2048.vn

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 84)
Quiz

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 84)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1213 lượt thi
59 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho  u=2;1 và  v=4;3. Tính  u.v

u.v=2;7

u.v=2;7

u.v=5

u.v=5

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Chứng minh nếu p và 8p2 + 1 là hai số nguyên tố lẻ thì 8p2 + 2p + 1 là số nguyên tố.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Lấy điểm E trên cạnh AB, điểm F trên cạnh CD sao cho AE = CF. Chứng minh rằng ba đường thẳng AC, BD, EF đồng quy.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = – x3 + (2m + 1)x2 – (m2 – 3m + 2)x – 4 (Cm) với m là tham số

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1. 

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để đồ thị hàm số (Cm) có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Phát biểu định lí về hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d: y = 2x + 6. Giao điểm của d với trục tung là:

P0;16

N(6; 0);

M(0; 6);

D(0; –6).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x3 – 3x2 – 3x – 2 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Một hình thang có đáy nhỏ là 4 cm , chiều cao là 5 cm, diện tích là 40 cm2. Tính chiều dài đáy lớn.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: log2x + log3x + log4x = log20x.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của tất cả các số nguyên a mà –7 < a ≤ 7 là:

7;

–7;

–1;

0.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

y=sinxx;

y = tanx + x;

y = 10x2 + 19;

y = – 9cotx.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của  A=1xy+1yz+1zx (x, y, z > 0) biết x2 + y2 + z2 ≤ 3.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm m để hệ bất phương trình x1>0x22mx+10 có nghiệm.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 3x2 – x – 1 = 0.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình  cotx=3. Các nghiệm của phương trình là:

π3+kπ

π6+kπ

5π6+kπ

π6+k2π

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình  4x+3x1=x+7.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SA và mặt phẳng (SBC) bằng 45° (tham khảo hình bên). Thể tích của khối chóp S.ABC bằng:

Media VietJack

a38

3a38

3a312

a34

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC nhọn. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Kẻ đường cao AH. Chứng minh rằng tứ giác MNPH là hình thang cân.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cấp số cộng gồm 5 số hạng. Hiệu số hạng đầu và số hạng cuối bằng 20. Tìm công sai d của cấp số cộng đã cho

d = –5;

d = 4;

d = –4;

d = 5.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình  sinx+cosx.sin2x+3cos3x=2cos4x+sin3x.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số điểm cực trị của hàm số y = sinx – cos2x trên [0; 2π].

4;

1;

2;

3.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2 + y2 + xy – 3x – 3y – 3.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 + 5x + 7.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình  xbca+xcab+xabc3=0 (với abc ≠ 0 và bc + ac + ab ≠ 0). Trong các kết luận sau, kết luận đúng là:

Phương trình có thể có nhiều hơn 1 nghiệm.

Phương trình có thể vô nghiệm.

Phương trình không thể có 1 nghiệm duy nhất.

Phương trình luôn có nghiệm duy nhất.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x3 – 7x – 6.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau và phát biểu phủ định của nó.

a)  3+2=132.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

b)  2182>8.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

c)  3+122 là một số hữu tỉ.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

d) x = 2 là một nghiệm của phương trình  x24x2=0.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; –1; 3) và hai đường thẳng  d1:x41=y+24=z12;d2:x21=y+11=z11. Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d1 và cắt đường thẳng d2.

d:x14=y+11=z34

d:x12=y+11=z33

d:x12=y+11=z31

d:x12=y+12=z33

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(1; 2; –3), M(–2; –2; 1) và đường thẳng  d:x+12=y52=z1. ∆ là đường thẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng d đồng thời cách A một khoảng lớn nhất, khi đó ∆ đi qua điểm nào trong các điểm sau:

(–1; –2; 3);

(2; –7; –1);

(–1; 2; 3);

(–1; –1; –3).

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Cho A = [m; m + 1] và B = (–1; 3). Điều kiện để (A ∩ B) = là gì?

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:  57751227110.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Một hộp đựng có 4 bi đỏ, 5 bi xanh và 7 bi vàng. Hỏi có bao nhiêu cách lấy được 3 viên bi trong đó chỉ có hai màu.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z thỏa mãn: x2 + y2 + 2z2 + xy + 2yz + 2zx + x + y + 1 = 0.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm x: 4x2 – 25 = 0.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = – x3 + 3mx2 – 3m – 1 với m là tham số thực. Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị đối xứng với nhau qua đường thẳng d: x + 8y – 74 = 0.

m = 1;

m = –2;

m = –1;

m = 2.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng 7 . 52n + 12 . 6n chia hết cho 19.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, n thuộc ℕ. Hãy so sánh  a+nb+n và  ab.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 502 – 492 + 482 – 472 + ... + 22 – 12.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có  B^=60°. Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho  CAM^=30°. Chứng minh rằng:

a) Tam giác CAM cân tại M;

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

b) Tam giác BAM là tam giác đều;

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

c) M là trung điểm của đoạn thẳng BC.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Chứng minh  121+132+143+...+120052004<2.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Với a dương, chứng minh  a+1a2.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB và điểm C thuộc nửa đường tròn đó. Từ C kẻ CH vuông góc với AB (H thuộc AB). Gọi M là hình chiếu của H trên AC, N là hình chiếu của H trên BC.

a) Chứng minh tứ giác HMCN là hình chữ nhật.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh MN là tiếp tuyến của đường tròn đường kính BH.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

c) Chứng minh MN vuông góc với CO.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

d) Xác định vị trí của điểm C trên nửa đường tròn đường kính AB để đoạn thẳng MN có độ dài lớn nhất.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

P=xx1xxxx+1x+x+x+1x

Xem đáp án
52. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình  m=cosx+2sinx+32cosxsinx+4 có nghiệm

–2 ≤ m ≤ 0;

0 ≤ m ≤ 1;

211m2;

–2 ≤ m ≤ –1.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sin2x + sin22x = 1.

Xem đáp án
54. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho I(2; 1) và đường thẳng d: 2x + 3y + 4 = 0. Ảnh của d qua Q(I; 45°) là:

x+5y2+32=0

x+5y3+102=0

x5y+3+2=0

x+5y3+112=0

Xem đáp án
55. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3 – 3mx + 2 = 0 có nghiệm duy nhất

m < 1;

m ≤ 0;

m < 0;

0 < m < 1.

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Xác định giá trị của x để số dư trong phép chia sau bằng 0:

(3x5 – x4 – 2x3 + x2 + 4x + 5) : (x2 – 2x+ 2).

Xem đáp án
57. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y = cotx là:

D=\kπ2|k

D=\kπ|k

D=\k2π|k

D=\π2+kπ|k

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

x5100+x4101+x3102=x1005+x1014+x1023

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Tính:  x6y6x4y4x3y+xy3.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack