2048.vn

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 55)
Quiz

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 55)

VietJack
VietJack
ToánLớp 126 lượt thi
52 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thắng viết lên bảng các số từ 10 đến 70. Mỗi lần, Linh xóa đi 5 số bất kì và viết lại lên bảng trung bình cộng của 5 số đã xóa. Hỏi bao nhiêu lần như thế thì Linh chỉ còn lại 1 số trên bảng?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Thắng viết lên bảng các số tự nhiên từ 10 đến 20. Mỗi bước Linh xoá đi 2 số bất kì và viết lại lên bảng tổng của 2 số đã xoá. Cứ làm vậy cho tới khi trên bảng còn lại 1 số. Khi đó, số còn lại cuối cùng trên bảng là bao nhiêu?

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tìm y, biết:

y : 15 – 34,87 = 52,21 + 6

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm n ℕ sao cho:

a) 10 chia hết n;

b) (n + 2)là ước của 20 ;

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD với AB//CD, AB < CD. AC cắt BD tại O, BC cắt AD tại I. Gọi M, K lần lượt là trung điểm CD và AB.Chứng minh:

a) Đường thẳng MO đi K.

b) Ba điểm M; I; K thẳng hàng.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe đạp trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được 12,5 km; trong 2 giờ sau, mỗi giờ đi được 13,75 km. Hỏi trên cả quãng đường, trung bình mỗi giờ người đó đi được bao nhiêu ki--mét?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm các bội của 25 đồng thời là ước của 300

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến AM, AN với đường tròn (M, N là các tiếp điểm). Chứng minh rằng OA\( \bot \)MN.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

May 1 bộ quần áo hết 2 m 3 dm vải. Nếu đem 34 m vải may 10 bộ quần áo thì thừa bao nhiêu m vải?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng (d) : y = (m − 1)x + 2m − 3, trong đó m là tham số. Gọi M là điểm cố định mà (d) luôn đi qua với mọi m. Tính OM.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 56?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) |x – 2,3| – |−1,2| = 2,1;

b) |x| + |x – 1| = 0

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

May 1 bộ quần áo hết 2 m 3 dm vải. Nếu đem 43 m vải may 18 bộ quần áo thì thừa bao nhiêu m vải?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số 3;4;6;9;13;......

Tìm quy luật và tìm 3 số hạng tiếp theo của dãy số trên.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Số học sinh giỏi, khá, trung bình của khối 7 lần lượt tỉ lệ với 2 : 3 : 5. Tính số học sinh giỏi, khá, trung bình, biết tổng số học sinh khá và học sinh trung bình hơn học sinh giỏi là 180 em.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Để làm xong một công việc trong 5 giờ cần 12 công nhân. Nếu số công nhân tăng thêm 8 người thì thời gian hoàn thành công việc giảm được mấy giờ? (biết rằng năng suất của mỗi công nhân là như nhau)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD có AC cắt BD tại O. Đáp án nào sau đây là đúng:

OA = OB, OC = OD;

OA = OD, OB = OC;

OA = OC, OB = OD;

Một đáp án khác.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Một người làm 50 sản phẩm thì hết 8 giờ. Hỏi người đó làm được 12 giờ thì được bao nhiêu sảm phẩm ?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Một thùng chứa gạo có khối lượng gạo là 43,8 kg. Một bao gạo có khối lượng 13,9 kg một người trút hết bao gạo vào trong thùng. Hỏi sau khi trút hết gạo từ bao vào thùng thì trong thùng có bao nhiêu kilôgam gạo?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật chiều dài 120m, chiều rộng 48m. Người ta muốn trồng cây xung quanh vườn sao cho mỗi góc vườn có một cây và khoảng cách giữa hai cây liên tiếp bằng nhau. Tính khoảng cách lớn nhất giữa hai cây liên tiếp, khi đó tổng số cây trồng được là bao nhiêu?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số: 2; 4; 8; 16; 32;....

a) Hãy nêu quy luật của dãy số đó.

b) Tính tổng 10 số hạng đó.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm 25% của 530.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

x% : 3 + 45% = 0,7

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Có 10 người bước vào phòng họp, tất cả đều bắt tay lẫn nhau. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bắt tay?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm M trong mỗi trường hợp sau:

a) \(\overrightarrow {MA} = \overrightarrow {MB} \)

b) \(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} = \overrightarrow 0 \)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn điều kiện sau:

\(\left| {\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} } \right| = \left| {\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MC} } \right|\).

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Chứng minh (2.57 + 3.56 + 4.55) chia hết cho 69.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Trong 4 giờ xe máy đi được 121 km, trong 2 giờ ô tô đi được 111 km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được nhiều hơn xe máy bao nhiêu ki-lô-met?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính tổng:

A = 1 + 3 + 5 + 7 + … + (2n – 1)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Số 46 có phải số chính phương không?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Với mọi số tự nhiên n thì an = n(n + 1)(n + 2)(n + 3) + 1 là số chính phương.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Có 8 viên bi giống nhau. Trong đó có 7 viên có trọng lượng bằng nhau, một viên có khối lượng khác. Nêu cách tìm ra viên bi có khối lượng khác đó với số lần cân bi nhỏ nhất.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số 4; 7; 10; 13; 16;....

a) Tìm số thứ 100 của dãy.

b) Tính tổng của 100 số hạng đầu tiên của dãy.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số nhỏ hơn 68?

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Có 15 công nhân dự định làm công việc trong 20 ngày. Sau khi làm được 6 ngày có 5 người phải chuyển đi nơi khác. Hỏi họ cần mấy ngày nữa để làm xong công việc đó?

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Một kho chứa 672 bao, mỗi bao chứa 50 kg thóc.Người ta lấy đi \[\frac{1}{7}\] số thóc đó. Hỏi người ta đã lấy đi bao nhiêu tạ thóc?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa 1 người. Tính số đội viên của liên đội biết rằng số đội viên khoảng từ 100 đến 150?

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia:

(6xy2 + 4x2y – 2x3) : 2x là:

3y2 + 2xy – x2;

3y2 + 2xy + x2;

3y2 – 2xy – x2;

3y2 + 2xy.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

Q = (2x + 3y)(4x2 – 6xy + 9y2)

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tìm 25% của 300.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Cho một nửa đường tròn đường kính AB. Điểm M chạy trên nửa đường tròn. Kẻ MH vuông góc với AB tại H. Đặt MH = x. Chứng minh rằng:

Cho một nửa đường tròn đường kính AB. Điểm M chạy trên nửa đường tròn. Kẻ MH vuông góc  (ảnh 1)

.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
8,09; 8,9; 8,89; 8,8.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Số hạng tiếp theo của dãy số:

a) 1,2; 0,36; 0,108; 0,0324; ....

b) 1,2; 2,4; 7,2; 28,8;.....

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

x4 + 6x3 + 7x2 – 6x + 1.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Cho tanx + cotx = 3. Tính A = sinx.cosx.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tìm số \[\overline {abc} \] sao cho\[\overline {abc} \,.\,\,5 = \overline {dad} \].

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:P = 12.(52 + 1)(54 + 1)(58 + 1)(516 + 1).

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:35x – 14y + 29 – 1 chia hết cho 7.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:\(\frac{{\sqrt {15} + \sqrt 3 }}{{\sqrt 5 + 1}} - \frac{6}{{\sqrt 3 }} + 2\sqrt {27} \).

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Gọi H là trực tam của tam giác. Chứng minh rằng:

AH2 + BC2 = BH2 + AC2

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:\(\frac{1}{{10}} + \frac{1}{{11}} + \frac{1}{{12}} + ... + \frac{1}{{99}} + \frac{1}{{100}} > 0\)

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Cho f(x) = ax3 + 4x(x2 – x) – 4x + 8; g(x) = x3 – 4x(bx + 1) + c – 3

Trong đó a, b, c là hằng số. Xác định a, b, c để f(x) = g(x).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack