600+ câu trắc nghiệm Kiểm nghiệm dược phẩm có đáp án - Phần 13
30 câu hỏi
2 (A) / 1 (B)
2 (A) / 0 (B)
3 (A) / 2 (B)
3 (A) / 1 (B)
≤ 80mg, ±7,5%
≤ 80mg, ±7%
< 300mg, ±10%
< 250 mg, ±7,5%
± 5%
± 3%
± 10%
± 7,5%
Hoạt chất ghi trên nhãn ≤ 50mg là ± 5%
Hoạt chất ghi trên nhãn trên 50mg - 100mg là ± 7,5%
Hoạt chất ghi trên nhãn trên 100mg là ± 10%
Hoạt chất ghi trên nhãn ≤ 50mg là ± 7,5%
Chế phẩm chứa vitamin
Chế phẩm chứa tất cả hoạt chất có hàm lượng nhỏ hơn 2mg hoặc nhỏ hơn 2% (kl/kl)
Chế phẩm có hàm lượng hoạt chất lớn hơn 2mg
Chế phẩm có chứa nguyên tố vi lượng
Có không quá 2 đơn vị có hàm lượng nằm ngoài giới hạn ±15%, không có đơn vị nào nằm ngoài giới hạn ±25% hàm lượng trung bình
Có không quá 2-3 đơn vị có hàm lượng nằm ngoài giới hạn ±15%, không có đơn vị nào nằm ngoài giới hạn ±25% hàm lượng trung bình
Có không quá 1 đơn vị có hàm lượng nằm ngoài giới hạn ±15%, không có đơn vị nào nằm ngoài giới hạn ±25% hàm lượng trung bình
Có quá 3 đơn vị có hàm lượng nằm ngoài giới hạn ±15% hoặc có 1 hay nhiều đơn vị nằm ngoài giới hạn ±25% hàm lượng trung bình
Có không quá 3 đơn vị có hàm lượng nằm ngoài giới hạn ±15%, không có đơn vị nào nằm ngoài giới hạn ±25% hàm lượng trung bình
Có không quá 2-3 đơn vị có hàm lượng nằm ngoài giới hạn ±15%, không có đơn vị nào nằm ngoài giới hạn ±25% hàm lượng trung bình
Có không quá 2 đơn vị có hàm lượng nằm ngoài giới hạn ±15%, không có đơn vị nào nằm ngoài giới hạn ±25% hàm lượng trung bình
Có không quá 1 đơn vị có hàm lượng nằm ngoài giới hạn ±15%, không có đơn vị nào nằm ngoài giới hạn ±25% hàm lượng trung bình
90%
80%
70%
60%
6 viên
12 viên
Không được phép thử lại
16 viên
25 vòng/phút trong 8 phút
50 vòng/phút trong 8 phút
25 vòng/phút trong 4 phút
50 vòng/phút trong 4 phút
5%
3%
10%
20%
2 kg
4 kg
6 kg
8 kg
30 viên
10 viên
20 viên
5 viên
Được hình thành, được làm đầy và hàn kín trong cùng một quy trình sản xuất
Là hai nửa hình trụ là thân nang và nắp nang
Là một khối thường là hình trái xoan
Là một khối thường là hình cầu
Hỗn dịch
Nhũ tương
Pellet
Bột nhão
Khối lượng ghi trên nhãn
Hàm lượng trung bình
Hàm lượng ghi trên nhãn
Hàm lượng %
Thuốc mỡ thân nước
Thuốc mỡ thân dầu
Thuốc mỡ đặc biệt
Thuốc mỡ nhũ hóa thân nước
Giới hạn nhiễm khuẩn
Định tính
Độ trong
Định lượng
10 đơn vị
20 đơn vị
15 đơn vị
5 đơn vị
Khối lượng của 10 đơn vị
Khối lượng trung bình
Khối lượng ghi trên nhãn
Khối lượng cân được
± 15%
± 10%
± 8%
± 5%
± 15%
± 10%
± 5%
± 8%
± 8%
± 15%
± 10%
± 5%
5 đơn vị
3 đơn vị
6 đơn vị
4 đơn vị
0,1 - 0,2g
0,02 - 0,03g
0,03 - 0,04g
0,01 - 0,02g
Phải tiến hành thử lại lần thứ hai khi có 4 tiêu bản nhìn thấy có tiểu phân
Không được thấy các tiểu phân của 3 trong 4 tiêu bản đem thử
Có 3 trong số 4 tiêu bản đem thử phát hiện các tiểu phân phải thử lại
Có 3 tiêu bản phát hiện thấy các tiểu phân
12 đơn vị
16 đơn vị
4 đơn vị
8 đơn vị
4 (A)/ 8 (B)
4 (A)/ 12 (B)
2 (A)/ 8 (B)
2 (A)/ 12 (B)
Hoạt chất ghi trên nhãn trên 100 mg là ± 10%
Hoạt chất ghi trên nhãn ≤ 50 mg là ± 7,5%
Hoạt chất ghi trên nhãn trên 50 mg - 100 mg là ± 7,5%
Hoạt chất ghi trên nhãn ở mọi hàm lượng là ± 10%
Các phần tử kim loại
Giới hạn kích thước các phần tử
Độ vô khuẩn
Độ trong








