600+ câu trắc nghiệm Kiểm nghiệm dược phẩm có đáp án - Phần 16
Đề thi

600+ câu trắc nghiệm Kiểm nghiệm dược phẩm có đáp án - Phần 16

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp51 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian lưu mẫu tại cơ sở là: 

Khi hết hạn dùng

2 năm kể từ ngày lấy mẫu

Thêm 3 tháng sau khi hết hạn dùng

5 tháng kể từ khi cấp số đăng ký

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian lưu hồ sơ kiểm nghiệm: 

Ít nhất 3 năm

Hết hạn dùng của thuốc

Hủy khi kết quả không có khiếu kiện

Không được phép hủy

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu trung bình thí nghiệm là được lấy từ mẫu: 

Đơn vị bao gói

Ban đầu

Riêng

Chung

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu riêng được lấy từ mẫu: 

Đơn vị bao gói

Ban đầu

Mẫu lưu

Chung

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc bột không được chứa hàm lượng nước quá: 

5%

8%

9%

7%

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ mịn của thuốc bột quy định một cỡ rây sẽ không nhỏ hơn: 

95%

98%

96%

97%

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt chất có hàm lượng nào sau đây phải thử độ đồng đều hàm lượng: 

Dưới 2mg hoặc dưới 2%

Dưới 4mg hoặc dưới 4%

Dưới 3mg hoặc dưới 3%

Dưới 5mg hoặc dưới 5%

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ đồng đều khối lượng của thuốc bột, được tiến hành trên bao nhiêu đơn vị? 

5

6

7

10

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thử độ đồng đều hàm lượng của thuốc bột, được tiến hành trên bao nhiêu đơn vị? 

5

6

7

10

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ mịn của thuốc bột quy định hai cỡ rây: Được coi là đạt yêu cầu khi lượng thuốc vượt qua rây cỡ lớn không kém: 

95%

98%

96%

97%

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ mịn của thuốc bột quy định hai cỡ rây: Được coi là đạt yêu cầu khi lượng thuốc vượt qua rây cỡ nhỏ không lớn hơn: 

20%

30%

40%

50%

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định giới hạn độ nhiễm khuẩn được áp dụng đối với thuốc bột có nguồn gốc: 

Hóa dược

Dược liệu

Độc A, B

Khoáng vật

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn sai số khối lượng thuốc bột trên 6 gam so với khối lượng ghi trên nhãn theo quy định là: 

± 10%

± 7%

± 3%

± 5%

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn sai số khối lượng thuốc bột 1,5 – 6 gam so với lượng ghi trên nhãn theo quy định là: 

± 5%

± 7%

± 3%

± 10%

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc bột được coi là đạt độ đồng nhất về hàm lượng nếu không có quá 1 đơn vị có giá trị hàm lượng nằm ngoài giới hạn …… so với giá trị hàm lượng trung bình: 

70 – 95%

80 – 90%

75 – 125%

85 – 115%

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc bột được coi là đạt độ đồng đều về hàm lượng nếu không có đơn vị nào nằm ngoài giới hạn tỉ lệ …… so với giá trị hàm lượng trung bình: 

70 – 95%

80 – 90%

75 – 125%

85 – 115%

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo quy định, tỉ lệ vụn nát của thuốc cốm qua rây số 250 so với khối lượng toàn phần không được vượt quá: 

6%

7%

8%

9%

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ ẩm của thuốc cốm không được vượt quá tỉ lệ nào sau đây: 

5%

6%

7%

8%

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ đồng đều hàm lượng thuốc cốm được tiến hành trên bao nhiêu đơn vị? 

5

10

15

20

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định kích thước hạt của thuốc cốm được tiến hành trên bao nhiêu đơn vị?

5

10

15

20

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ đồng đều khối lượng thuốc cốm được tiến hành trên bao nhiêu đơn vị? 

5

10

15

20

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp xác định độ ẩm thuốc cốm: 

Chưng cất

Dùng bình hút ẩm

Làm khô

Hòa tan

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định kích thước hạt của thuốc cốm, toàn bộ cốm phải qua rây số bao nhiêu? 

250

1400

2000

710

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thức thuốc cốm theo tiêu chuẩn kiểm nghiệm:

Phải khô, đồng đều, không ẩm và không biến màu

Mịn, khô, tơi, không ẩm, bị mềm và biến màu

Khô, tơi, màu sắc đồng nhất, mịn

Phải khô, đồng đều, không ẩm, không tách lớp

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án A.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn hàm lượng thuốc cốm trên 5 gam so với hàm lượng ghi trên nhãn là:

± 1%

± 2%

± 3%

± 4%

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Những thuốc cốm không thử độ đồng đều về hàm lượng thì phải thử: 

Độ ẩm

Độ đồng đều về khối lượng

Độ phân tán

Độ hòa tan

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ đồng đều hàm lượng thuốc viên được tiến hành trên bao nhiêu đơn vị? 

5

10

15

20

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ đồng đều khối lượng thuốc viên nang được tiến hành trên bao nhiêu đơn vị? 

5

10

15

20

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần trăm chênh lệch so với khối lượng trung bình về độ đồng đều khối lượng thuốc viên nang cứng nhỏ hơn 300 mg là:

± 5%

± 10%

± 7,5%

± 15%

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần trăm chênh lệch so với khối lượng trung bình về độ đồng đều khối lượng thuốc viên nang cứng 300 mg trở lên là:

± 5%

± 10%

± 7,5%

± 15%

Xem đáp án

Đáp án: Chọn đáp án C.