600+ câu trắc nghiệm Kiểm nghiệm dược phẩm có đáp án - Phần 10
30 câu hỏi
Nhũ tương
Hỗn dịch
Dung dịch
Tất cả đều sai
ID
IV
IM
SC
Giới hạn thể tích
Độ đồng đều hàm lượng
Độ vô khuẩn
Định lượng
Nước cất pha tiêm
Thuốc tiêm truyền
Thuốc uống
Thuốc tiêm, thuốc nhỏ mắt
Thuốc tiêm phân liều có thể tích vượt quá 15ml
Thuốc sử dụng làm dịch não tủy dư thừa
Thuốc tiêm đóng nhiều liều trong một đơn vị đóng gói
Chế phẩm thuốc dùng để tiêm vào mắt, tim
Giới hạn nhiễm khuẩn
Nội độc tố vi khuẩn
Chất gây sốt
Giới hạn cho phép về thể tích
Màu của chất bảo quản
Màu của dược chất
Màu của chất phụ gia bổ sung vào
Tất cả đều đúng
1 đơn vị
5 đơn vị
2 đơn vị
3 đơn vị
50%
70%
10%
90%
20%
5%
15%
10%
200 - 260
185 - 200
79 - 128
110 - 140
200 - 260
110 - 140
79 - 128
185 - 200
6 ống
3 ống
5 ống
4 ống
Lớn hơn 15ml
Nhỏ hơn 15ml
Không lớn hơn 5ml
Lớn hơn 5ml
2.5 lần
1.5 lần
3 lần
2 lần
3 và 1
5 và 1
4 và 1
6 và 1
Lớn hơn 5ml
Lớn hơn 15ml
Nhỏ hơn 5ml
Nhỏ hơn 15ml
+ 10%
± 5%
+ 7,5%
+ 5%
± 5%
+ 5%
+ 7,5%
+ 10%
Thuốc tiêm truyền
Thuốc tiêm dầu
Thuốc tiêm dạng nhũ dịch
Thuốc tiêm bột
Đo màu
Tạo tủa
Tạo mùi
Tạo gel
Chó
Thỏ
Khỉ
Chuột bạch
> 15 ml
< 20 ml
< 15 ml
> 20 ml
28 ngày
7 ngày
21 ngày
14 ngày
Giới hạn nhiễm khuẩn
Độ trong
Kích thước các tiểu phân
Giới hạn cho phép về thể tích
Hỗn dịch
Dung dịch
Nhũ dịch
Tra mắt
5 tiểu phân
10 tiểu phân
20 tiểu phân
2 tiểu phân
35 µm
55 µm
45 µm
90 µm
75 tiểu phân
50 tiểu phân
10 tiểu phân
20 tiểu phân
± 10%
± 5%
+ 5%
+ 10%








