2048.vn

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 70)
Quiz

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 70)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1210 lượt thi
46 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho x, y, z > 0. Chứng minh bất đẳng thức \[\frac{1}{x} + \frac{1}{y} + \frac{1}{z} \ge \frac{9}{{x + y + z}}\].

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có các góc thỏa mãn \(\frac{{\sin A}}{1} = \frac{{\sin B}}{2} = \frac{{\sin C}}{{\sqrt 3 }}\). Tính số đo các góc của tam giác.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho \(\left( {x + \sqrt {2005 + {x^2}} } \right)\left( {y + \sqrt {2005 + {y^2}} } \right) = 2005\). Tính x2005 + y2005.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(A = \left( {\frac{{x + 2}}{{\sqrt x + 1}} - \sqrt x } \right):\left( {\frac{{\sqrt x - 4}}{{1 - x}} - \frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x + 1}}} \right)\).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho (O; R) và (O’; R’) tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ dây cung AM của (O) và dây cung AN của (O’) sao cho AM vuông góc với AN.

a) Chứng minh OM // O’N.

b) Xác định vị trí của AM và AN để diện tích tứ giác OMNO’ lớn nhất.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n,biết: 16 ≤ 8n ≤ 64.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn a + b + c = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = \frac{{ab}}{{a + b}} + \frac{{bc}}{{b + c}} + \frac{{ac}}{{a + c}}\).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c > 0 thỏa mãn abc = 1. Chứng minh rằng:

\(\frac{1}{{{a^3}\left( {b + c} \right)}} + \frac{1}{{{b^3}\left( {c + a} \right)}} + \frac{1}{{{c^3}\left( {a + b} \right)}} \ge \frac{3}{2}\).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B. Gọi M là trung điểm của OO’. Đường thẳng qua A cắt các đường tròn (O) và (O’) lần lượt ở C và D.

a) Khi CD MA, chứng minh AC = AD.

b) Khi CD đi qua A và không vuông góc với MA.

i) Vẽ đường kính AE của (O), AE cắt (O’) ở H. Vẽ đường kính AF của (O’), AF cắt (O) ở G. Chứng minh AB, EG, FH đồng quy.

ii) Tìm vị trí của CD để đoạn CD có độ dài lớn nhất.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \[\frac{1}{4}{x^2}\] có đồ thị (P) và I(0; 3).

a) Tìm tọa độ giao điểm A và B của (P) và đường thẳng y = 2x – 3.

b) Tính độ dài AB.

c) Tính diện tích tam giác OAB.

d) Tìm tọa độ điểm M trên (P) sao cho độ dài MI nhỏ nhất.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, AB = a, \(BC = a\sqrt 3 \). Tam giác SOA cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 60°. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác (AB = AC), trung tuyến BD. Lấy điểm E sao cho C là trung điểm của AE. Gọi I là trung điểm AB. Chứng minh rằng:

a) AD = AI.

b) BE = 2CI.

c) ∆ABD = ∆ACI.

d) BE = 2BD.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định hình dạng của tam giác ABC, biết: \(\left\{ \begin{array}{l}\frac{{{b^3} + {c^3} - {a^3}}}{{b + c - a}} = {a^2}\\a = 2b\cos C\end{array} \right.\).

Tam giác tù.

Tam giác vuông.

Tam giác đều.

Chưa đủ điều kiện để kết luận.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Về phía ngoài tam giác ABC, vẽ hai tam giác vuông cân ADB (DA = DB) và ACE (EA = EC). Gọi M là trung điểm BC, I là giao điểm của DM với AB, K là giao điểm của EM với AC. Chứng minh:

a) Ba điểm D, A, E thẳng hàng.

b) Tứ giác IAKM là hình chữ nhật.

c) Tam giác DME là tam giác vuông cân.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi D và E lần lượt là các điểm đối xứng với H qua AB và AC.

a) Chứng minh ba điểm A, D, E thẳng hàng.

b) Tứ giác BDEC là hình thang vuông.

c) BC = BD + CE.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Trên các cạnh góc vuông AB, AC lấy D và E sao cho AD = AE. Qua D vẽ đường thẳng vuông góc với BE cắt BC ở K. Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với BE cắt BC ở H. Gọi M là giao điểm của DK và AC. Chứng minh rằng:

a) ∆BAE = ∆CAD;

b) ∆MDC cân;

c) HK = HC.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}. Hỏi từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau và phải có mặt các chữ số 1, 2, 3 sao cho chúng không đứng cạnh nhau?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.

a) Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao?

b) Để tứ giác MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD cần có điều kiện gì?

c) Cho AC = 6 cm, BD = 8 cm. Hãy tính diện tích tứ giác MNPQ.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD, kẻ tia phân giác Bx, Dy, \(\widehat A = \widehat C\). Chứng minh Bx // Dy.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào α:

A = (tanα + cotα)2 – (tanα – cotα)2.

B = sin6α + cos6α + 3sin2α.cos2α.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào α:

a) \(\sqrt {{{\sin }^4}\alpha + 4\left( {1 - {{\sin }^2}\alpha } \right)} + \sqrt {{{\cos }^4}\alpha + 4{{\sin }^2}\alpha } \).

b) 2(sin6α + cos6α) – 3(cos4α + sin4α).

c) \(\frac{2}{{\tan \alpha - 1}} + \frac{{\cot \alpha + 1}}{{\cot \alpha - 1}}\,\,\,\left( {\tan \alpha \ne 1} \right)\).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho một cái cân có 2 đĩa và một quả cân 1 kg. Làm thế nào để tách 3 kg gạo ra khỏi 5 kg gạo với 1 lần cân duy nhất.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Hình thang ABCD (AB // CD) có các tia phân giác của các góc \(\widehat A\)\(\widehat D\) gặp nhau tại điểm E thuộc cạnh BC. Chứng minh rằng:

a) \(\widehat {AED} = 90^\circ \).

b) AD = AB + CD.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Lớp 10A có 35 học sinh thích môn bóng đá, 20 học sinh thích môn bóng chuyền và 15 học sinh thích cả hai môn bóng. Biết học sinh nào cũng thích ít nhất một trong hai môn bóng. Tính số học sinh lớp 10A.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Có tất cả 40 con vừa gà vừa chó. Số chân chó nhiều hơn số chân gà là 16 chân. Hỏi có bao nhiêu gà, bao nhiêu chó?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Một trường học bán trú chuẩn bị số gạo cho 120 học sinh ăn trong 40 ngày. Sau khi ăn hết một nửa số gạo đó trường học có thêm một số học sinh mới nên số gạo còn lại chỉ đủ cho ăn trong 12 ngày nữa. Hỏi trường đó thêm bao nhiêu học sinh nữa?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu p là một số nguyên tố thì np – n chia hết cho p với mọi số nguyên dương n.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: (x2 – x)2 + 5(x2 – x) – 14.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Số tập con của tập hợp A = {x ℝ | 3(x2 + x)2 – 2x2 – 2x = 0} là bao nhiêu?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2; 4; 5. Tính số viên bi của mỗi bạn biết rằng ba bạn có 44 viên bi.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2; 4; 5. Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng 3 lần số bi của bạn Hùng nhiều hơn 2 lần số bi của bạn Minh là 40 viên.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC (\(\widehat B = 90^\circ \)) có đường cao BD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của BD, DC và H là giao điểm của AE, BF. Tính \(\widehat {AHB}\)?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các cặp số nguyên (x, y) thỏa mãn x4 – x3 + 1 = y2.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số tự nhiên n và * để \(\overline {3n*1*} \) chia hết cho 2, 3, 5, 9.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d: x – 2y – 1 = 0. Ảnh của d qua phép tịnh tiến theo \(\vec v = \left( {1;2} \right)\) là đường thẳng:

x – 2y + 2 = 0.

x – 2y – 6 = 0.

–2x + 3y + 1 = 0.

2x + 3y + 1 = 0.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng (d): x – 2y + 1 = 0. Ảnh của (d) qua phép tịnh tiến theo \(\vec v = \left( {2;1} \right)\)

(d’): x – 2y + 1 = 0.

(d’): 2x – y – 7 = 0.

(d’): x – 2y – 3 = 0.

(d’): x + 2y – 1 = 0.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số \[y = \sin \sqrt {\frac{{1 + x}}{{1 - x}}} \].

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn x + y + z = 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = \frac{1}{{x + y}} + \frac{1}{{y + z}} + \frac{1}{{z + x}}\).

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Biết rằng \(\frac{{x + y}}{{t + z}} = \frac{4}{7}\) và 7y = 4z. Tìm tỉ số \(\frac{x}{t}\).

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, khoảng cách giữa hai xã trên bản đồ là 12 cm. Trên thực tế hai xã cách nhau bao nhiêu km?

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có \(\widehat A = 60^\circ \). Các tia phân giác của \(\widehat B\)\(\widehat C\) cắt nhau ở I, cắt cạnh AC, AB ở D và E. Tia phân giác của \(\widehat {BIC}\) cắt BC ở F.

a) Tính \(\widehat {BIC}\).

b) Chứng minh ID = IE = IF.

c) Chứng minh tam giác DEF đều.

d) Chứng minh I là giao điểm các đường phân giác của hai tam giác ABC và DEF.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC có \(\widehat A = 60^\circ \), các cạnh b = 20 c = 35.

a) Tính chiều cao ha.

b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.

c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp các giá trị của m để bất phương trình x2 – 2mx + 5m – 8 ≤ 0 có tập nghiệm là [a; b] sao cho b – a = 4. Tổng tất cả các phần tử của S là

1.

2.

3.

5

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì phương trình mx2 – (3m + 2)x + 1 = 0 luôn có nghiệm.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Một sọt cam có quả trong khoảng từ 200 đến 600. Nếu xếp vào mỗi dĩa 6 quả; 10 quả; 12 quả; 14 quả đều vừa đủ. Hỏi trong sọt có mấy quả cam?

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình (1 + m)x2 – 2mx + 2m = 0. Tìm m để phương trình:

a) Có nghiệm.

b) Vô nghiệm.

c) Có 2 nghiệm.

d) Có 2 nghiệm phân biệt.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack