2048.vn

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 62)
Quiz

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 62)

VietJack
VietJack
ToánLớp 127 lượt thi
80 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng và có diện tích bằng 48 cm2. Tính chu vi của hình chữ nhật đó.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Chu vi hình chữ nhật là 48 cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng, tính diện tích hình chữ nhật?

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 36 cm chiều rộng bằng \(\frac{3}{5}\) chiều dài được uốn từ 1 sợi dây thép. Hỏi sợi dây thép đó dài bao nhiêu m?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 5 km 60 dam, chiều dài hơn chiều rộng là 800 m. Tính diện tích hình chữ nhật đó bằng bao nhiêu mét vuông?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Một khu rừng hình chữ nhật có chu vi là 5 km 60 dam. Chiều dài hơn chiều rộng 800 m. Hỏi diện tích khu rừng đó bằng bao nhiêu héc-ta?

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Theo dự định, một xưởng một phải làm trong 24 ngày, mỗi ngày đóng được 15 bộ bạn ghế thì sẽ hoàn thành kế hoạch. Do cải tiến kỹ thuật mỗi ngày xưởng đóng được 20 bộ bàn ghế. Hỏi xưởng làm trong bao nhiêu ngày thì hoàn thành kế hoạch?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Theo dự định, một xưởng mộc phải làm trong 30 ngày, mỗi ngày đóng được 12 bộ bàn ghế thì mới hoàn thành kế hoạch. Do cải tiến kĩ thuật, mỗi ngày xưởng đó đóng được 18 bộ bàn ghế. Hỏi xưởng mộc làm trong bao nhiêu ngày thì hoàn thành kế hoạch?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 1 070 ki – lô – gam thóc. Thửa ruộng thứ hai thu hoặc được nhiều hơn thửa ruộng thứ nhất 386 ki – lô – gam thóc. Hỏi trung bình mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki – lô – gam thóc?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm số hữu tỉ x sao cho x2 + x + 1991 là số chính phương.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số hữu tỉ x sao cho giá trị của biểu thức x2 + x + 6 là một số chính phương.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tổng số tuổi của hai cha con là 56 tuổi. Biết rằng cha hơn con 28 tuổi. Tính tuổi mỗi người.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Hai cha con có tất cả 53 tuổi. Biết rằng lúc cha 27 tuổi mới sinh con. Tính tuổi của mỗi người

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm x và y biết \(\frac{x}{2} = \frac{y}{3}\) và x2 + y2 = 52

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm x,y biết: Cho 2x = 3y và x2 + y2 = 52.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

\(\frac{1}{{10}}k{m^2}\) bằng bao nhiêu ha?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Một khu đất dạng hình bình hành có độ dài đáy 1 hm 25 m, chiều cao bằng \(\frac{4}{5}\) độ dài đáy. Hỏi khu đất đó có diện tích bao nhiêu đề-ca-mét vuông?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho A = 2 + 22 + 23 + ... + 260. Chứng minh: A chia hết cho 3, 7, 105

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho A = 2 + 22 + 23 + ... + 260. Chứng minh: A chia hết cho 6.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Một hình vuông được chia thành 4 hình vuông nhỏ bằng nhau. Biết diện tích hình vuông lớn là 100 cm2. Tính chu vi hình vuông nhỏ.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một hình vuông có chu vi bằng 36 cm được cắt thành 4 hình vuông nhỏ bằng nhau. Hỏi tổng chu vi của tất cả hình vuông nhỏ.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho B = 23! + 19! − 15!. Chứng minh:

a) B chia hết cho 11.                                        

b) B chia hết cho 110

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho A = 1 + 4 + 42 + 43 + ... + 411 chứng minh:

a) A chia hết cho 21;

b) A chia hết cho 105;

c) A chia hết cho 4097.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

A = 1 + 4 + 42 + 43 + ... + 411. Chứng minh rằng A chia hết cho 105.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD với AD = 2AB. Từ C vẽ CE vuông góc với AB. Nối E với trung điểm M của AD. Từ M vẽ MF vuông góc với CE, MF cắt BC tại N.

a) Tứ giác MNCD là hình gì?

b) Tam giác EMC là tam giác gì?

c) Chứng minh: \(\widehat {BAD} = 2\widehat {AEM}\).

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AM và K là điểm trên cạnh AC sao cho\(AK = \frac{{AC}}{3}\). Chứng minh B,I,K thẳng hàng.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Có 54 con vừa gà, vừa mèo. Tất cả có 154 chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con mèo?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho M; N; P lần lượt là trung điểm các cạnh AB; BC; CA của tam giác ABC Hỏi \(\overrightarrow {MP} + \overrightarrow {NP} \) bằng vectơ nào?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích khu vườn đó. Biết rằng nếu bớt chiều dài 5 m và tăng chiều rộng 5 m thì diện tích tăng 225 m2

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Một phép chia có số chia bằng 57, số dư bằng 24. Hỏi phải bớt đi ở số bị chia ít nhất bao nhiêu đơn vị để được phép chia hết. Khi đó thương thay đổi thế nào?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Nếu ta chia số bị chia cho 2 lần số bị chia thì ta được 6. Nếu ta chia số bị chia cho 3 lần số thương thì ta cũng được 6. Tìm số bị chia và số chia.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Nếu chia số bị chia cho 2 lần số chia thì ta được 0,6. Còn nếu chia số bị chia cho 3 lần số thương ta cũng được 0,6. Tìm số bị chia số chia và số thương trong phép chiađầu tiên?

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Trên một bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 có hình vẽ một khu đất hình chữ nhật với chiều dài 6 cm và chiều rộng 4 cm. Tính diện tích khu đất đó bằng đơn vị ha.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của \(A = \frac{{2{m^2} - 4m + 5}}{{{m^2} - 2m + 2}}\).

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất \[S = \frac{{{m^2} + 2m}}{{{m^2} - 2m + 4}}\].

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tìm thương của một phép chia biết nó bằng \(\frac{1}{6}\) số bị chia và gấp 3 lần số chia

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 3 577 + 1 456 + 6 423 – 456.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện: 2 547 + 1 456 + 6 923 – 456.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x3 + y3 + z3 − 3xyz.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức (x + y + z)3 − x3 − y3 − z3 thành nhân tử.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số: 10; 13; 18; 26; 39; 60; … Tìm quy luật dãy số rồi viết tiếp 2 số vào dãy số.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tìm số hạng tiếp theo của dãy sau: 10; 13; 18; 26; …

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật gồm các ô vuông như hình vẽ. Hãy cắt hình chữ nhật thành 3 mảnh rồi ghép thành một hình vuông.

Một hình chữ nhật gồm các ô vuông như hình vẽ. Hãy cắt hình chữ nhật thành 3 mảnh (ảnh 1)

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Một nhà trẻ chuẩn bị gạo cho 120 em bé ăn trong 60 ngày. Nhưng sau 20 ngày có một số em đến thêm, nên số gạo còn lại chỉ đủ ăn trong 30 ngày. Hỏi có bao nhiêu em mới đến thêm? Biết suất ăn của các em được quy định bằng nhau.

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Có 2 thửa ruộng trồng lúa năng suất như nhau, thửa ruộng thứ nhất lớn gấp 2 lần thửa ruộng thứ hai, biết thửa ruộng thứ hai có chiều dài 42 m, chiều rộng 26 m và 1 m2 thu được 2 kg thóc. Hỏi 2 thửa ruộng thu được bao nhiêu kg thóc?

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Có hiai thửa ruộng trồng lúa năng suất như nhau, thửa ruộng thứ nhất lớn gấp 3 lần thửa ruộng thứ hai, biết thửa ruộng thứ hai có chiều dài 42 m, chiều rộng 26 m và 1 m2 thu được 2 kg thóc. Hỏi 2 thửa ruộng thu được bao nhiêu kg thóc?

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Bác Tư trồng lúa mì trên hai mảnh đất cuối năm thu được 5 795 kg. Mảnh đất thứ hai thu kém mảnh đất thứ nhất 1 125 kg. Hỏi mảnh đất thứ hai được bao nhiêu yến lúa mì?

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tìm m để đường thẳng y = 2x − 1 và y = 3x + m cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Tìm b biết đồ thị hàm số y = 2x + b cắt đường thẳng y = 3x − 2 tại một điểm nằm trên trục hoành.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng \(\overline {abba} \) chia hết cho 11.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Tìm chữ số x để số \(\overline {x987} \) thỏa mãn mỗi điều kiện sau:

a) Chia hết cho 2; 

b) Chia hết cho 5.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Cho góc xOy = 30°. Điểm A và B lần lượt ở trên hai tia Ox và Oy sao cho AB = 1. Tính giá trị lớn nhất của đoạn OB .

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Có 3 sợi dây, sợi thứ nhất dài 12,6 m, sợi thứ hai bằng \[\frac{3}{5}\] sợi thứ nhất, sợi thứ ba gấp 1,5 lần sợi thứ hai. Hỏi độ dài trung bình của mỗi sợi dây?

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Trung bình cộng của hai số là 138. Biết số thứ nhất là số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số. Tìm số thứ hai.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp và chỗ chấm:

150 cm2 = … dm2 … cm2

2010 m2 = … dam2 … m2

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp và chỗ chấm:

a) 150 cm2 = … dm2 … cm2

b) 423 dm2 = … m2 … dm2

c) 709 mm2 = … cm2 … mm2

d) 2010 m2 = … dam2 … m2

e) 4,567409 km2 = … hm2 = … dam2 = … cm2

f) 8,07 ha = … dam2 = … m2

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Tính tổng các phân số: \[A = \frac{3}{{2 \times 5}} + \frac{3}{{5 \times 8}} + \frac{3}{{8 \times 11}} + ... + \frac{3}{{92 \times 95}}\].

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Tính tổng:

a) \[\frac{1}{8} + \frac{3}{8} + \frac{9}{8}\];

b) \[\frac{1}{{20}} + \frac{3}{4} + \frac{6}{5}\];

c) \[\frac{3}{4} + \frac{1}{{25}} + \frac{3}{{100}}\];

d) \(\frac{2}{7} + \frac{3}{{25}} + \frac{7}{5}\).

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Có 15 người làm xong 2 đơn hàng trong 8 ngày. Hỏi làm 4 đơn hàng như thế trong 5 ngày thì cần bao nhiêu người? (Biết năng suất mỗi người như nhau)

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x4(y − z) + y4(z − x) + z4(x − y).

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Cho x > y > z. Chứng minh rằng biểu thức:

A = x4(y − z) + y4(z − x) + z4(x − y) luôn luôn dương

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a2 + b2 + c2 = (a − b)2 + (b − c)2 + (c − a)2 và ab + bc + ca = 9. Tính a + b + c.

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức: a2 + b2 + c2 ≥ ab + bc + ca.

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Cho f(x) = x5 − 3x4 + x2 − 5 và g(x) = 2x4 + 7x3 − x2 + 6. Tìm hiệu f(x) − g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến.

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: \[\frac{3}{{x - 5}} = \frac{{ - 4}}{{x + 2}}\].

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Trong hệ trục tọa dộ Oxy, cho đường thẳng d: y = 2x − 2 và điểm I(3; 2). Hãy tính khoảng cách:

a) Từ O đến d;

b) Từ I dến d.

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Trong hệ trục tọa dộ Oxy, cho đường thẳng d: y = 2x − 2 và điểm I(3; −2). Hãy tính khoảng cách:

a) Từ O đến d;

b) Từ I dến d.

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,075 kg = ……… g

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12 km2 = ……… hm2

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 km2 12 hm2 = ……… km2

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

5 cm2 = ... mm2

12 km2 = .... hm2

1 hm2 = ...... m2

7 hm2 = ..... m2

1 m2 = ...... cm2

5 m2 = ....... cm2

12 m2 9 dm2 = ..... dm2

37 dam2 24 m2 = .... m2

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Cho a2(b + c) = b2(c + a) = 2018 với a, b, c đôi một khác nhau và khác 0. Tìm giá trị của biểu thức c2(a + b).

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c khác 0 và đôi một khác nhau thõa mãn a2(b + c) = b2(c + a) = 2013. Tìm giá trị H = c2(a + b).

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) có AC vuông góc với AD biết AB = 5 cm; CD = 11 cm. Tính độ dài AD

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện gần đều ABCD, biết AB = CD = 5, \(AD = BC = \sqrt {41} \). Tính sin góc giữa hai đường thẳng: B và CD.

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ số 1, 3, 4, 7, 8. Từ năm chữ số này có thể lập được tất cả bao nhiêu số chẵn có năm chữ số khác nhau?

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Cho 2 số có tổng là 20,47. Nếu số hạng thứ nhất gấp lên 3 lần, số hạng thứ hai gấp lên 5 lần thì tổng mới là 77,07. Tìm hai số đã cho

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân ở A có \(\widehat A = 100^\circ \). Điểm M nằm trong tam giác sao cho \(\widehat {MCB} = 20^\circ ;\;\widehat {MBC} = 30^\circ \). Tính góc MAC

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân ở A có \(\widehat A = 100^\circ \). Điểm M nằm trong tam giác sao cho \(\widehat {MCB} = 20^\circ ;\;\widehat {MBC} = 30^\circ \). Tính góc AMB

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có \(AB = \sqrt 5 \;cm;\;AC = 3\;cm;\;\widehat B + \widehat C = 90^\circ \). Tính độ dài đoạn thẳng BC

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 5 cm; AC = 3 cm

a) So sánh góc B với góc C

b) So sánh 2 góc ngoài tại đỉnh B và C của tam giác ABC

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack