600+ câu trắc nghiệm Kiểm nghiệm dược phẩm có đáp án - Phần 12
30 câu hỏi
Thời gian rã trong vòng 10 phút
Dùng cốc chứa 200ml nước ở 15–25°C
Thời gian rã trong vòng 15 phút
Thử 5 viên
30 phút
60 phút
15 phút
45 phút
30 phút
15 phút
45 phút
60 phút
Đệm phosphate có pH = 6,8 cho máy chạy trong 120 phút, tất cả các viên phải tan rã hết
Acid hydrochloric 0,1 M cho máy chạy sau 60 phút. Trong 6 viên đem thử không có viên nào bị vỡ vụn hay là thể hiện sự giải phóng hoạt chất
Đệm phosphate có pH = 6,8 cho máy chạy trong 60 phút, tất cả các viên phải tan rã hết
Acid hydrochloric 0,1 M cho máy chạy sau 120 phút. Trong 6 viên đem thử không có viên nào bị vỡ vụn hay là thể hiện sự giải phóng hoạt chất
Acid hydrochloric 0,1 M cho máy chạy sau 120 phút. Trong 6 viên đem thử không có viên nào bị vỡ vụn hay là thể hiện sự giải phóng hoạt chất
Đệm phosphate có pH = 6,8 cho máy chạy trong 120 phút, tất cả các viên phải tan rã hết
Đệm phosphate có pH = 6,8 cho máy chạy trong 60 phút, tất cả các viên phải tan rã hết
Acid hydrochloric 0,1 M cho máy chạy sau 60 phút. Trong 6 viên đem thử không có viên nào bị vỡ vụn hay là thể hiện sự giải phóng hoạt chất
≤ 5 phút
≤ 6 phút
≤ 3 phút
≤ 4 phút
15 phút
3 phút
5 phút
10 phút
Phải thử định tính
Phải thử định lượng
Phải thử độ đồng đều khối lượng
Không phải thử độ đồng đều khối lượng
20 viên
5 viên
10 viên
15 viên
3 viên (A)/ có 1 đơn vị (B)
2 viên (A)/ không được có đơn vị nào (B)
1 viên (A)/ không được có đơn vị nào (B)
4 viên (A)/ có 1 đơn vị (B)
Khối lượng nhãn
Khối lượng đem thử
Khối lượng trung bình
Tất cả đều sai
3 lần
5 lần
2 lần
4 lần
> 80mg, ± 7,5%
≤ 80mg, ± 7%
≥ 250mg, ± 5%
≤ 80mg, ± 5%
≤ 80mg, ± 7,5%
≤ 80mg, ± 10%
≤ 80mg, ± 7%
≤ 80mg, ± 5%
± 0,5%
± 5%
± 10%
± 7,5%
± 5%
± 0,5%
± 7,5%
± 10%
Tất cả các loại ± 7%
Tất cả các loại ± 10%
< 300mg, ± 10%
≤ 80mg, ± 7,5%
1 đơn vị
3 đơn vị
4 đơn vị
2 đơn vị
Có 1 đơn vị có hàm lượng nằm ngoài giới hạn ±15%, không có đơn vị nào nằm ngoài giới hạn ±25% hàm lượng trung bình
Hàm lượng của từng đơn vị nằm trong giới hạn ±15% hàm lượng trung bình
Hàm lượng của từng đơn vị nằm ngoài giới hạn ±25% hàm lượng trung bình
Có không quá 3/30 đơn vị đem thử có hàm lượng nằm ngoài giới hạn ±15% nhưng trong giới hạn ±25% hàm lượng trung bình thì chế phẩm đạt độ đồng đều hàm lượng
5 đơn vị
30 đơn vị
10 đơn vị
20 đơn vị
10 viên
6 viên
20 viên
5 viên
Hiệu quả của thuốc
Tác dụng sinh dược học
Độ an toàn của thuốc
Tất cả đều đúng
Glycerin
Gelatin
Glucagol
Cellulose
Bột
Cốm
Pellet
Nhũ tương
45 phút
15 phút
30 phút
60 phút
Dung dịch muối
Dung dịch cồn
Dung dịch HCl 0,1M
Dung dịch kiềm
10 đơn vị
5 đơn vị
20 đơn vị
15 đơn vị
Khối lượng ghi trên nhãn
Khối lượng trung bình
Thể tích ghi trên nhãn
Khối lượng %
Cân khối lượng 1 viên nang, bỏ thuốc bên trong, lau sạch vỏ nang, cân lại vỏ nang. Tổng số 2 lần cân là khối lượng thuốc trong nang. Tiến hành trên 20 đơn vị
Cân khối lượng 1 viên nang, bỏ thuốc bên trong, lau sạch vỏ nang, cân lại vỏ nang. Hiệu số 2 lần cân là khối lượng thuốc trong nang. Tiến hành trên 20 đơn vị
Cân khối lượng 1 viên nang, bỏ thuốc bên trong, cân lại vỏ nang, lau sạch vỏ nang. Hiệu số 2 lần cân là khối lượng thuốc trong nang. Tiến hành trên 20 đơn vị
Mở vỏ nang đổ bột thuốc trong nang ra cân. Tiến hành trên 20 đơn vị
So sánh khối lượng của từng nang với khối lượng trung bình, tiến hành với 20 viên
So sánh khối lượng của từng nang với hiệu số giữa nang có khối lượng lớn nhất và nhỏ nhất, tiến hành với 10 viên
So sánh khối lượng của hiệu số giữa nang thuốc và vỏ nang với khối lượng trung bình của lượng bột thuốc, tiến hành với 20 viên
So sánh khối lượng của từng nang với khối lượng trung bình, tiến hành với 10 viên








