600+ câu trắc nghiệm Kiểm nghiệm dược phẩm có đáp án - Phần 18
30 câu hỏi
2
3
4
5
Độ tan rã và độ đồng đều về hàm lượng
Độ tan rã và độ đồng đều về khối lượng
Độ tan rã và độ phân tán
Độ tan rã và độ hòa tan
Thuốc bột, thuốc cốm
Thuốc tiêm, thuốc nhỏ mắt dạng hỗn dịch hay nhũ dịch
Tất cả các thuốc tiêm, thuốc nhỏ mắt
Siro uống, thuốc mỡ
Độ lệch cho phép tùy theo từng loại thể tích
Tính theo thể tích trung bình với độ lệch cho phép tùy từng loại
Giới hạn thể tích thừa cho phép tùy từng loại thể tích ghi trên nhãn
Như thuốc uống dạng lỏng
Tùy theo khối lượng trung bình của mẫu
± 5% cho tất cả khối lượng đóng gói
Tùy theo khối lượng ghi trên nhãn
± 10% cho tất cả khối lượng đóng gói
Vàng nhạt
Trắng
Đen
Xanh
Bên trái sang
Từ trên xuống
Bên phải sang
Từ dưới lên
+ 10%
+ 5%
+ 7,5%
+ 15%
+ 10%
+ 5%
+ 7,5%
+ 15%
5 con
6 con
3 con
4 con
5 nhóm
6 nhóm
3 nhóm
4 nhóm
Không có tạp chất cơ học
Không có tạp chất hữu cơ
Có giới hạn tạp chất cơ học
Có giới hạn tạp chất hữu cơ
1 chai
4 chai
2 chai
5 chai
± 5 %
± 7 %
± 8 %
± 10 %
Nhỏ hơn
Bằng
Lớn hơn hoặc bằng
Không được nhỏ hơn
10 μm
15 μm
20 μm
30 μm
Đẹp
Bền
Có màu của hoạt chất
Không màu
Độ vô khuẩn
Độ hòa tan
Chất gây sốt
Giới hạn kích thước các phân tử
15 ml và không quy định phép thử nội độc tố
20 ml và không quy định phép thử nội độc tố
25 ml và không quy định phép thử độ vô khuẩn
30 ml và không quy định phép thử độ vô khuẩn
3 ống để thử, 1 ống để tráng bơm tiêm
4 ống để thử, 1 ống để tráng bơm tiêm
5 ống để thử, 1 ống để tráng bơm tiêm
6 ống để thử, 1 ống để tráng bơm tiêm
3 ống để thử, 1 ống để tráng bơm tiêm
4 ống để thử, 1 ống để tráng bơm tiêm
5 ống để thử, 1 ống để tráng bơm tiêm
6 ống để thử, 1 ống để tráng bơm tiêm
± 5 %
± 7 %
± 8 %
± 10 %
± 5 %
± 7 %
± 8 %
± 10 %
5
10
15
20
5
15
20
10
+ 5 %
+ 7 %
+ 8 %
+ 10 %
+ 5 %
+ 7 %
+ 8 %
+ 10 %
Độc A, B
Nhiều vitamin
Kháng sinh
Tinh dầu
Độc A, B
Các nguyên tố vi lượng
Kháng sinh
Tinh dầu
Định tính
Định lượng
Độ đồng đều khối lượng
Độ hòa tan








