2048.vn

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 58)
Quiz

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 58)

VietJack
VietJack
ToánLớp 126 lượt thi
94 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hòa và Bình có tất cả 120 viên bi. Biết rằng nếu Hòa cho Bình 10 viên bi thì số viên bi của hai bạn sẽ bằng nhau. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên bi?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác có ba đỉnh A(3; 4), B(5; 1), C(–1; – 2). Lập phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A của tam giác ABC.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác có ba đỉnh A(3; 4), B(5; 1), C(–1; – 2). Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua B và song song với AC.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết: 14x = \(\frac{{{{14}^9}}}{{2744}}\)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống: 45 dm = … m

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: a0a1a2

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập khác rỗng: A = (m – 1; 4]; B = (–2; 2m + 2), với m ℝ. Xác định m để A ∩ B = .

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

A = 2 + 22 + 23 + … + 2100. Tìm x biết 2(A + 2) = 22x.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Đường thẳng xx' cắt đường thẳng yy' tại O. Vẽ tia phân giác Ot của \(\widehat {xOy}\).

a) Gọi Ot' là tia đối của tia Ot. So sánh  \(\widehat {xOt'}\)và  \(\widehat {t'Oy}\).

b) Vẽ tia phân giác Om của  \(\widehat {xOy}\) Tính góc  \(\widehat {mOt}\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

1 con bò nặng \(\frac{4}{7}\) con bò đó và 9 yến. Hỏi con bò đó nặng bao nhiêu tạ, bao nhiêu kg?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Một hình bình hành có cạnh đáy dài hơn chiều cao 12 cm. Chiều cao bằng \(\frac{5}{7}\) cạnh đáy. Hãy tính diện tích hình bình hành đó.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Một viên gạch hình vuông cạnh 40 cm. Tính diện tích 10 viên gạch đó?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Nêu định nghĩa n!.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm 1 số có 8 chữ số \(\overline {{a_1}{a_2}{a_3}{a_4}{a_5}{a_6}{a_7}{a_8}} \)thỏa mãn: \[\overline {{a_1}{a_2}{a_3}} = \,{\left( {\overline {{a_7}{a_8}} } \right)^2}\]\[\overline {{a_4}{a_5}{a_6}{a_7}{a_8}} = \,{\left( {\overline {{a_7}{a_8}} } \right)^3}\].

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 biết rằng a chia hết 21, a chia hết 35 và a chia hết 99.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho 10 chia hết cho x – 1.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: (xm + xn + 1) chia hết cho x2 + x + 1 khi và chỉ khi (mn – 2) chia hết cho 3.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Hai người đi bộ cùng chiều, cùng một lúc từ hai địa điểm A và B để đi đến điểm M cách A 12 km và cách B 9 km, với tốc độ lần lượt là 30 km/giờ và 10 km/giờ. Hai người gặp nhau tại đâu?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y thuộc ℕ biết: 36 – y2 = 8(x – 2010)2.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, gọi A1, B1, C1 lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Đặt \(\overrightarrow {B{B_1}} = \overrightarrow u ;\,\,\overrightarrow {C{C_1}} = \overrightarrow v \). Tính \(\overrightarrow {BC} ;\overrightarrow {CA} ;\,\;\overrightarrow {AB} \) theo \(\overrightarrow u ;\overrightarrow v \).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên n sao cho 3n + 7 chia hết cho n – 2 .

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: \(\frac{3}{{x - 3}} + \frac{5}{{x - 5}} + \frac{{17}}{{x - 17}} + \frac{{19}}{{x - 19}} = {x^2} - 11x - 4\).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho a – b = 10. Hãy tính A = (2a – 3b)2 + 2(2a – 3b)(3a – 2b) + (2b – 3a)2.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Khai triển đẳng thức sau: \({\left( {a + \frac{1}{a}} \right)^2}\).

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: \[\frac{{ - 4}}{{7x}} + \frac{7}{5} = \frac{{ - 1}}{8}:\left( { - 1 + \frac{2}{3}} \right)\].

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi n * ta có 11n+1 + 122n–1 chia hết cho 133.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng A = 7 + 72 + 73 +.. + 7100 chia hết cho 50.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Thu gọn tổng sau A = 2 + 22 + 23 + … + 2100.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD, kẻ AH, CK vuông góc với BD. Chứng minh rằng AHCK là hình bình hành.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho các điểm A(1; – 2), B(– 2; 3) và C(0; 4). Tính diện tích tam giác ABC.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AD và BC. Đường chéo AC cắt các đoạn thẳng BE và DF theo thứ tự tại P và Q.

a) Chứng minh tứ giác BEDF là hình bình hành.

b) Chứng minh AP = PQ = QC.

c) Gọi R là trung điểm của BP. Chứng minh tứ giác ARQE là hình bình hành.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho p và 2p + 1 là các số nguyên tố ( p > 5 ). Hỏi 4p + 1 là số nguyên tố hay hợp số?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại B. M là trung điểm AC. Kẻ MH vuông góc với BC, kẻ MI vuông góc với AB. Chứng minh BIMH là hình chữ nhật.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, M là một điểm di động trên cạnh BC. Gọi I là hình chiếu của M trên AB. Trên cạnh AC lấy điểm K sao cho IK = AM. Chứng minh tứ giác AIMK là hình chữ nhật.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho x, y thỏa mãn: \(\left( {x + \sqrt {{x^2} + 2022} } \right)\left( {y + \sqrt {{y^2} + 2022} } \right) = 2022\). Tính x + y?

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: 3 (22 + 1) (24 + 1) (28 + 1) (216 + 1).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Số 2021 có thể viết thành tổng của hai số nguyên tố được không? Vì sao?

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Hai người thợ nếu làm chung 1 công việc thì sau 5 giờ sẽ xong. Nhưng sau khi cùng làm được 3 giờ thì người thợ cả có việc bận nghỉ làm. Người thợ thứ 2 làm nốt chỗ công việc còn lại mất 6 giờ mới xong. Hỏi nếu mỗi người làm một mình chỗ công việc đó thì phải mất bao nhiêu thời gian?

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có hệ thức: sin A = sinB. cosC + sinC. cosB.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Một trường học bán trú chuẩn bị số gạo cho 80 học sinh ăn trong 20 ngày. Sau khi ăn hết một nửa số gạo đó trường học có thêm một số học sinh mới nên số gạo còn lại chỉ đủ cho ăn trong 5 ngày nữa. Hỏi trường đó thêm bao nhiêu học sinh nữa?

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 250 m, chiều rộng 200 m.Người ta dùng \(\frac{1}{5}\) diện tích của vườn để trồng cam, \[\frac{3}{4}\] diện tích còn lại để trồng bưởi. Diện tích còn lại sau khi đã trồng cam và bưởi để trồng cây cảnh.Tính diện tích rồng cây cảnh?

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Một khu đất hình chữ nhật được quy hoạch thành khu đô thị có chiều dài 0,5km, chiều rộng bằng \(\frac{5}{8}\) chiều dài. Tính diện tích khu đất đó với đơn vị là mét vuông, là héc–ta.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 30m. Chiều dài hơn chiều rộng 16m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Một người bán hàng vải, lần thứ nhất bán được \(\frac{1}{2}\) số vải, lần thứ hai bán \(\frac{1}{3}\) số vải còn lại và 7m. Hỏi tấm vải đó dài bao nhiêu m?

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Một người dùng hết bể nước trong 18 ngày. Nếu con đến ở chung thì 2 người dùng hết trong 10 ngày. Hỏi nếu người con dùng riêng thì hết trong bao nhiêu ngày (lượng nước mỗi người dùng trong 1 ngày là như nhau)?

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Một người đi hết quãng đường 8km hết 20 phút. Một người khác trong 2 giờ đi được quãng đường 45km . Hỏi ai là người đi nhanh hơn?

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Một sân chơi có hình chữ nhật với chiều dài 12m và chiều rộng 8m.

a) Tính chu vi và diện tích sân chơi đó.

b) Người ta dùng các viên gạch hình vuông có chiều dài cạnh là 40cm để lát nền cho sân chơi. Hỏi cần dùng bao nhiêu viên gạch để lát kín nền sân chơi?

c) Biết mỗi viên gạch giá 25000 đồng và công lát nền là 15000 đồng/m2. Tính tổng số tiền phải chi ra để lát nền cho sân chơi?

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi bằng 0,56 km chiều rộng bằng \(\frac{1}{3}\) chiều dài

a) Tính diện tích thửa ruộng đó

b) Biết rằng trung bình cứ 100m2 thu hoạch được 20 kg Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu kg ngô?

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Người ta cấy lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120 m, chiều rộng bằng \[\frac{2}{3}\]chiều dài. Trung bình 150 m2 thu hoạch dược 60 kg lúa. Hỏi thửa ruộng đó thu được bao nhiêu tạ lúa ?

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 4 cm và diện tích bằng 160 cm2.

a) Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật?

b) Người ta dự định trồng cây xung quanh vườn sao cho mỗi góc vườn có một cây, khoảng cách giữa hai cây là 4cm . Tính số cây cần để trồng?

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả số nguyên tố sao cho nó vừa là tổng vừa là hiệu của hai số nguyên tố.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên dương m, n biết: 2m + 2n = 2m+n.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 biết rằng a chia hết cho 15; a chia hết cho 18.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết 36 chia hết cho x + 5.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Tìm trung bình cộng của các số lẻ có 3 chữ số.

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Tổng hai số là 724. Tìm số lớn biết rằng khi xóa chữ số 7 ở hàng trăm của số lớn thì ta được số bé.

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: \(\left( {x - \frac{3}{2}} \right)\left( {2x + 1} \right) > 0\).

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Hỏi nếu bán kính 1 hình tròn giảm đi 20% thì diện tích hình tròn giảm đi bao nhiêu %?

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Gọi D, M, E theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CA.

a) Chứng minh tứ giác ADME là hình bình hành.

b) Nếu tam giác ABC cân tại A thì tứ giác ADME là hình gì? Vì sao?

c) Nếu tam giác ABC vuông tại A thì tứ giác ADME là hình gì? Vì sao?

d) Trong trường hợp tam giác ABC vuông tại A, cho biết AB = 6 cm, AC = 8 cm. Tính AM.

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AB và D là điểm đối xứng của M qua I. Chứng minh rằng: AD // BM và tứ giác ADBM là hình thoi.

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên là ước của số A = 22 . 33 . 5. Hỏi tập S có bao nhiêu phần tử?

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 140 m, chiều rộng bằng 0,75 lần chiều dài. Trên thửa ruộng người ta trồng lúa, trung bình cứ 100 m2 thu hoạch được 50 kg thóc. Hỏi trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc ?

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Một chiếc điện thoại sau khi hạ giá hai lần, mỗi lần giảm 10% giá đang bán thì có giá bán là 1215000 đồng. Tính giá tiền của chiếc điện thoại đó.

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Một người có số gạo nếp bằng 75% số gạo tẻ. Sau khi bán 6 kg gạo nếp thì số gạo nếp còn lại bằng 60% số gạo tẻ. Hỏi lúc đầu người đó có tất cả bao nhiêu kg gạo?

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC. Chứng minh: \[\frac{{A{B^3}}}{{CN}} = \frac{{A{C^3}}}{{BM}}\].

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau và đều là số lẻ.

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n sao cho 2n + 2023 là số chính phương.

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật có chu vi 324 m. Nếu ta tăng chiều dài thêm 5 m và chiều rộng thêm 3 m thì chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Cho \(\overline {abcd} + \overline {badc} \)= 3487. Tìm a + b + c + d.

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Bạn An và Khang đi mua 18 gói bánh và 12 gói kẹo để lớp liên hoan An đưa cho cô bán hàng bốn tờ 50 nghìn đồng và được cô trả lại 72 nghìn đồng. Khang nói: “cô tính sai rồi”. Bạn hãy cho biết Khang nói đúng hay sai ? Giải thích tại sao ?

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất: \(\frac{7}{{19}}.\frac{1}{3} + \frac{7}{{19}}.\frac{2}{3}\).

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Các số chia hết cho 11 khi nào?

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Nêu 3 ví dụ về các số chia hết cho 11

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích tam giác GHK biết diện tích một ô vuông nhỏ là 10 cm2.

Tính diện tích tam giác GHK biết diện tích một ô vuông nhỏ là 10 cm^2 (ảnh 1)

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có \(\widehat A\)= 120°, AB = 3 cm, AC = 6 cm. Tính độ dài đường phân giác AD.

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Phân số \(\frac{{24056}}{{1000}}\) được viết thành số thập phân là?

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Một người nuôi 85 con gà. Sau khi người đó mua thêm 20 con gà trống bằng \(\frac{3}{4}\)số gà mái. Hỏi lúc đầu người đó mua bao nhiêu con gà trống, bao nhiêu con gà mái?

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

Cho phép tính : 30 + 31 + 32 + 33 + ..........+ 32008 + 32009. Lấy kết quả phép tính này chia cho 8 thì số dư là bao nhiêu ?

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: \[\frac{{48{x^7}{y^2}z}}{{6{x^2}{y^3}}}\].

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Một ô tô trong 5 giờ đầu, mỗi giờ đi được 247 km. Trong 3 giờ sau mỗi giờ đi được 43km. Trung bình mỗi giờ đi được bao nhiêu km?

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống: 5 tấn 2 tạ = … tạ.

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: B = x2 + y2 – x + 6y + 10.

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB.Vẽ các tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn cùng phía đối với AB. Từ điểm M trên đường tròn (M khác A; B), vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn ,cắt Ax và By lần lượt tại C và D.

a) Chứng minh rằng: \(\widehat {COD}\)= 90°.

b) Chứng minh AC . BD không đổi.

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

Cho trước hai điểm A, B phân biệt. Tìm tập hợp các điểm M thoả mãn \(\left| {\overrightarrow {MA} } \right| = \left| {\overrightarrow {MB} } \right|\).

Xem đáp án
85. Tự luận
1 điểm

Có 36 con vừa gà vừa chó. Tổng số chân của 36 con vừa gà vừa chó bằng 100. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

Nếu chỉ vòi thứ nhất chảy thì sau 8 giờ nước sẽ đầy bể; nếu chỉ vòi thứ hai chảy thì sau 24 giờ nước sẽ đầy bể. Lúc đầu người ta cho cả hai vòi cùng chảy vào bể trong 1 giờ, sau đó để một mình vòi thứ hai chảy. Hỏi sau bao lâu nữa thì vòi thứ hai sẽ chảy đầy bể?

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

Hiện nay tuổi bố gấp 4 lần tuổi con biết rằng 5 năm nữa thì tổng số tuổi của hai bố con là 55 tuổi. Hỏi hiện nay bố bao nhiêu tuổi ? Con bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

Khi nhân một số thập phân với 16,3 do sơ xuất một bạn học sinh đã đặt các tích riêng thẳng cột như trong phép cộng nên được 12,6. Tìm kết quả đúng với phép nhân đó.

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

Kết quả phép tính 1 + 3 + 5 + ... + 19 – 2 – 4 – … – 18 bằng bao nhiêu

Xem đáp án
90. Tự luận
1 điểm

Hình bình hành ABCD có độ dài đáy DC là \(\frac{1}{4}\) m, chiều cao AH là 2 dm 4 cm. Tính diện tích hình đó dưới dạng dm.

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

Một hợp tác xã dự định trồng rau sạch trên diện tích là 1ha 422m2. Người ta đã trồng được \(\frac{4}{9}\) diện tích đó. Hỏi hợp tác xã còn lại bao nhiêu mét vuông chưa trồng rau?

Xem đáp án
92. Tự luận
1 điểm

Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài là 64 m chiều rộng là 34 m.

a) Tính chu vi mảnh đất đó

b) Người ta giảm 8m chiều dài và tăng chiều rộng để miếng đất thành hình vuông, biết phần diện tích giảm theo chiều dài là 272 m2. Tính phần diện tích tăng thêm theo chiều rộng?

Xem đáp án
93. Tự luận
1 điểm

Một tấm bìa hình vuông có cạnh \(\frac{3}{8}\)m. Tính chu vi và diện tích tấm bìa đó.

Xem đáp án
94. Tự luận
1 điểm

Mội tổ có 8 công nhân làm trong 4 giờ được 120 sản phẩm. Hỏi 8 công nhân đó làm trong 3 giờ được bao nhiêu sản phẩm ? (Biết mức làm của mỗi người người như nhau).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack