxđồng biến trên a;bthì hàm số không có cực trị trên a;b.
Nếu fxnghịch biến trên a;bthì hàm số không có cực trị trên a;b.
Nếu fxđạt cực trị tại điểm x0∈a;bthì tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm Mx0;fx0 song song hoặc trùng với trục hoành.
Nếu fxđạt cực đại tại x0∈a;bthì fxđồng biến trên a;x0và nghịch biến trên x0;b.
Các Mệnh đề A, B, C đều đúng theo định nghĩa trong SGK.
Xét mệnh đề D. Vì mệnh đề này chưa chỉ rõ ngoài x0∈a;b là cực đại của fx thì còn có cực trị nào khác nữa hay không. Nếu có thêm điểm cực đại (hoặc cực tiểu khác) thì tính đơn điệu của hàm sẽ bị thay đổi theo.
Có thể xét ví dụ khác: Xét hàm fx=x4−2x2, hàm số này đạt cực đại tại x0=0∈−2;2, nhưng hàm số này không đồng biến trên −2;0 và cũng không nghịch biến trên 0;2.
Chọn D.
Cho khoảng a;b chứa điểm x0, hàm số fx có đạo hàm trên khoảng a;b (có thể trừ điểm x0). Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Nếu fxkhông có đạo hàm tại x0thì fxkhông đạt cực trị tại x0.
Nếu f'x0=0thì fxđạt cực trị tại điểm .
Nếu f'x0=0và f''x0=0thì fxkhông đạt cực trị tại điểm x0.
Nếu f'x0=0và f''x0≠0thì fxđạt cực trị tại điểm x0.
Chọn D
vì theo định lí trong SGK. Các mệnh đề sau sai vì:
Mệnh đề A sai, ví dụ hàm y=x không có đạo hàm tại x=0 nhưng đạt cực tiểu tại x=0 .
Mệnh đề B thiếu điều kiện f'x đổi dấu khi qua .
Mệnh đề C sai, ví dụ hàm y=x4 có f'0=0f''0=0 nhưng x=0 là điểm cực tiểu của hàm số.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Nếu f'xđổi dấu từ dương sang âm khi xqua điểm x0và fxliên tục tại x0thì hàm số y=fxđạt cực đại tại điểm x0.
Hàm số y=fxđạt cực trị tại x0khi và chỉ khi x0là nghiệm của f'x=0.
Nếu f'x0=0và f''x0=0thì x0không là điểm cực trị của hàm số y=fx.
Nếu f'x0=0và f''x0>0thì hàm số đạt cực đại tại x0.
Chọn A
vì đúng theo lý thuyết SGK. Các mệnh đề sau sai vì:
Mệnh đề B thiếu điều kiện f'x đổi dấu khi qua x0.
Mệnh đề C sai, ví dụ hàm y=x4 có f'0=0f''0=0 nhưng x=0 là điểm cực tiểu của hàm số.
Mệnh đề D sai. Sửa lại cho đúng là Nếu f'x0=0 và f''x0>0 thì hàm số đạt cực tiểu tại .
Cho hàm số y=fx liên tục trên khoảng a;b và x0 là một điểm trên khoảng đó. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Nếu f'xbằng 0tại x0thì x0là điểm cực trị của hàm số.
Nếu dấu của f'xđổi dấu từ dương sang âm khi xqua x0thì x0là điểm cực đại của đồ thị hàm số.
Nếu dấu của f'xđổi dấu từ âm sang dương khi xqua x0thì x0là điểm cực tiểu của hàm số.
Nếu dấu của f'xđổi dấu từ âm sang dương khi xqua x0thì x0là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.
Mệnh đề A sai (phải thêm điều kiện f'x đổi dấu khi qua x0).
Mệnh đề B sai. Sửa lại cho đúng là Nếu dấu của f'x đổi dấu từ dương sang âm khi x qua x0 thì x0 là điểm cực đại của hàm số.
Mệnh đề C đúng, từ đó hiểu rõ tại sao D sai. (Phân biệt điểm cực tiểu của hàm số và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số).
Chọn C.
Giả sử hàm số y=fx có đạo hàm cấp hai trong khoảng x0−h;x0+h, với h>0. Khẳng định nào sau đây là sai?
Nếu f'x0=0và f''x0>0thì x0là điểm cực tiểu của hàm số.
Nếu f'x0=0và f''x0<0thì x0là điểm cực đại của hàm số.
Nếu f'x0=0và f''x0=0thì x0không là điểm cực trị của hàm số.
Nếu f'x0=0và f''x0=0thì chưa kết luận được x0có là điểm cực trị của hàm số.
Chọn C.
Giá trị cực đại yCD của hàm số y=x3−3x+2 là?
yCD=4
yCD=1
yCD=0
yCD=−1.
Ta có y'=3x2−3=0⇔x=−1⇒y=4x=1⇒y=0.
Do đó giá trị cực đại của hàm số là yCD=4.Chọn A.
Tìm điểm cực trị x0 của hàm số y=x3−5x2+3x+1.
x0=−3hoặc x0=−13.
x0=0hoặc x0=103.
x0=0hoặc x0=−103.
x0=3hoặc x0=13.
Ta có y'=3x2−10x+3; y'=0⇔3x2−10x+3=0⇔x=3x=13. Chọn D.
Tìm điểm cực đại x0 của hàm số y=x3−3x+1.
x0=−1
x0=0
x0=1
x0=2
Ta có y'=3x2−3=3x2−1; y'=0⇔x=−1→y−1=3x=1→y1=−1.
Vậy hàm số đạt cực đại tại x=−1. Chọn A.
Tìm các điểm cực trị của đồ thị của hàm số y=x3−3x2.
0;0hoặc 1;−2.
0;0hoặc 2;4.
0;0hoặc 2;−4.
0;0hoặc −2;−4.
Ta có y'=3x2−6x=3xx−2; y'=0⇔x=0→y=0x=2→y=−4.
Chọn C.
Biết rằng hàm số y=x3+4x2−3x+7 đạt cực tiểu tại xCT. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
xCT=13
xCT=−3
xCT=−13
xCT=1
Ta có y'=3x2+8x−3; y'=0⇔x=−3x=13.
Vẽ bảng biến thiên, ta kết luận được xCT=13. Chọn A.
Gọi yCD, yCT lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
yCT=2yCD
yCT=32yCD
yCT=yCD
yCT=−yCD
Ta có y'=3x2−3; y'=0⇔x=1→y1=−2x=−1→y−1=2. Do đó yCT=−yCD. Chọn D.
Gọi y1, y2 lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x2−9x+4. Tính P=y1.y2.
P=-302
P=-82
P=-207
P=25
Ta có y'=3x2−6x−9; y'=0⇔x=3→y3=−23x=−1→y−1=9.
Suy ra P=y1.y2=9.−23=−207. Chọn C.
Tính khoảng cách d giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x+1x−22
d=25
d=2
d=4
d=52
Ta có y'=x−22+x+1.2x−2=3xx−2; y'=0⇔x=0→y=4x=2→y=0.
Khi đó đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A0;4 và B2;0.
Suy ra AB=25. Chọn A.
Cho hàm số fx=x2−32. Giá trị cực đại của hàm số f'x bằng:
-8
12
8
9
Ta có fx=x4−6x2+9→f'x=4x3−12x.
Tính f''x=12x2−12; f''x=0⇔x=±1.
Vẽ bảng biến thiên, ta thấy f'x đạt cực đại tại x=−1, giá trị cực đại f'−1=8.
Nhận xét. Rất nhiều học sinh đọc đề không kỹ đi tìm giá trị cực đại của hàm số fx và dẫn tới chọn đáp án D.
Chọn C.
Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=−2x3+3x2+1.
y=x−1.
y=x+1.
y=−x+1.
y=−x−1.
Ta có y'=−6x2+6x; y'=0⇔x=0⇒y=1x=1⇒y=2.
Suy ra đồ thị hàm số đã hai điểm cực trị là A0;1 và B1;2.
Khi đó, đường thẳng đi qua hai điểm cực trị chính là đường thẳng AB có phương trình y=x+1.
Cách 2. Lấy y chia cho y', ta được ⇔y=13x−12y'+x+1.
Suy ra phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là phần dư trong phép chia, đó là y=x+1.
Chọn B.
Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d:y=2m−1x+3+m vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3−3x2+1.
m=−12.
m=32.
m=14.
m=34.
Xét hàm y=x3−3x2+1, có y'=3x2−6x→y'=0⇔x=0→y0=1x=2→y2=− 3.
Suy ra A0;1, B2;− 3 là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số.
Suy ra đường thẳng AB có một VTCP là AB→=2;− 4→VTPT nAB→=2;1.
Đường thẳng d:y=2m−1x+3+m có một VTCP là nd→=2m−1;−1.
Ycbt ⇔nAB→.nd→=0⇔2.2m−1−1=0⇔m=34. Chọn D.
Cho hàm số y=−x4+2x2+3. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Đồ thị hàm số có 1điểm cực đại và không có điểm cực tiểu.
Đồ thị hàm số có 1điểm cực tiểu và không có điểm cực đại.
Đồ thị hàm số có 1điểm cực đại và 2điểm cực tiểu.
Đồ thị hàm số có 1điểm cực tiểu và 2điểm cực đại.
Ta có y'=−4x3+4x=−4xx2−1; y'=0⇔x=0x=1x=−1.
Vẽ phát họa bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số có 1 điểm cực tiểu và 2 điểm cực đại.
Cách 2. Ta có a=−1b=2→ab<0→ đồ thị hàm số có ba điểm cực trị.
Vì a=−1<0 nên đồ thị có dạng chữ M. Từ đó suy ra đồ thị hàm số có 1 điểm cực tiểu và 2 điểm cực đại.
Chọn D.
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y=ax4+bx2+c với a, b, c là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
Phương trình y'=0vô nghiệm trên tập số thực.
Phương trình y'=0có đúng một nghiệm thực.
Phương trình y'=0có đúng hai nghiệm thực phân biệt.
Phương trình y'=0có đúng ba nghiệm thực phân biệt.
Dựa vào hình vẽ, ta thấy đồ thị hàm số có ba điểm cực trị => phương trình y'=0 có đúng ba nghiệm thực phân biệt với a, b, c là các số thực.
Chọn D.
Tính diện tích 18,4 của tam giác có ba đỉnh là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số fx=x4−2x2+3.
S=2
S=a
S=4
S=12.
Ta có f'x=4x3−4x→f'x=0⇔x=0→f0=3x=±1→f±1=2.
Suy ra đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là A0;3, B1;2, C−1;2.
Gọi H là trung điểm BC→H0;2AH⊥BC. Khi đó z1=1+i
Chọn B.
Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝ với bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Hỏi hàm số y=fx có bao nhiêu điểm cực trị?
2
1
3
0
Nhận thấy y' đổi dấu khi qua x=-3 và x=2 nên hàm số có 2 điểm cực trị. (x=1 không phải là điểm cực trị vì y' không đổi dấu khi qua x=1).
Chọn A.
Cho hàm số y=fx xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số có ba giá trị cực trị.
Hàm số có ba điểm cực trị.
Hàm số có hai điểm cực trị.
Hàm số đạt cực đại tại điểm x=1
Dựa vào đồ thị hàm số, ta có các nhận xét sau:
= Hàm số có ba điểm cực trị, gồm các điểm x=− 1, x=1, x=0 vì đạo hàm y' đổi dấu đi qua các điểm đó.
= Hàm số đạt cực đại tại x=0, đạt cực tiểu tại x=± 1.
(đáp án A sai vì hàm số chỉ có hai giá trị cực trị là yCD=−3 và yCT=−4. Nói đến đồ thị hàm số thì khi đó mới có ba điểm cực trị là A0;−3, B−1;4, C1;−4.)
Chọn B.
Cho hàm số y=fx liên tục tại x0 và có bảng biến thiên sau:
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Hàm số có hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
Hàm số có một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu.
Hàm số có một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu.
Hàm số có một điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
● Tại x=x2 hàm số y=fx không xác định nên không đạt cực trị tại điểm này.
● Tại x=x1 thì dễ thấy hàm số đạt cực đại tại điểm này.
● Tại x=x0, hàm số không có đạo hàm tại x0 nhưng liên tục tại x0 thì hàm số vẫn đạt cực trị tại x0 và theo như bảng biến thiên thì đó là cực tiểu.
Vậy hàm số có một điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
Chọn D.
Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên ℝ\x1, có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số đã cho có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại.
Hàm số đã cho không có cực trị.
Hàm số đã cho có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.
Hàm số đã cho có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu.
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy
= f'x đổi dấu từ " +" sang " −" khi đi qua điểm x1 nhưng tại x1 hàm số fx không xác định nên x1 không phải là điểm cực đại.
= f'x đổi dấu từ " −" sang " +" khi đi qua điểm x2 suy ra x2 là điểm cực tiểu của hàm số.
Chọn A.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên sau:
Hàm số y=fx có bao nhiêu điểm cực trị ?
5
3
4
2
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy đồ thị hàm số y=fx cắt trục hoành tại một điểm duy nhất và đồ thị hàm số y=fxcó hai điểm cực trị suy ra đồ thị hàm số y=fx có 3 điểm cực trị.
Chọn B.
Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình bên. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
0.
1.
3.
2.
Dễ nhận thấy hàm số có một điểm cực trị là điểm cực tiểu tại x=1
Xét hàm số fx trên khoảng −12;12, ta có fx<f0 với mọi x∈−12;0∪0;12. Suy ra x=0 là điểm cực đại của hàm số.
Vậy hàm số có 2 điểm cực trị.
Chọn D.
Hàm số y=fx liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình bên. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
3
2
1
0
Dễ nhận thấy đồ thị hàm số có hai điểm cực trị đối xứng nhau qua Oy.
Vấn đề nằm ở chỗ là điểm có đồ thị gấp khúc có phải là điểm cực trị của đồ thị hàm số hay không? Câu trả lời là có (tương tự lời giải thích như câu 25).
Vậy hàm số đã cho có 3 điểm cực trị, gồm 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại.
Chọn A.
Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình bên. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
2.
3.
4.
5.
Chọn D
Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình bên. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
2.
3.
4.
5.
Chọn D
Cho hàm số y=fx xác định, liên tục trên đoạn −2;2 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số fx đạt cực đại tại điểm nào dưới đây ?
x=-2
x=-1
x=1
x=2
Chọn B
Hỏi hàm số y=x23 có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
Có hai điểm cực trị.
Có một điểm cực trị.
Không có điểm cực trị.
Có vô số điểm cực trị.
Hàm số xác định trên ℝ và có đạo hàm y'=23x3, ∀x≠0.
Ta có y'>0, ∀x>0y'<0, ∀x<0→y' đổi dấu khi qua x=0.
Vậy x=0 là điểm cực tiểu của hàm số.
Chọn B.
Hỏi hàm số y=x3−3x+1 có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
Không có điểm cực trị.
Có một điểm cực trị.
Có hai điểm cực trị.
Có ba điểm cực trị.
TXĐ: D=ℝ.
Ta có y=x3−3x+1, x≥0−x3−3x+1 , x<0→y'=3x2−3, x>0−3x2−3, x<0. Suy ra y'=0⇔x=1.
Lập bảng biến thiên ta thấy y' chỉ đổi dấu khi qua x=1.
Vậy hàm số có một điểm cực trị.
Chọn B.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3−3mx2+6mx+m có hai điểm cực trị.
m∈0;2
m∈−∞;0∪8;+∞
m∈−∞;0∪2;+∞
m∈0;8
Ta có y'=3x2−6mx+6m=3x2−2mx+2m.
Để hàm số có hai điểm cực trị ⇔x2−2mx+2m=0 có hai nghiệm phân biệt
⇔Δ'=m2−2m>0⇔m<0m>2.
Chọn C.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=m3x3+x2+x+2017 có cực trị.
m∈−∞;1
m∈−∞;0∪0;1
m∈−∞;0∪0;1
m∈−∞;1
Nếu m=0 thì y=x2+x+2017: Hàm bậc hai luôn có cực trị.
Khi m≠0, ta có y'=mx2+2x+1.
Để hàm số có cực trị khi và chỉ khi phương trình mx2+2x+1=0 có hai nghiệm phân biệt ⇔m≠0Δ'=1−m>0⇔0≠m<1.
Hợp hai trường hợp ta được m<1 .
Nhận xét. Sai lầm thường gặp là không xét trường hợp m=0 dẫn đến chọn đáp án B.
Chọn D.
Biết rằng hàm số y=x+a3+x+b3−x3 có hai điểm cực trị. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
ab>0
ab<0
ab≥0
ab≤0
Ta có y'=3x+a2+3x+b2−3x2, ∀x∈ℝ.
Có y'=0⇔x+a2+x+b2−x2=0⇔x2+2a+bx+a2+b2=0. ∗
Để hàm số đã cho đạt cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi ∗ có hai nghiệm phân biệt
⇔Δ'=a+b2−a2+b2>0⇔ab>0. Chọn A.
Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y=m−3x3−2mx2+3 không có cực trị.
m=3
m=0, m=3
m=0
m≠3
Nếu m=3 thì y=−6x2+3. Đây là một Parabol nên luôn có một cực trị.
● Nếu m≠3, ta có y'=3m−3x2−4mx.
Để hàm số có không có cực trị khi y'=0 có nghiệm kép hoặc vô nghiệm
⇔Δ'=4m2≤0⇔m=0. Chọn C.
Cho hàm số y=13x3−123m+2x2+2m2+3m+1x−4. Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số có hai điểm cực trị là x=3 và x=5.
m=0
m=1
m=2
m=3
Ta có y'=x2−3m+2x+2m2+3m+1.
Yêu cầu bài toán ⇔y'=0 có hai nghiệm x=3 hoặc x=5
⇔9−33m+2+2m2+3m+1=025−53m+2+2m2+3m+1=0⇔2m2−6m+4=02m2−12m+16=0⇔m=2.
Chọn C.
Cho hàm số y=2x3+bx2+cx+1. Biết M1;−6 là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số. Tìm tọa độ điểm cực đại N của đồ thị hàm số.
N2;21.
N−2;21.
N−2;11.
N2;6.
Đạo hàm y'=6x2+2bx+c và y''=12x+2b.
Điểm M1;− 6 là điểm cực tiểu ⇔ y'1=0y1=− 6y''1>0⇔2b+c=− 6b+c=− 92b+12>0⇔b=3c=− 12.
Khi đó y=fx=2x3+3x2−12x+1.
Ta có f'x=6x2+6x−12; f'x=0⇔x=1x=− 2→f− 2=21f''− 2<0.
Suy ra N− 2;21 là điểm cực đại của đồ thị hàm số.
Chọn B.
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d. Biết M0;2, N2;−2 là các điểm cực trị của đồ thị hàm số. Tính giá trị của hàm số tại x=−2 .
y−2=2
y−2=22
y−2=6
y−2=−18
Ta có y'=3ax2+2bx+c.
Vì M0;2, N2;−2 là các điểm cực trị của đồ thị hàm số nên
y'0=0y'2=0⇔c=012a+4b+c=0; (1)
y0=2y2=−2⇔d=28a+4b+2c+d=−2. (2)
Giải hệ (1) và (2), ta được a=1b=−3c=0d=2→y=x3−3x2+2→y−2=−18.
Chọn D.
Biết rằng hàm số y=ax3+bx2+cx a≠0 nhận x=−1 là một điểm cực trị. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
a+c=b
2a−b=0
3a+c=2b
3a+2b+c=0
Ta có y'=3ax2+2bx+c.
Hàm số nhận x=−1 là một điểm cực trị nên suy ra x=−1
⇔3a−2b+c=0⇔3a+c=2b.
Chọn C.
Cho hàm số y=x33−m+1x2+m2−3x+1 với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đạt cực trị tại x=-1.
m=0
m=-2
m=0, m=-2
m=0, m=2
Ta có y'=x2−2m+1x+m2−3.
Yêu cầu bài toán ⇔y'=0 có hai nghiệm phân biệt x1≠x2=−1
⇔Δ'=m+12−m2−3>0y'−1=m2+2m=0⇔2m+4>0m2+2m=0⇔m=0.
Chọn A.
Biết rằng hàm số y=3x3−mx2+mx−3 có một điểm cực trị x1=−1. Tìm điểm cực trị còn lại x2 của hàm số.
x2=14
x2=13
x2=−13
x2=−2m−6.
Ta có y'=9x2−2mx+m.
Để hàm số có hai điểm cực trị ⇔y'=0 có hai nghiệm phân biệt
⇔Δ'=m2−9m>0⇔m<0m>9. *
Theo giả thiết: y'−1=0⇔9+3m=0⇔m=−3 (thỏa mãn *).
Với m=−3 thì y'=9x2+6x−3; y'=0⇔x=−1x=13. Chọn B.
Cho hàm số y=x3−3mx2+3m2−1x−3m2+5 với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đạt cực đại tại x=1.
m=0, m=2
m=2
m=1
m=0
Thử từng đáp án.
● Kiểm tra khi m=0 thì hàm số có đạt cực đại tại x=1 không
Và tiếp theo tính tại x=1− (cho x=0.9) và x=1+ (cho x=1.1)
Vậy y' đổi dấu từ âm sang dương qua giá trị x=1→x=1 là điểm cực tiểu.
→m=0 loại => Đáp án A hoặc D sai.
● Tương tự kiểm tra khi m=2
Và tiếp theo tính tại x=1− (cho x=0.9) và x=1+ (cho x=1.1)
Ta thấy y' đổi dấu từ dương sang âm qua giá trị x=1→x=1 là điểm cực đại.
→m=2 thỏa mãn => Đáp án B chính xác. Chọn B.
Cho hàm số y=13x3−mx2+m2−4x+5 với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=-1.
m=1
m=-3
m=1, m=-3
−3≤m≤1.
Ta có y'=x2−2mx+m2−4.
Vì x=−1 là điểm cực tiểu của hàm số →y'−1=0⇔m2+2m−3=0⇔m=1m=−3.
Thử lại ta thấy chỉ có giá trị m=−3 thỏa mãn y' đổi dấu từ "-" sang "+" khi qua x=-1.
Chọn B.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=4x3+mx2−12x đạt cực tiểu tại điểm x=-2
m=-9
m=2
m=9
Không có m
Đạo hàm f'x=12x2+2mx−12 và f''x=24x+2m.
Riêng hàm bậc ba, yêu cầu bài toán tương đương với f'−2=0f''−2>0
↔12.4−4m−12=0−48+2m>0↔m=9m>24: vô nghiệm.
Cách trắc nghiệm. Thay ngược đáp án nhưng lâu hơn cách tự luận.
Chọn D.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để hàm số y=ax3−ax2+1 có điểm cực tiểu x=23.
a=0
a>0
a=2
a<0
Nếu a=0 thì y=1: Hàm hằng nên không có cực trị.
● Với a≠0, ta có y'=3ax2−2ax=ax3x−2;y'=0⇔x=0x=23.
▪ a>0→y' đổi dấu từ "-" sang "+" khi qua x=23→ hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=23. Do đó a>0 thỏa mãn.
▪ a<0→y' đổi dấu từ "+" sang "-" khi qua x=23→hàm số đạt cực đại tại điểm x=23. Do đó a<0 không thỏa mãn.
Chọn B.
Nhận xét. Nếu dùng y'23=0y''23>0 mà bổ sung thêm điều kiện a=0 nữa thì được, tức là giải hệ a=0y'23=0y''23>0. Như vậy, khi gặp hàm y=ax3+bx2+cd+d mà chưa chắc chắn hệ số a=0 thì cần xét hai trường hợp a=0 và a=0 (giải hệ tương tự như trên).







