25 câu Trắc nghiệm Cực trị của hàm số có đáp án (P1) (Vận dụng)
15 câu hỏi
Cho hàm số y=x2−ax+bx−1. Đặt A=a−b,B=a+2b. Để đồ thị hàm số có điểm cực đại C0;−1 thì tổng giá trị của A + 2B là:
0
6
3
1
Đáp án B
Ta có:
y'=f'x=2x−ax−1−x2−ax+bx−12=x2−2x+a−bx−12
Vì C (0; -1) là điểm cực đại của đồ thị hàm số nên:
f'(0)=0f(0)=−1⇔a−b=0−b=−1⇔a=1b=1
Thay a = 1, b = 1 ào hàm số ta thấy điểm C (0; - 1) là điểm cực đại của đồ thị hàm số.
Vậy a=b=1⇒A+2B=6
Cho hàm số bậc hai y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên, một hàm số g (x) xác định theo f (x) có đạo hàm g'x=fx+m. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số g (x) không có cực trị.
m≤1
m≥1
m > 1 hoặc m < 0D
m > 1
Đáp án B
Gọi hàm số y=fx=ax2+bx+ca≠0
Đồ thị hàm số y=ax2+bx+c nhận điểm (0; - 1) làm đỉnh và đi qua điểm (1; 1) nên a=2,b=0,c=−1 hay fx=2x2−1
Do đó g'x=2x2+m−1
Hàm số y=g(x) không có cực trị ⇔g'x=0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép.
⇔m−1≥0⇔m≥1
Vậy m≥1
Cho hàm bậc bốn y = f(x). Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình bên. Số điểm cực đại của hàm số fx2+2x+2 là:
1
2
4
3
Đáp án A
Quan sát đồ thị hàm số y=f'(x) ta thấy f'x=0⇔x=−1x=1x=3
Đặt gx=fx2+2x+2
⇒g'x=x+1x2+2x+2f'x2+2x+2
g'x=0⇔x+1=0f'x2+2x+2⇔x=−1x2+2x+2=−1(vn)x2+2x+2=1(1)x2+2x+2=3(2)
1⇔x2+2x+2=1⇔x2+2x+1=0⇔x+12=0⇔x=−12⇔x2+2x+2=9⇔x=−1±22
Nghiệm của phương trình (1) là nghiệm bội 2 nên không là cực trị của hàm số y=g(x)=fx2+2x+2
Lập BBT của hàm số y = g(x):
Dựa vào BBT ta thấy hàm số y=g(x) đạt cực đại tại x = - 1
Điểm thuộc đường thẳng d:x−y−1=0 cách đều hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3−3x2+2 là:
2;1
0;−1
1;0
−1;2
Đáp án C
Ta có: y=x3−3x2+2
⇒y'=3x2−6x;y'=0⇔x=0⇒y0=2x=2⇒y2=−2
Suy ra tọa độ hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là A0;2,B2;−2
Gọi M∈d⇒Ma;a−1 khi đó
Mà M cách đều A, B
Suy ra MA2=MB2
⇔a2+a−32=a−22+a+12⇔a=1⇒M1;0
Khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x3−3x2+2 đến trục tung bằng:
4
2
1
0
Đáp án B
Ta có: y=x3−3x2+2⇒y'=3x2−6x;
y'=0⇔x=0⇒y0=2x=2⇒y2=−2
Suy ra điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là M (2; - 2)
Vậy dM;Oy=2
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên:
Trên đoạn −3;3, hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?
4
5
2
3
Đáp án D
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy, trên đoạn −3;3, hàm số y=fx có 3 điểm cực trị là −1;1;1;−3;2;3
Cho hàm số fx=ax3+bx2+cx+d (với a,b,c,d∈R và a≠0) có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số gx=f−2x2+4x là:
2
5
4
3
Đáp án B
Từ đồ thị ta thấy, hàm số f (x) đạt cực trị tại các điểm x = - 2 và x = 0 nên f'−2=0,f'0=0
Ta có: g'x=−4x+4f'−2x2+4x
Cho g'x=0⇔−4x+4=0f'−2x2+4x=0*
Do f'−2=0,f'0=0
⇒f'−2x2+4x=0⇔−2x2+4x=0−2x2+4x=−2
Do đó:
*⇔−4x+4=0−2x2+4x=−2−2x2+4x=0⇔x=1x=1±2x=0x=2
Các nghiệm này đều là nghiệm đơn
Do đó g’(x) đổi dấu qua 5 điểm trên
Vậy hàm số y = g(x) có 5 điểm cực trị
Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số fx2−2x là:
4
2
5
3
Đáp án C
Đặt gx=fx2−2x ta có g'x=2x−2f'x2−2x
g'x=0⇔x=1f'x2−2x=0
Dựa vào BBT ta thấy f'x2−2x=0⇔x2−2x=0x2−2x=3⇔x=0x=2x=−1x=3
⇒ phương trình g'x=0 có 5 nghiệm đơn x = 0, x = 2, x = 3, x = -1, x = 1
Vậy hàm số đã cho có 5 điểm cực trị.
Số điểm cực trị của hàm số y=x2−3x+2 là:
2
3
1
4
Đáp án B
Xét hàm số y=x2−3x+2 ta có:
y'=2x−3⇒y'=0⇔2x−3=0⇔x=32
⇒ hàm số y=x2−3x+2 có 1 cực trị.
Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x2−3x+2 với trục hoành ta có:
x2−3x+2=0⇔x−1x−2=0⇔x=1x=2
⇒ đồ thị hàm số y=x2−3x+2 cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt.
⇒ số điểm cực trị của hàm số y=x2−3x+2 là: S = 1 + 2 = 3 cực trị.
Có thể theo đồ thị sau:
Số điểm cực trị của hàm số y=x−1x−22 là:
3
1
4
2
Đáp án A
Xét hàm số y=x−1x−22=x3−5x2+8x−4
TXĐ: D = R
Ta có: y'=3x2−10x+8
y'=0⇔3x2−10x+8=0⇔x=2x=43
BBT:
Từ BBT của đồ thị hàm số y=x−1x−22 ta suy ra BBT của đồ thị hàm số y=x−1x−22 như sau:
Từ BBT ta thấy hàm số y=x−1x−22 có 3 điểm cực trị.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R đồng thời hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ bên, xác định số điểm cực trị của đồ thị hàm số y=fx
6
5
4
3
Đáp án B
Từ hình vẽ ta có đồ thị hàm số y=fx là một trong hai đồ thị dưới đây:
Từ hai đồ thị trên ta dựng được đồ thị y=fx là một trong hai đồ thị dưới đây:
Từ hai đồ thị ở trên ta thấy: Ở cả hai trường hợp thì hàm số y=fx đều có 5 điểm cực trị.
Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ
Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=fx+m có ba điểm cực trị
m≥3 hoặc m≤−1
m≥1 hoặc m≤−3
m = 3 hoặc = -1
1≤m≤3
Đáp án A
Đồ thị hàm số y=fx+m có được bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số y=fx theo phương của trục Oy m đơn vị (lên trên hay xuống dưới phụ thuộc vào m dương hay âm), do đó nó đồ thị hàm số y=fx+m có yCD=1+m;yCT=−3+m
Lấy đối xứng phần dưới của đồ thị hàm số y=fx+m qua Ox ta được đồ thị hàm số y=fx+m
Để đồ thị hàm số y=fx+m có ba điểm cực trị thì
yCT=−3+m≥0yCD=1+m≤0⇔m≥3m≤−1
Số điểm cực đại của hàm số y=x−1x−2x−3...x−100 bằng:
45
49
44
100
Đáp án B
Xét phương trình y=x−1x−2x−3...x−100, phương trình có 100 nghiệm phân biệt.
Phương trình y=f(x)=0 là phương trình bậc 100, có 100 nghiệm, do đó hàm số y=f(x) có 99 điểm cực trị.
Lại có limx→+∞y=+∞ nên số điểm cực tiểu nhiều hơn số điểm cực đại là 1
Do đó hàm số có 50 điểm cực tiểu, 49 điểm cực đại.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị f'(x) như hình vẽ bên. Số điểm cực đại của hàm số g(x)=f−x2+x là:
2
4
5
3
Đáp án A
Ta có:
gx=f−x2+x⇒g'x=−2x+1f'−x2+xg'x=0⇔x=12f'−x2+x=0
Dựa vào đồ thị hàm số y=f'(x) ta có f'x=0⇔x=0x=2
⇒f'−x2+x=0⇔−x2+x=0−x2+x=2⇔x=0x=1
Suy ra phương trình g'(x)=0 có 3 nghiệm đơn phân biệt x=12,x=0,x=1
Chọn x = 2 ta có g'2=−3f'(−2)<0, qua các nghiệm x=12,x=0,x=1 thì g'(x) đổi dấu
BBT:
Dựa vào BBT ta thấy hàm số y=g(x) có hai điểm cực đại x = 0, x = 1
Cho hàm số y=fx. Hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ bên.
Hàm số y=fx2−1 có bao nhiêu điểm cực trị?
5
7
4
3
Đáp án A
Đặt y=g(x)=fx2−1
Ta có: g'(x)=x2−1'f'x2−1=2xf'x2−1
Cho g'x=0⇔x=0f'x2−1=0
⇔x=0x2−1=−1x2−1=1x2−1=4⇔x=0x=±2x=±5
(tất cả các nghiệm trên đều là nghiệm bội lẻ)
Bảng xét dấu :
Vậy hàm số y=fx2−1 có tất cả 5 điểm cực trị.







