2048.vn

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 81)
Quiz

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 81)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1212 lượt thi
49 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, M thuộc AB, kẻ MN song song BC (N thuộc AC). Chứng minh rằng:

a) Tam giác AMN cân.

b) Kẻ ME song song AC. Chứng minh tam giác MBE cân.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức P(x) = x2 + bx + c, trong đó b và c là các số nguyên. Biết đa thức x4 + 6x2 + 25 và đa thức 3x4 + 4x2 + 28x + 5 đều chia hết cho P(x). Tính P(1).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

So sánh 430 và 3.2410.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất y = sinx ‒ cosx.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm tổng tất cả các nghiệm của phương trình sinx = ‒1 trên đoạn bằng [0; 4π].

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O) kẻ các tiếp tuyến MP và MQ với đường tròn biết tam giác MPQ đều cạnh bằng \[15\sqrt 3 \]cm. Tính đường kính của đường tròn.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n để: n2021 + n2020 + 1 là số nguyên tố.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên tố p sao cho p + 8 và p + 16 đều là các số nguyên tố.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để trên (−1; 1), hàm số \[y = \frac{{mx + 6}}{{2x + m + 1}}\] nghịch biến.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm tất các giá trị thực của tham số m để phương trình (m – 2)x + m² – 3m +2 = 0 cótập nghiệm là ℝ.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm x để P2 > P biết \[P = \frac{{\sqrt x + 1}}{{\sqrt x - 1}}\].

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9, hỏi lập được bao nhiêu số tự nhiên mỗi số có 4 chữ số khác nhau, và trong đó có bao nhiêu số mà chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Từ các chữ số của tập hợp {0; 1; 2; 3; 4; 5}, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau mà trong đó nhất thiết phải có mặt chữ số 0?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và nhất thiết phải có chữ số 1 và 5

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng x5 ‒ x + 2 không là số chính phương với mọi x thuộc ℤ

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\[\frac{{{x^2}}}{{{x^2} + 2x + 2}} + \frac{{{x^2}}}{{{x^2} - 2x + 2}} = \frac{{5\left( {{x^2} - 5} \right)}}{{{x^4} + 4}} + \frac{{25}}{4}\].

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Xác định tham số m để hàm số y = f(x) = 3msin4x + cos2x là hàm số chẵn.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm GTLN, GTNN của: \[y = \sin 2x + \sqrt 3 {\cos ^2}x + 1\]\[\]

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

5 phút bằng một phần mấy của giờ?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm A hợp B hợp C, biết: \[A = \left[ {1;4} \right]\]; \[B = \left( {2;6} \right)\]; \[C = \left( {1;2} \right)\]

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho các tập A = {0, 1, 2, 3} , B = {0, 2, 4, 6} , C = {0, 3, 4, 5}.

Tìm (A B) (B C).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Chứng minh biểu thức sau luôn lớn hơn 0 với mọi x:

A=x2+5x + 9.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của OB, OD.

a) Chứng minh ANCM là hình bình hành.

b) Qua N kẻ NK song song với OC (K thuộc CD) biết AC = 10cm. Tính NK.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a, cạnh SA vuông góc với (ABCD) và SA = a. Tính khoảng cách SC và BD.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có E là trung điểm của AC. Qua E kẻ ED // AB (D thuộc BC), EF // BC (F thuộc AB) cho tam giác ABC có E là trung điểm của AC. Chứng minh rằng tứ giác BDEF là hình bình hành và D là trung điểm của đoạn thẳng BC.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC) có I là trung điểm BC và AH là đường cao. Chứng minh \[BC.IH = \frac{1}{2}\left( {A{B^2} - A{C^2}} \right)\].

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC, trực tâm H, M là trung điểm của BC. Qua H kẻ đường thẳng vuông góc với HM, cắt AB và AC theo thứ tự ở E và F.

a) Trên tia đối của tia HC, lấy điểm D sao cho HD = HC. Chứng minh rằng E là trực tâm của tam giác DBH.

b) Chứng minh rằng HE=HF.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông ở A và hình vuông BCDE. Chứng minh rằng: 

AB+ACCE.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Vẽ ra ngoài tam giác một hình vuông BCDE. Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình vuông. Chứng minh AO là tia phân giác của \[\widehat {BAC}\].

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = (‒1;5]; B = (2;7]. Tìm A \ B.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Chứng minh 52n−1.2n+1+3n+1.22n−1chia hết cho 38.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số \[y = \sqrt {5 - m\sin x - (m + 1)\cos x} \]xác định trên ℝ?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Cho \[M = \frac{2}{{\sqrt x - 1}} + \frac{2}{{\sqrt x + 1}} - \frac{{5 - \sqrt x }}{{x - 1}}\] với x ≥ 0, x ≠ 1.

a) Rút gọn M.

b) Tính giá trị của M khi x = 4.

c) Tìm x ℝ để M có giá trị nguyên.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x3 ‒ 3x ‒ 4 = 0.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD, đường chéo BD. Kẻ AH và CK vuông góc với BD ở H và ở K. Chứng minh tứ giác AHCK là hình bình hành.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho a + b + c = 0; a2 + b2 + c2 = 2.

Tính giá trị của biểu thức: A = a4 + b4 + c4.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Chứng minh nếu n2 chia hết cho 9 thì n chia hết cho 3 (với n là số tự nhiên).

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp X = {n n là bội của 4 và 6} và Y = {n n là bội của 12}. Mệnh đề nào sau đây sai?

Y X;

X Y;

n : n X và n Y;

X = Y.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tìm số thích hợp để điền vào dãy số sau: 3; 17; 59; 185; 563; …

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Một khu đô thị hình chữ nhật được vẽ trên bản đồ 1: 30000. Trên bản đồ chiều dai của khu đô thị là 3cm, chiều rộng là 2cm. Tính diện tích thực tế của khu đô thị.

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Thống kê điểm kiểm tra môn Toán của một lớp 10 có 22 học sinh nữ và 20 học sinh nam được cho ở bảng sau:

Điểm thi

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tần số

3

2

1

1

3

7

4

8

9

3

1

Cho biết đơn vị điều tra và kích thước của mẫu số liệu trên?

Đơn vị điều tra: môn Toán, kích thước của mẫu số liệu: 42;

Đơn vị điều tra: môn Toán, kích thước của mẫu số liệu: 22;

Đơn vị điều tra: một học sinh lớp 10, kích thước của mẫu số liệu: 20;

Đơn vị điều tra: một học sinh lớp 10, kích thước của mẫu số liệu: 42.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD vuông tại A và B, AB = AD = a, BC = 2a. Gọi I là trung điểm của BC. Tính độ dài các vectơ:

a) \[\overrightarrow a = \overrightarrow {BA} - \overrightarrow {BD} - \overrightarrow {DC} \];

b) \[\overrightarrow b = \overrightarrow {DB} - \overrightarrow {DA} + \overrightarrow {IC} \].

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên dương x, y, z thỏa mãn:

2xy ‒ 1 = z(x ‒ 1)(y ‒ 1).

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Một đội sản xuất chuẩn bị gạo đủ cho 120 công nhân ăn trong 30 ngày. Nhưng phải nhận thêm công nhân nên số gạo dự trữ chỉ đủ ăn trong 15 ngày. Hỏi sau khi nhận thêm công nhân, đội sản xuất có tất cả bao nhiêu người?

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình x6 + 3x4 − m3x3 + 4x2 − mx + 2 ≥ 0 đúng với mọi x [1; 3]. Tính tổng của tất cả các phần tử thuộc S.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau:

(2x + 3) (x + 2)2 (2x + 5) = 315

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho a+b+c+d=0. Chứng minh rằng:

a3 + b3 + c3 + d3 = 3.(ab ‒cd).(c+d).

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c, d > 0 và ab + bc + cd + da = 1. Chứng minh rằng:

\[\frac{{{a^3}}}{{b + c + d}} + \frac{{{b^3}}}{{c + d + a}} + \frac{{{c^3}}}{{a + b + c}} \ge \frac{1}{3}\]

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy, ABCD là hình thoi, góc ABC bằng 60, góc giữa mặt phẳng SBDABCD bằng 60°.Khoảng cách từ A đến (SBD)\[\frac{{a\sqrt 6 }}{4}\]. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack