600+ câu trắc nghiệm Kiểm nghiệm dược phẩm có đáp án - Phần 4
30 câu hỏi
Thời gian lưu mẫu không được dưới một năm (12 tháng), kể từ ngày lấy mẫu hoặc cơ sở gởi tới.
Thời gian lưu mẫu không được dưới nửa năm (6 tháng), kể từ ngày lấy mẫu hoặc cơ sở gởi tới.
Thời gian lưu mẫu không được dưới ba năm (36 tháng), kể từ ngày lấy mẫu hoặc cơ sở gởi tới.
Thời gian lưu mẫu không được dưới hai năm (24 tháng), kể từ ngày lấy mẫu hoặc cơ sở gởi tới.
10% số lô.
5% số lô.
20% số lô.
100% số lô.
Thanh tra viên.
Cán bộ của cơ quan kiểm tra.
Kiểm nghiệm viên của cơ quan kiểm tra.
Cán bộ của cơ sở sản xuất.
6 nguyên tắc.
5 nguyên tắc.
3 nguyên tắc.
8 nguyên tắc.
6 bước.
5 bước.
3 bước.
8 bước.
Thủ kho.
Nhân viên phụ trách chất lượng của phân xưởng.
Cán bộ chuyên môn của phòng đảm bảo chất lượng.
Cán bộ chuyên môn của phòng kiểm nghiệm đã được huấn luyện cách lấy mẫu.
Phân xưởng đóng gói.
Phòng kiểm nghiệm.
Phân xưởng sản xuất.
Phòng đảm bảo chất lượng.
Mẫu được lấy đúng quy định.
Có công văn gửi mẫu.
Có biên bản lấy mẫu và đầy đủ thông tin cần thiết.
Sau khi kiểm tra đối chiếu, tiến hành làm 1 biên bản nhận mẫu để cơ quan nhận mẫu lưu lại.
Kiểm tra xem có còn niêm phong.
Xem xét các thủ tục có đáp ứng quy định hay không.
Gọi điện thoại báo cho bên gửi mẫu biết và sau khi nhận được trả lời của nơi gửi mẫu mới tiến hành kiểm nghiệm mẫu.
Lập biên bản tiếp nhận mẫu.
Xanh.
Vàng.
Đỏ.
Hồng.
Xanh.
Vàng.
Đỏ.
Hồng.
Xanh.
Vàng.
Đỏ.
Hồng.
Xanh, Vàng, Đỏ.
Vàng, Đỏ, Xanh.
Xanh, Đỏ, Vàng.
Vàng, Xanh, Đỏ.
Viện Kiểm nghiệm, trung tâm Kiểm nghiệm.
Bộ Y tế.
Trung tâm làm dịch vụ Kiểm nghiệm.
Cục quản lý Dược.
Chất lượng sản phẩm.
Loại tinh khiết sản phẩm.
Hiệu suất của sản phẩm.
Tiêu chuẩn chất lượng.
Loại tinh khiết sản phẩm.
Hiệu suất của sản phẩm.
Chất lượng sản phẩm.
Tiêu chuẩn chất lượng.
Được sử dụng hạn chế.
Được phép lưu hành tại cơ sở.
Không được phép lưu hành ở bệnh viện.
Không được phép lưu hành trên thị trường.
2 cấp. Tiêu chuẩn vùng và tiêu chuẩn Nhà nước.
2 cấp. Tiêu chuẩn cơ sở và tiêu chuẩn vùng.
2 cấp. Tiêu chuẩn cơ sở và tiêu chuẩn Nhà nước.
2 cấp. Tiêu chuẩn cơ sở và tiêu chuẩn ngành.
Thông tư của Bộ Y tế.
Dược điển Việt Nam.
Bộ tiêu chuẩn Tập đoàn sản xuất Dược phẩm.
Văn bản của Cục quản lý Dược Việt Nam.
Cục quản lý Dược.
Trung tâm làm dịch vụ Kiểm nghiệm.
Viện Kiểm nghiệm trung ương.
Bộ Y tế.
Viện trưởng Viện Kiểm nghiệm trung ương.
Bộ Trưởng Bộ Y tế.
Cục trưởng Cục quản lý Dược.
Trung tâm làm dịch vụ Kiểm nghiệm.
Công ty sản xuất Dược phẩm.
Bộ Y tế.
Cục quản lý Dược Việt Nam.
Hội đồng Dược điển.
Bộ trưởng Bộ Y tế.
Trưởng Cục quản lý Dược.
Hội đồng Dược điển.
Viện Kiểm nghiệm.
Công ty phân phối thuốc.
Cục quản lý Dược.
Đơn vị sản xuất thuốc đạt GMP.
Viện Kiểm nghiệm.
Trung tâm Kiểm nghiệm Tỉnh.
Cục quản lý Dược.
Viện Kiểm nghiệm.
Bộ Y tế.
Hàng năm.
Hai năm một lần.
Năm năm một lần.
Ba năm một lần.
Cục quản lý Dược.
Sở Y tế.
Viện Kiểm nghiệm Trung ương hay Viện Kiểm nghiệm thành phố.
Bộ Y tế.
Bìa - tiêu đề - yêu cầu kỹ thuật - phương pháp thử - đóng gói - bảo quản - hạn dùng.
Bìa - tiêu đề - phương pháp thử - yêu cầu kỹ thuật - đóng gói - bảo quản - hạn dùng.
Tiêu đề - bìa - phương pháp thử - yêu cầu kỹ thuật - đóng gói - bảo quản - hạn dùng.
Tiêu đề - bìa - yêu cầu kỹ thuật - phương pháp thử - đóng gói - bảo quản - hạn dùng.
Hình thức kinh doanh, biệt dược.
Tá dược và hoạt chất của thuốc cần xây dựng.
Giám đốc sản xuất, trưởng phòng kiểm nghiệm, nhân viên kiểm nghiệm.
Tên cơ quan quản lý, tên cơ sở, tên sản phẩm, dạng thuốc, hàm lượng, nồng độ, số tiêu chuẩn.
Vận chuyển, bảo quản.
Nguyên phụ liệu.
Chất lượng thành phẩm.
Công thức điều chế.








