2048.vn

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 51)
Quiz

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 51)

VietJack
VietJack
ToánLớp 126 lượt thi
76 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đề bài. Hai ô tô đi ngược chiều nhau từ A và B. Xe thứ nhất đi từ A lúc 8 giờ và đến B lúc 14 giờ. Xe thứ hai đi từ B lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 12 giờ 30 phút. Vậy hai xe gặp nhau lúc?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Nêu định nghĩa hình bát giác.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe đạp mỗi giờ đi được 12,5 km. Hỏi trong 2,5 giờ người đó đi được bao nhiêu km?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Một đội sửa đường gồm 16 người dự định sửa xong một đoạn đường trong 9 ngày. Hỏi nếu bổ sung thêm 2 người thì làm xong đoạn đường đó trong bao lâu? Biết mức làm của mỗi người như nhau.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Diện tích hình bình hành bằng 24 cm2. Khoảng cách từ giao điểm hai đường chéo đến các cạnh hình bình hành bằng 2 cm và 3 cm. Tính chu vi của hình bình hành.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số khác nhau sao cho tích của các chữ số của nó bằng 48.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có \(\widehat {BAC}\)= 120°, AB = 3 cm , AC = 6 cm và đường phân giác trong AD. Tính độ dài cạnh AD.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có \(\widehat {BAC}\)= 120°, AB = 4 cm và đường phân giác trong AD = 3 cm. Tính độ dài cạnh AC.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và AB = AD = BC = a, CD = 2a. Tính thể tích khối tròn xoay tạo được khi quay hình thang ABCD quanh trục là đường thẳng AB.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm một số thập phân biết rằng khi chia số đó cho 3,25 rồi cộng với 24,56 thì được kết quả là một số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm số lớn nhất có hai chữ số mà hiệu các chữ số của chúng bằng 6.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm số thập phân a có một chữ số ở phần thập phân sao cho: 8 < a < 9.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm một số thập phân a biết rằng nếu chuyển dấu phẩy của nó sang bên trái 1 hàng ta được số b. Nếu chuyển dấu phẩy của nó sang bên phải một hàng ta được số c. Tổng của ba số a, b, c là 221,778.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số. Biết rằng khi chia số đó cho các số 70; 210; 350 có cùng số dư là 3.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính (28,7 + 34,5) . 2,4.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 102,3 : 0,25 : 40 + 98,3 : 1,25 : 8.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z biết \(\frac{x}{2}\,\, = \,\,\frac{y}{3}\,\, = \,\,\frac{z}{4}\) và 2x2 + 3y2 – 5z2 = –405.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z biết \(\frac{x}{3}\,\, = \,\,\frac{y}{7}\,\); \(\frac{y}{2}\,\, = \,\,\frac{z}{5}\,\)và x + y + z = –110.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z biết x : y : z = 3 : 5 : (–2) và 5x – y + 3z = 124.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Điền số 1 và 0 vào mỗi ô bất kì của ma trận 5×5 sao cho tổng mỗi dòng tổng mỗi cột đều là số chẵn (Mỗi dòng và mỗi cột đều phải chứa số 0 và 1).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Để lát xong một nền nhà trong 6 ngày cần huy động 8 thợ xây. Hỏi nếu muốn lát xong nền nhà đó trong 4 ngày cần huy động bao nhiêu thợ xây? Biết mức làm việc của mỗi thợ như nhau.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho x + y ≥ 6; x, y > 0. Tìm min của P = 5x + 3y + \(\frac{{10}}{x}\,\, + \,\,\frac{8}{y}\).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Hiện nay tuổi cha gấp 7 lần tuổi con. Sau 7 năm nữa thì tuổi con bằng \(\frac{2}{7}\) tuổi cha. Tính tuổi con và tuổi cha hiện nay?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng n3 + 3n2 + 2n chia hết cho 6.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi AD là phân giác trong của tam giác AHC. Chứng minh tam giác BAD là tam giác cân.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi AD là phân giác trong của tam giác AHC.

a) Chứng minh tam giác BAD là tam giác cân;

b) Cho BC = 25 cm, HD = 6 cm. Tính AB.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn tâm O đường kính AB, bán kính R. Từ điểm C trên tia đối của tia BA kẻ 1 cát tuyến cắt đường tròn ở E và D (E nằm giữa D và C) biết góc \(\widehat {DOE}\) = 90° và OC = 3R.

a) Tính độ dài CD, CE theo R.

b) Chứng minh CE.CD = CA.CB.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần sin 30°, cos 52°.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Không cần tính, hãy so sánh A = 55 . 55; B = 54 . 57.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Một hộp đựng 40 viên bi trong đó có 10 viên bi xanh, 20 viên bi đỏ, 6 viên bi vàng, 4 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 2 bi, tính xác suất biến cố A: “lấy được 2 viên bi cùng màu”.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

115 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Chọn 1 số thích hợp điền vào chỗ chấm: 18,987 = 18 + 0,9 + … + 0,007.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử: 18a3b – 24a2b2 + 8ab3.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe máy trong 4 giờ đầu mỗi giờ đi 42,5 km, trong 2 giờ tiếp theo mỗi giờ đi 40,5 km. Người đó đã đi được tất cả số ki– lô – mét là?

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho abc ≠ 1 và \(\frac{{ab + 1}}{b}\,\, = \,\,\frac{{bc + 1}}{c}\,\, = \,\,\frac{{ca + 1}}{a}\). Chứng minh rằng a = b = c.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Biết 5 gói kẹo và 3 gói bánh cân nặng 3,5 kg ; 7 gói kẹo và 3 gói bánh cân nặng 4,3kg. Hỏi mỗi gói kẹo, mỗi gói bánh cân nặng bao nhiêu kg? Biết rằng các gói kẹo và các gói bánh lấy ra cùng loại.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Biết các cạnh của 1 tam giác tỉ lệ 4 ; 5 ; 3 và chu vi của nó bằng 120 m. Tính cạnh nhỏ nhất của tam giác đó.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 245 . 11 + 11 . 365.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho \(\frac{1}{{\sqrt x }} + \frac{1}{{\sqrt y }} = 6\). Tìm giá trị lớn nhất của \(\frac{1}{{\sqrt {xy} }}\).

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng trong 3 ngày bán được 4 tấn gạo. Ngày đầu bán được 1,25 tấn ít hơn ngày thứ 2 là 0,75 tấn gạo. Hỏi ngày thứ 3 bán được bao nhiêu tấn gạo?

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 12,5 m, chiều rộng kém chiều dài 2,3 m. Tính chu vi và diện tích mảnh đất đó?

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Một chiếc cân bàn dùng để cân các vật có khối lượng từ 50 kg đến 100 kg. Ba bạn An, Linh, Nga đều muốn biết hiện nay mình cân nặng là bao nhiêu.Các bạn nhớ rằng,lần khám sức khỏe gần đây cả ba bạn đều có cân nặng khoảng từ 35 kg đến 40 kg. Em hãy nêu cách để biết được chính xác cân nặng của từng bạn khi dùng chiếc cân nói trên.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Một hình vuông có diện tích 1 m2 69 dm2. Chu vi của hình vuông là?

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Một người mua bưởi về để bán, nếu mỗi quả bưởi giá 30000 đồng thì người đó đủ tiền mua được 150 quả. Do được mùa, các nhà vườn bán hạ giá còn 25000 đồng một quả. Hỏi người đó đủ tiền mua được bao nhiêu quả bưởi ?

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Một ô tô trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được 42,8 km. Hai giờ sau , mỗi giờ đi được 48,3 km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu ki–lô–mét?

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Một đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thiếu 1 người, còn nếu xếp hàng 7 thì vừa đủ. Biết số học viên chưa đến 300 người. Tính số đội viên của đội thiếu niên?

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất 4,86 . 0,25 . 40.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi và diện tích của một hình chữ nhật có chiều dài 7,2 cm và chiều rộng kém chiều dài 3,55 cm.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Tính x3 . 27x2 . 17x3.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Hình thoi ABCD có diện tích là 220,5 cm2, độ dài đường chéo BD là 18 cm. Tính độ dài đường chéo AC của hình thoi.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Khi nhân một số tự nhiên với 53, một bạn đã đặt các tích riêng thẳng cột như trong phép cộng, do đó được kết quả là 112. Tìm tích đúng của phép nhân đó.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Một đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thừa 1 người. Biết số học viên nằm trong khoảng 100 đến 150 người. Tính số đội viên của đội thiếu niên?

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Một người trung bình mỗi phút hít thở 15 lần, mỗi lần hít thở 0,55 lít không khí, biết 1 lít không khí nặng 1,3g. Hãy tính khối lượng không khí 6 người hít thở trong 1 giờ?

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 13 dm2 4 cm2 = … m2.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Tính C = 1.2 + 2.3 + 3.4 +….+ n(n + 1)

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất: (792,36 . 0,75 + 792,36 : 4) : (7,2 : 0,1 : 10).

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

91 có phải là số nguyên tố không?

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 180 cây. Tính số cây của mỗi lớp biết rằng, số cây trồng được của các lớp đó theo thứ tự tỉ lệ với 3, 4, 5.

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên a, b, c thỏa mãn điều kiện: a + b = 5; b + c = 16; c + a = – 19.

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Cho p là số nguyên tố và một trong hai số 8p + 1 và 8p – 1 là số nguyên tố. Hỏi một trong hai số, số nào là số nguyên tố?

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Phép chia có tính chất phân phối không?

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Các điểm M, N theo thứ tự thay đổi trên các cạnh AD, BC sao cho \(\frac{{AM}}{{AD}} = \frac{{CN}}{{CB}}\). Các điểm E, F lần lượt là trung điểm của AC và BD. Chứng minh I luôn chuyển động trên đoạn EF.

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) và điểm A nằm ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến ADE với đường tròn (D nằm giữa A và E). Tia phân giác góc \(\widehat {DBE}\)cắt DE tại I. Chứng minh rằng:

a) \(\frac{{BD}}{{BE}} = \frac{{AD}}{{AB}}\).

b) \(\frac{{BD}}{{BE}} = \frac{{CD}}{{CE}}\).

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

1 hình tròn có chu vi 37,68 cm. Tính diện tích hình tròn.

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A.Vẽ (O) đường kính AC.Đường tròn (O) cắt BC tạo điểm thứ hai là I. Kẻ OM vuông góc BC tại M. AM giao (O) tại điểm thứ hai là N. Chứng minh tam giác AIM đồng dạng tam giác CNM.

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Khi nhân một số với 43, một học sinh đã viết nhầm các tích riêng thẳng cột nên được kết quả sai là 10724. Tìm tích đúng của phép nhân đó.

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Không cần tính, hãy điền số thích hợp vào ô trống:

a) 6 + 3 = 3 + ¨;

b) 10 + (2 + 5) = 5 + 2 + ¨.

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vải 8 m giá 180 000 đồng. Người ta cắt ra 1,4 m để may áo với giá tiền công may áo là 20 000 đồng . Hỏi toàn bộ số tiền may chiếc áo đó là bao nhiêu.

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Một ô tô đi trong \(\frac{1}{2}\) giờ được 21 km. Hỏi ô tô đó đi trong \(1\frac{1}{2}\) giờ được bao nhiêu kimét?

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Một đội xe chở hàng, hai xe đầu mỗi xe chở được 35 tạ hàng, ba xe sau mỗi xe chở được 45 tạ hàng. hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tạ hàng?

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9, 8, 7, 6. Biết rằng số học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh. Tìm số học sinh mỗi khối.

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn tập hợp các số nhỏ hơn 1.

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 0,8 . 96 + 0,8 . 2 . 2.

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình tròn, biết cạnh hình vuông là 8 cm, diện tích phần gạch chéo là 86 cm2.

Tính diện tích hình tròn, biết cạnh hình vuông là 8 cm, diện tích phần gạch chéo là 86 cm (ảnh 1)

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình:

\(\left\{ \begin{array}{l}{x^3} - 3x - 2 = 2 - y\\{y^3} - 3y - 2 = 4 - 2z\\{z^3} - 3z - 2 = 6 - 3x\end{array} \right.\).

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Cho ax + by + cz = 0.

Rút gọn A = \(\frac{{bc{{\left( {y - z} \right)}^2} + ca{{\left( {z - x} \right)}^2} + ab{{\left( {x - y} \right)}^2}}}{{a{x^2} + b{y^2} + c{z^2}}}\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack