2048.vn

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 65)
Quiz

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 65)

VietJack
VietJack
ToánLớp 126 lượt thi
51 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là ba số dương. Chứng minh:\(\left( {a + b + c} \right)\left( {\frac{1}{a} + \frac{1}{b} + \frac{1}{c}} \right) \ge 9\).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho tỉ lệ thức \(\frac{a}{b} = \frac{b}{c} = \frac{c}{d}\). Chứng minh \(\frac{{{a^3} + {b^3} + {c^3}}}{{{b^3} + {c^3} + {d^3}}} = \frac{a}{d}\).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Lan có một số tiền, nếu mua kẹo loại 5000 đồng một gói thì được 15 gói kẹo. Hỏi cũng số tiền đó nếu mua loại 7500 đồng một gói thì được bao nhiêu gói kẹo?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu phân số lớn hơn \(\frac{1}{3}\) và có tử số là 4?

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 53 . 54 : 25 bằng:

510;

56;

55;

257.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 537 : 536 + 33 . 3 – 24 : 23

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Kể tên các hoạt động trong thực tiễn có sử dụng đơn vị đo thời gian là giây.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Muốn chở 24 tấn hàng cần 8 ô tô. Có 2 đoàn xe, đoàn thứ nhất gồm 5 chiếc; đoàn xe thứ 2 gồm 11 chiếc. Hỏi cả 2 đoàn xe chở được số hàng là bao nhiêu?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Một kho gạo ngày đầu nhập về 3 tấn 158 kg gạo. Ngày thứ 2 nhập về ít hơn ngày đầu 378kg gạo. Hỏi trung bình mỗi ngày kho gạo đó nhập về bao nhiêu kg gạo?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 94 m, chiều dài hơn chiều rộng 16 m. Tính diện tích của mảnh vườn đó?

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phân xưởng chuẩn bị đủ gạo cho 120 công nhân ăn trong 30 ngày. Vì mới tuyển thêm công nhân nên số gạo đó chỉ đủ ăn trong 24 ngày. Vậy sau khi tuyển thêm, phân xưởng có số người là:

30 người;

300 người;

150 người;

96 người.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Một đội thuỷ lợi có 36 người, đội đó đắp xong một quãng đê trong 4 ngày. Hỏi nếu đội 18 người thì thì đắp xong quãng đê đó trong bao nhiêu ngày (sức làm của mỗi người như nhau)?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Một đội trồng rừng có 25 người trong một ngày trồng được 875 cây. Muốn trồng 980 cây trong một ngày thì cần bao nhiêu người?

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung bình cộng của hai số kém số lớn 7 đơn vị, số lớn là 45. Số bé là:

62;

31;

59;

38.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Trong phép chia, có số bị chia là 72. Số chia là số kém số bé nhất có hai chữ số là 2 đơn vị. Tính thương của hai số đó?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên có 3 chữ số lớn nhất biết số đó chia cho 3;7;11 có số dư lần lượt 1;3;8.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có\(\widehat B = 50^\circ ;\,\,\widehat C = 30^\circ \), BC = 10 cm. Tính diện tích tam giác ABC.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý 4. 24 . 52 – (33 . 18 + 33 . 12)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tủ sách thư viện trường em có 2 ngăn: ngăn thứ nhất có số sách bằng \(\frac{2}{3}\) số sách ngăn thứ hai. Nếu xếp thêm vào ngăn thứ nhất 80 cuốn và ngăn thứ hai 40 cuốn thì số sách ngăn thứ nhất bằng \(\frac{3}{4}\) số sách ngăn thứ hai. Hỏi ban đầu mỗi ngăn tủ có bao nhiêu cuốn sách?

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Để sửa xong một đoạn đường trong 15 ngày thì cần 24 công nhân. Muốn sửa xong đoạn đường đó trong 18 ngày thì cần số công nhân là

20 công nhân;

40 công nhân;

36 công nhân;

30 công nhân.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 8 dam2 = ……..m2

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm nghiệm nguyên của phương trình: y2 – 5y + 62 = (y – 2)x2 + (y2 – 6y + 8)x.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

15 người một ngày làm được 630 sản phẩm. Nếu thêm 5 người nữa cùng làm thì một ngày làm được bao nhiêu sản phẩm?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:\(29\frac{1}{2} \times \frac{2}{3} + 39\frac{1}{3} \times \frac{3}{4} + \frac{5}{6}\).

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: \(\frac{5}{3} - \frac{2}{3}:x = \frac{1}{5}\).

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là 3 số thực không âm và thỏa mãn a + b + c = 1. Chứng minh rằng \(\sqrt {5a + 4} + \sqrt {5b + 4} + \sqrt {5c + 4} \ge 7\).

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho 3 chữ số 0; 1 ; 2. Hãy viết tất cả các số thập phân có 3 chữ số khác nhau mà phần thập phân có 2 chữ số?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố : 100; 180; 400; 320; 160 rồi tìm xem các số đó có bao nhiêu ước?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Vẽ hai góc kề bù \(\widehat {xOy},\widehat {yOz}\) biết \(\widehat {xOy} = 80^\circ \). Gọi Om là tia phân giác của góc xOy, On là tia phân giác của góc yOz. Tính góc mOy, nOy và mOn.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}. Có thể lập bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau?

752;

160;

156;

240.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết 8x3 – 72x = 0

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Có 2 người làm xong công việc trong 10 ngày. Hỏi muốn làm xong công việc đó trong 5 ngày thì cần bao nhiêu người?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Nhà bếp dự trữ đủ lượng gạo cho 45 người ăn trong 6 ngày. Nếu có 54 người ăn số gạo đó thì số ngày ăn sẽ giảm đi bao nhiêu ngày (biết rằng suất ăn của mỗi người là như nhau).

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n, biết:16 ≤ 8n ≤ 64.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết (3x + 2)(x − 1) – 3(x + 1)(x −2) = 4.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho (O; R) và (O’; R’) tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ dây cung AM của (O) và dây cung AN của (O’) sao cho AM vuông góc với AN.

a) Chứng minh OM // O’N.

b) Xác định vị trí của AM và AN để diện tích tứ giác OMNO’ lớn nhất.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tính 56 : 54 + 23 . 22 − 12017.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 4 và xy + yz + zx = 5. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = \(\left( {{x^3} + {y^3} + {z^3}} \right)\left( {\frac{1}{x} + \frac{1}{y} + \frac{1}{z}} \right)\).

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn điều kiện xy + 2(yz + xz) = 5. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = 3(x2 + y2) + 4z2.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Chứng minh M, N, P, Q cùng nằm trên một đường tròn.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng 76 + 75 – 74 chia hết cho 11.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Cô Hoa mua 5 kg gạo hết 85 000 đồng. Hỏi:

a) Mỗi ki--gam gạo như vậy bao nhiêu tiền?

b) Bác Hiền mua 4 kg gạo như thế thì bác Hiền phải trả người bán hàng bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho x, y, z là ba số dương. Chứng minh \(\frac{1}{x} + \frac{1}{y} + \frac{1}{z} \ge \frac{9}{{x + y + z}}\).

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số tự nhiên n để G = n2 − 14n − 256 là số chính phương.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Cho x + y = 2 và x2 + y2 = 10. Tính giá trị của biểu thức x3 + y3.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Viết các số (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng các lũy thừa với cơ số 0,5.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức \(A = \frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x + 3}}\)\(B = \frac{{2\sqrt x }}{{\sqrt x - 3}} - \frac{{3x + 9}}{{x - 9}}\) với x ≥ 0; x ≠ 9.

1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 16.

A. \(\frac{{16}}{7}\);

B. \(\frac{7}{4}\);

C. \(\frac{4}{7}\);

D. \(\frac{{16}}{{19}}\).

2) Rút gọn A + B ta được:

A. \(\frac{3}{{\sqrt x + 3}}\);

B. \(\frac{3}{{\sqrt x - 3}}\);

C. \(\frac{1}{{\sqrt x + 3}}\);

D. \(\sqrt x + 3\).

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Cho các số thực x, y thỏa mãn đẳng thức:

\(\left( {x + \sqrt {2006 + {x^2}} } \right)\left( {y + \sqrt {2006 + {y^2}} } \right) = 2006.\) Chứng minh x + y = 0.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn “12 chia hết cho x và x > 4” .

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết (15 + x) : 3 = 315 : 312

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

So sánh 221 và 535.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack