2048.vn

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 7)
Quiz

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 7)

VietJack
VietJack
ToánLớp 129 lượt thi
122 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=mx+3d1 y=xm+3d2. Gọi A là giao điểm của d1 và d2, B và C lần lượt là giao của d1 và d2, với Ox. Tìm m nhỏ nhất để tam giác ABC có diện tích nhỏ nhất.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng D1:y=12x+2 và D2:y=x+2

Gọi A và B theo thứ tự giao điểm của (D1) và (D2) với các trục hoành, C là giao điểm của hai đường thẳng đó (đơn vị trên các trục tọa độ là centimet).

Khẳng định nào sau đây sai?

Số đo góc ∆ABC là: A^=26°33',B^=45°,C^=108°27'

Chu vi ∆ABC bằng 5,6 cm

Diện tích ∆ABC bằng 6 cm2

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Chứng minh: S=1+12+13++163+164>4

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm m để hàm số y=x2m+3xm+3x1x+m+5 xác định trên khoảng (0; 1)?

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=xm+1+2xx+2m xác định trên khoảng (−1; 3).

Không có giá trị m thỏa mãn;

m ≥ 2;

m ≥ 3;

m ≥ 1.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x3 − 3x + 2 = 0.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD, gọi O là giao điểm của AC và BD. Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) AB+AD=AC;

b) AB+BD=CB;

c) OA+OB=OC+OD.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm 2 đường chéo AC và BD. Qua O vẽ đường thẳng a cắt AD, BC lần lượt tại E, F. Qua O vẽ đường thẳng b cắt AB và CD lần lượt tại K, H. Chứng minh tứ giác EKFH là hình bình hành.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp E = (2;5] và F = [2m - 3; 2m + 2]. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để E hợp F là một đoạn có độ dài bằng 5.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm m để đa thức: A(x) = x3 − 3x2 + 5x +m chia hết cho đa thức B(x) = x 2

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài MN trên hình vẽ.

Tính độ dài MN trên hình vẽ. Xét tam giác ABC có: M là trung điểm của đoạn thẳng AB (AM  MC) N là trung điểm của đoạn thẳng AB (AN  NB) (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm 2 đường chéo AC và BD. Đường thẳng qua O không song song với AD cắt AB tại M và CD tại N.

a) Chứng minh M đối xứng với N qua O.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

b) Chứng tỏ rằng tứ giác AMCN là hình bình hành.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm 2 đường chéo AC và BD. Qua O vẽ đường thẳng a cắt AD, BC lần lượt tại E, F. Qua O vẽ đường thẳng b cắt AB và CD lần lượt tại K, H. Chứng minh tứ giác EKFH là hình bình hành.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp X sao cho a;bXa;b;c;d

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

a) Xác định các tập hợp X sao cho:  a;bXa;b;c;d;e

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

b) Cho A = {1; 2}, B = {1; 2; 3; 4; 5}. Xác định các tập hợp X sao cho AX=B

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

a) Tìm m để đường thẳng y = (m+2)x+m song song với đường thẳng y = 3x – 2.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

b)Hãy vẽ đồ thị của hàm số y=14x2

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm m, n để đường thẳng y = mx + n song song với đường thẳng y = 3x + 2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 2.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Kiểm tra rằng cặp số (x; y) = (2; −1) vừa là nghiệm của phương trình thứ nhất, vừa là nghiệm của phương trình thứ hai.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho phương tình 3x − 2y = 6. (1)

a) Viết công thức nghiệm tổng quát của phương trình (1);

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình (1).

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

1 tấn bằng bao nhiêu tạ? 15 tấn bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

1,5 tấn bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, trọng tâm G. Vẽ đường thẳng d đi qua G cắt các đoạn thẳng AB, AC. Goi A', B', C' thứ tự là hình chiếu của A, B, C trên d. Tìm liên hệ giữa các độ dài AA', BB', CC'.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, trọng tâm G.

a) Vẽ đường thẳng d qua G, cắt các đoạn thẳng AB, AC. Gọi A', B', C' là hình chiếu của A, B, C trên d. Tìm liên hệ giữa các độ dài AA', BB', CC'

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

b) Nếu đường thẳng d nằm ngoài tam giác ABC và G' là hình chiếu của G trên d thì các độ dài AA', BB', CC', GG' có liên hệ gì?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Một tổ công nhân có 8 người dự định làm xong 1 sân bóng chuyền trong 6 ngày nhưng sau đó người ta quyết định là xong sân bóng sớm hơn 2 ngày. Hỏi như vậy phải bổ sung thêm bao nhiêu công nhân?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và SC. Tìm giao tuyến của (SMN) và (SBD).

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, SC.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (ABN) và (SCD)
.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh đường thẳng BN song song với mặt phẳng (SDM).

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

c) Xác định các điểm I, J lần lượt là giao điểm của đường thẳng AN và đường thẳng MN với mặt phẳng (SBD).

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

d) Tính tỉ số IBIJ

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(−5; 6), B(−4; −1), C(4; 3). Tìm tọa độ trung điểm I của AC. Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD có B^=D^=90°

a) CMR: 4 điểm A, B, C, D cùng thuộc một đường tròn, tìm tâm đường tròn đó.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

b) So sánh độ dài AC và BD. Tứ giác ABCD cần thêm điều kiện gì thì AC = BD

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tìm hiệu của số lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có ba chữ số khác nhau

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tìm hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số khác nhau

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số phân biệt.

10

20

60

12

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chữ số khác nhau?

25

9

20

10

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức A=2x1x1 B=xx1+3x+16x4x1, với x ≥ 0; x 1.

 

a) Tính A khi x = 25

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

b) Rút gọn biểu thức B

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

c) Đặt P = A.B. Tìm giá trị nguyên của x để P < 1

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Cho A=x+2xvà B=xx2

Đặt P = A.B. Tìm các giá trị của x để P=P

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tính 155,7 : 45

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính 155,9 : 45

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB; Ax là tiếp tuyến của nửa đường tròn. Trên nửa đường tròn lấy điểm D (D khác A,B). Tiếp tuyến tại D của (O) cắt Ax ở S.

a) Chứng minh SO//BD.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

b) BD cắt AS ở C. Chứng minh SA=SC.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

c) Kẻ DH vuông góc với AB; DH cắt BS tại E. Chứng minh E là trung điểm của DH.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Ax là tia tiếp tuyến của nửa đường tròn (Ax và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB), từ điểm C trên nửa đường tròn (C khác A, B) vẽ tiếp tuyến CM cắt Ax tại M, hạ CH vuông góc với AB, MB cắt (O) tại Q và cắt CH tại N.

a) Chứng minh MA2 = MQ.MB

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

b) MO cắt AC tại I. Chứng minh tứ giác AIQM nội tiếp.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

c) Chứng minh: IN CH.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân ở A. Gọi I là giao điểm các đường phân giác.

a) Xác định vị trí tương đối của đường thẳng AC với đường tròn (O) ngoại tiếp ∆BIC

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

b) Gọi H là trung điểm của BC. Kẻ đường kính IK của đường tròn (O).

Chứng minh: AIAK=HIHK

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB. Vẽ các tiếp tuyến Ax, By của đường tròn (O), trên đường tròn (O) lấy một điểm E bất kì (E khác A, B). Tiếp tuyến tại E của đường tròn (O) cắt Ax, By lần lượt tại C, D.

a) CM: CD = AC + BD.

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

b) Vẽ EF vuông góc AB tại F, BE cắt AC tại K. CM: AF.BC = KE.EB.

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

c) EF cắt CB tại I. CM tam giác AFC đồng dạng với tam giác BFD, suy ra FE là tia phân giác của góc CFD.

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

d) EA cắt CF tại M. EB cắt DF tại N. CM: M, I, N thẳng hàng.

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O), đường kính AB, vẽ các tiếp tuyến Ax, By. Từ M trên đường tròn (M khác A,B) vẽ tiếp tuyến thứ ba nó cắt Ax ở C cắt By ở D. Gọi Nlà giao điểm của BC và AD.

a) CMR: CNAC=NBBD

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

b) CM: MN AB.

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

c) Chứng minh rằng: COD^=90°

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) và điểm M nằm ngoài đường tròn. Qua M kẻ các tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn (O) với A, B là các tiếp điểm.

a) Chứng minh bốn điểm A, B, M, O cùng thuộc một đường tròn.

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

b) Kẻ đường kính AC của đường tròn (O). Chứng minh OM // CB.

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

c) Vẽ BK vuông góc với AC tại K. Chứng minh: CK.OM = OB.CB.

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

d) Tiếp tuyến tại C của đường tròn (O) cắt AB tại D. Chứng minh OD CM.

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn tâm O và điểm M nằm ngoài đường tròn. Qua M kẻ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn(A, B là các tiếp điểm). Đường thẳng d thay đổi đi qua M cắt đường tròn tại 2 điểm phân biệt C và D(C nằm giữa M và D)

a) Chứng minh tứ giác AMBO nội tiếp

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minhMA2=MC.MD

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

c) Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác OCD luôn đi qua điểm cố định khác O

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

2(x1)=7+(−3)

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x1,7=2,3

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

b) x+3413=0

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Trên đường tròn (O;R) vẽ dây cung BC cố định. Một điểm A di chuyển trên cung lớn BC. Hai đường cao AE và BF của tam giác ABC cắt nhau tại H.
a) Chứng minh tứ giác ABEF nội tiếp
.

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng tam giác EFC.

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

c) Đường thẳng AE cắt đường tròn (O) tại I. Chứng minh H và I đối xứng nhau qua BC.

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

d) Gọi K là hình chiếu của O trên BC. Chứng minh tỉ số AHOK không đổi và H chạy trên một cung tròn cố định khi A chuyển động trên cung lớn BC.

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn tâm O và BC là dây cung không đi qua tâm. Trên tia đối của tia BC lấy điểm M sao cho M không trùng với B. Đường thẳng đi qua M cắt đường tròn (O) đã cho tại N và P (N nằm giữa M và P) sao cho O nằm trong PMC. Gọi A là điểm chính giữa của cung nhỏ NP. Các dây AB và AC lần lượt cắt NP tại D và E.

a) Chứng minh tứ giác BDEC nội tiếp.

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh MB.MC = MN.MP.

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình: 6x23xy+x=1yx2+y2=1

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Vẽ đồ thị hàm số y=23x

a) Tìm trên đồ thị điểm A có tung độ bằng −2;

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

b) Tìm trên đồ thị điểm B có hoành độ bằng 4;

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

c) Tìm trên đồ thị điểm C có tung độ bằng 3 lần hoành độ

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

d) Tìm trên đồ thị điểm D có tung độ và hoành độ đối nhau.

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng (d): y = x − 2. Điểm A nằm trên (d) có hoành độ và tung độ đối nhau sẽ có tọa độ là (a; b).

Khi đó, a.b = …

Xem đáp án
85. Tự luận
1 điểm

Cho P=xx+2. Hãy so sánh P và P

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

Cho P=xx1, với x > 1. Hãy so sánh P và P

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

Tổng của hai số là 19,1. Nếu giảm số hạng thứ nhất đi 4 lần và giữ nguyên số hạng thứ hai thì được tổng mới là 7,4. Tìm hai số đó.

Xem đáp án
88. Trắc nghiệm
1 điểm

Có ba chiếc hộp A,B,C mỗi chiếc hộp chứa ba chiếc thẻ được đánh số 1,2, 3. Từ mỗi hộp rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ. Gọi P là xác suất để tổng số ghi trên ba tấm thẻ là 6. Khi đó P bằng:

127

827

727

627

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên ba số đôi một khác nhau từ tập hợp {1; 2; 3; ...; 100} gồm 100 số nguyên dương đầu tiên. Tính xác suất để 3 số được chọn là độ dài 3 cạnh của một tam giác.

Xem đáp án
90. Tự luận
1 điểm

Cho x ℕ. Hãy chứng minh x2 + 1 không chia hết cho 4.

Xem đáp án
91. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

n ℕ, n2+11n+2 chia hết cho 11

n ℕ, n2+1chia hết cho 4

Tồn tại số nguyên tố chia hết cho 5

n ℤ, 2x2 − 8 = 0.

Xem đáp án
92. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH.

Chứng minh rằng: 1AH2=1AB2+1AC2

Xem đáp án
93. Tự luận
1 điểm

Cho 4 điểm O, A, B, C sao cho OA+2OB3OC=0

Chứng minh: A, B, C thẳng hàng.

Xem đáp án
94. Tự luận
1 điểm

Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa 1 người. Tính số đội viên của liên đội biết rằng số đội viên khoảng từ 100 đến 150?

Xem đáp án
95. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=2x1x1C. Tìm m để (C) cắt d: y = x + m tại hai điểm phân biệt a, b sao cho tam giác OAB vuông tại A hoặc B.

Xem đáp án
96. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số có đồ thị (C) y=2x+1x1 và đường thẳng  d: y = x + m. Đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm A và B. Với C(−2; 5), giá trị của tham số m để tam giác ABC đều là bao nhiêu?

Xem đáp án
97. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại C, AB = 2a, AC = a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Biết góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) bằng 60°. Tính thể tích của khối chóp S.ABC.

Xem đáp án
98. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đường cao SA = 2a, tam giác ABC vuông ở C có AB = 2a, CAB^=30°. Gọi H là hình chiếu vuông của A trên SC. Tính theo a thể tích của khối chóp H.ABC. Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (SAB), (SBC).

Xem đáp án
99. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 7x2y14xy2+21x

Xem đáp án
100. Tự luận
1 điểm

b) 2x(xy)+3y(yx)

Xem đáp án
101. Tự luận
1 điểm

c) 6x(x3)+2x6

Xem đáp án
102. Tự luận
1 điểm

d) 4x(xy)2+3x3y

Xem đáp án
103. Tự luận
1 điểm

Tính: (14xy2 + 21x2y − 7x3) : 7x

Xem đáp án
104. Tự luận
1 điểm

Đọc tên góc, đỉnh, và các cạnh của góc trong các hình vẽ sau:

Đọc tên góc, đỉnh, và các cạnh của góc trong các hình vẽ sau: (ảnh 1)

Xem đáp án
105. Tự luận
1 điểm

Đọc tên góc, đỉnh và các cạnh của góc trong Hình 85 và Hình 86.

Đọc tên góc, đỉnh và các cạnh của góc trong Hình 85 và Hình 86. (ảnh 1)

Xem đáp án
106. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử: x3 + y3 + z3 − 3xyz.

Xem đáp án
107. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = (m − 1)x + 3 có đồ thị là đường thẳng (d)a) Vẽ đường thẳng (d) khi m = 2

Xem đáp án
108. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để đường thẳng song song với đường thẳng y=2x+1

Xem đáp án
109. Tự luận
1 điểm

c) Tính khoảng cách là gốc tọa độ đến đường thẳng được vẽ ở ý(a)

Xem đáp án
110. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=(m1)x3 có đồ thị là (d) (m1)
a) Vẽ đồ thị hàm số khi m
= −2.

Xem đáp án
111. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = 2x + 5 tại điểm cỏ hoành độ bằng 4

Xem đáp án
112. Tự luận
1 điểm

c) Tìm m để đường thẳng (d) tạo với 2 trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 3

Xem đáp án
113. Tự luận
1 điểm

Số hạng nào chứa x với số mũ tự nhiên trong khai triển sau:

a) x4+x10

Xem đáp án
114. Tự luận
1 điểm

b) x+1x313

Xem đáp án
115. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào của m để điểm I(−1;6) là điểm cực đại của đồ thị hàm số y = x3 − 3mx2 − 9x + 1(Cm).

 

Xem đáp án
116. Tự luận
1 điểm

Biết M(1;6) là điểm cực đại của đồ thị hàm số y=2x3+bx2+cx+1.Tìm tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đó.

Xem đáp án
117. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình: x+y+xy=11x2+y2+3x+y=28

Xem đáp án
118. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình: xy+x+y=11x2y+xy2=30

Xem đáp án
119. Tự luận
1 điểm

Tìm 3 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, biết tổng của chúng là 27 và tổng các bình phương của chúng là 293.

Xem đáp án
120. Tự luận
1 điểm

Tìm cấp số cộng có 3 số hạng liên tiếp, biết tổng số của chúng là 15 và tổng bình phương các số hạng là 83.

Xem đáp án
121. Tự luận
1 điểm

Nêu tính chất đối xứng của hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành.

Xem đáp án
122. Tự luận
1 điểm

Hãy chỉ rõ tâm đối xứng của hình vuông, các trục đối xứng của hình vuông.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack