600+ câu trắc nghiệm Kiểm nghiệm dược phẩm có đáp án - Phần 19
13 câu hỏi
H₂SO₄
AgNO₃
BaCl₂
(NH₄)₂C₂O₄
Độ dài của thang pH biểu kiến phụ thuộc vào pH của dung dịch chất thử
Để xác định điểm tương đương, thường sử dụng 2 phương pháp: chỉ thị màu và chỉ thị đo thế
Trong môi trường khan, người ta xác định pH biểu kiến
Xác định điểm tương đương theo dõi sự thay đổi của điện thế
Các thuốc bột không được chứa hàm lượng nước quá 20% trừ chỉ dẫn khác
Các thuốc bột không được chứa hàm lượng nước quá 15% trừ chỉ dẫn khác
Các thuốc bột không được chứa hàm lượng nước quá 9% trừ chỉ dẫn khác
Các thuốc bột không được chứa hàm lượng nước quá 10% trừ chỉ dẫn khác
Khi lắc: phải dễ dàng phân tán đồng nhất và phải duy trì được sự phân tán đồng nhất đó trong khi nhỏ thuốc
Không được lắng đọng khi để yên và khi lắc, phải dễ dàng phân tán đồng nhất và phải duy trì được sự phân tán đồng nhất đó trong khi nhỏ thuốc
Không có các tiểu phân quan sát được bằng mắt thường
Không được lắng đọng khi để yên
Độ đồng đều hàm lượng
Độ mịn
Độ đồng đều khối lượng
Độ hòa tan
73 độ C/ 30 – 40 phút
100 độ C/ 30 – 40 phút
120 độ C/ 30 – 40 phút
60 độ C/ 30 – 40 phút
Các nhóm chức hữu cơ liên kết với bề mặt của tiểu phân silica qua nhóm silanol trong BPC
Trong BPC, pha tĩnh dễ bị rửa trôi dần theo dòng pha động
Là lớp mỏng pha lỏng hữu cơ bao trên bề mặt của chất mang trong LLC
Trong sắc ký pha đảo có các nhóm liên kết không phân cực: C8, C18
1400/355
355/180
125/90
180/125
Cuvet thủy tinh dùng đo ở vùng tử ngoại và khả kiến
Cuvet nhựa chỉ đo ở vùng tử ngoại
Cuvet thạch anh chỉ đo ở vùng khả kiến
Cuvet thạch anh dùng đo ở vùng tử ngoại và khả kiến
≤ 0,45
≤ 0,36
≤ 0,22
≤ 0,5
Tiêu chuẩn dược điển và tiêu chuẩn cơ sở
Tiêu chuẩn ISO và tiêu chuẩn cơ sở
Tiêu chuẩn ngành y tế và tiêu chuẩn cơ sở
Tiêu chuẩn ISO và tiêu chuẩn dược điển
GMP, GSP, GLP
GMP, GDP, GSP
GMP, GPP, GSP
GMP, GDP, GPP
20 viên khác
12 viên khác
10 viên khác
6 viên khác








