2048.vn

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 45)
Quiz

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 45)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1211 lượt thi
49 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; R), từ một điểm A trên (O) kẻ tiếp tuyến d với (O). Trên đường thẳng d lấy điểm M bất kì (M khác A), kẻ cát tuyến MNP và gọi K là trung điểm của NP, kẻ tiếp tuyến MB (B là tiếp điểm). Kẻ AC MB, BD MA. Gọi H là giao điểm của AC và BD, I là giao điểm của OM và AB.

1) Chứng minh tứ giác AMBO nội tiếp.

2) Chứng minh năm điểm O, K, A, M, B cùng nằm trên một đường tròn.

3) Chứng minh OI.OM = R2; OI.IM = IA2.

4) Chứng minh OAHB là hình thoi.

5) Chứng minh ba điểm O, H, M thẳng hàng.

6) Tìm quỹ tích của điểm H khi M di chuyển trên đường thẳng d.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: \[\cos x - \sqrt 3 \sin x = 2\cos 2x\].

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: \[\sqrt 3 \sin x + \cos x = 2\cos 2x\].

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Mẹ có một số quả táo, mẹ cho chị \(\frac{1}{4}\) số quả táo đó, mẹ cho em \(\frac{2}{5}\) số quả táo đó. Hỏi ai được mẹ cho nhiều táo hơn?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của \(C = \frac{{x + 4}}{{\sqrt x }}\) với x > 0.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm m, n để đa thức x3 – mx2 – n khi chia cho đa thức x – 3 dư là 27 còn khi chia cho đa thức x + 1 được dư là 7.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2 + 2x + 1 – 4y2.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2 – 2x – 4y2 + 1.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x2 – 2x – 15 = 0.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình \(\sqrt {2x + 5} = 5\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a. Tính thể tích khối tứ diện A’BB’C’?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức \(P = \frac{{{{\left( {\sqrt x + 1} \right)}^2}}}{{\sqrt x }}\). Tìm x để \(P\sqrt x = 6\sqrt x - 3 - \sqrt {x - 4} \).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tại sao sinx ≠ 0 x ≠ kπ?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(C = \frac{x}{{\sqrt x - 1}}\) với x > 1.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: \[\frac{1}{{\sqrt 2 - \sqrt 3 }}.\sqrt {\frac{{3\sqrt 2 - 2\sqrt 3 }}{{3\sqrt 2 + 2\sqrt 3 }}} \].

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: (4x – 1)2 – (x + 7)2 = 0.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 4sin2x + 4sinx – 3 = 0.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho các số a, b, c khác nhau đôi một và thỏa mãn a2 – 2b = b2 – 2c = c2 – 2a. Tính giá trị của biểu thức A = (a + b + 2)(b + c + 2)(c + a + 2).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng a. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’.

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}\);

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{5}\);

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\);

\[V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của CC’. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (A’BC) bằng

\(\frac{{\sqrt {21} a}}{7}\);

\(\frac{{\sqrt {21} a}}{{14}}\);

\(\frac{{\sqrt 2 a}}{4}\);

\(\frac{{\sqrt 2 a}}{2}\).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn (O; R) có đường kính AB. Kẻ hai tiếp tuyến Ax và By nằm cùng phía với nửa đường tròn. M là điểm bất kì trên nửa đường tròn (M khác A và B). Tiếp tuyến tại M của nửa đường tròn cắt Ax và By lần lượt tại E và N.

a) Chứng minh AOME và BOMN là các tứ giác nội tiếp.

b) Chứng minh AE.BN = R2.

c) Kẻ MH vuông góc By. Đường thẳng MH cắt OE tại K. Chứng minh AK MN.

d) Giả sử \[\widehat {MAB} = \alpha \] và MB < MA. Tính diện tích phần tứ giác BOMH ở bên ngoài nửa đường tròn (O) theo R và α.

e) Xác định vị trí của điểm M trên nửa đường tròn (O) để K nằm trên đường tròn (O).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, AM là đường cao. Gọi N là trung điểm AC, D là điểm đối xứng của M qua N.

a) Tứ giác ADCM là hình gì? Vì sao?

b) Chứng minh tứ giác ABMD là hình bình hành và BD đi qua trung điểm O của AM.

c) BD cắt AC tại I. Chứng minh \(DI = \frac{2}{3}OB\).

d) E là hình chiếu của N trên BC. Tam giác ABC cân ban đầu cần thêm điều kiện gì để tứ giác ONEM là hình vuông?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho (d): y = mx – 2 và (P): y = –x2.

a) Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung với mọi giá trị của m.

b) Tìm m sao cho y1 + y2 = –8.y1.y2.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng (d): y = 2x + m và parabol (P): y = x2. Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: \(\cos 4x + \cos 6x + \cos 2x = - \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình \[{x^2} + 7x + 14 = 2\sqrt {x + 4} \].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin2x + sinx – 3 là:

1;

–3;

\( - \frac{{13}}{4}\);

–1.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

a) Viết các phân số \(\frac{6}{7};\,\,\frac{{13}}{{14}};\,\,\frac{{23}}{{28}}\) theo thứ tự từ lớn đến bé (nêu cách làm).

b) Viết các phân số \(\frac{5}{6};\,\,\frac{{24}}{{24}};\,\,\frac{9}{8}\) theo thứ tự từ bé đến lớn (nêu cách làm).

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2; 4), B(5; 1), C(–1; –2). Phép tịnh tiến theo \(\overrightarrow {BC} \) biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’. Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác A’B’C’.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Từ 15 học sinh ưu tú của một lớp có bao nhiêu cách:

a) Chọn 7 học sinh làm cán bộ lớp.

b) Chọn 7 học sinh làm cán bộ lớp trong đó có: 1 lớp trưởng, 2 lớp phó, 4 tổ trưởng.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tính B = x5 – 15x4 + 16x3 – 29x2 + 13x tại x = 14.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = 2x – m (m là tham số). Tìm các giá trị của m để (P) và (d) có điểm chung duy nhất.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình \(\sqrt {4{x^2} - 4x + 1} = x - 1\).

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình \(\sqrt {{x^4} - 8{x^2} + 16} = 2 - x\).

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: \(C = \left( {\frac{{171717}}{{151515}} + \frac{{171717}}{{353535}} + \frac{{171717}}{{636363}} + \frac{{171717}}{{999999}}} \right):\frac{8}{{11}}\).

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân với AB = AC = a, \(\widehat {BAC} = 120^\circ \). Mặt phẳng (AB’C’) tạo với đáy một góc 60°. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

\(V = \frac{{3{a^3}}}{8}\);

\(V = \frac{{9{a^3}}}{8}\);

\(V = \frac{{{a^3}}}{8}\);

\(V = \frac{{3{a^3}}}{4}\).

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân với AB = AC = a, \(\widehat {BAC} = 120^\circ \). Mặt phẳng (A’BC’) tạo với đáy một góc 60°. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:

\(V = \frac{{3\sqrt 3 {a^3}}}{8}\);

\(V = \frac{{9{a^3}}}{8}\);

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}\);

\(V = \frac{{3{a^3}}}{8}\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC nhọn (AB > AC), có \(\widehat B = 45^\circ \) và vẽ đường cao AH. Gọi M là trung điểm của AB. P là điểm đối xứng với H qua M.

a) Chứng minh rằng tứ giác AHBP là hình vuông.

b) Vẽ đường cao BK của tam giác ABC. Chứng minh rằng HP = 2MK.

c) Gọi D là giao điểm của AH và BK. Qua D và C vẽ các đường thẳng song song với BC và AH sao cho chúng cắt nhau tại Q. Chứng minh: ba điểm P, K, Q thẳng hàng.

d) Chứng minh các đường thẳng CD, AB và PQ đồng quy.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của A = 2x2 – 8x + 1.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của A(x) = x2 – 4x + 24.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình \(\sqrt {{x^2} - 2x + 1} = {x^2} - 1\).

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 36 m, chiều rộng bằng \(\frac{1}{4}\) chiều dài. Hãy tính diện tích mảnh đất đó.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, O là trung điểm của BC. Vẽ đường tròn tâm O tiếp xúc với AB, AC tại H, K. Một tiếp tuyến với đường tròn (O) cắt các cạnh AB, AC ở M, N.

a) Cho \(\widehat B = \widehat C = \alpha \). Tính \(\widehat {MON}\).

b) Chứng minh rằng OM, ON chia tứ giác BMNC thành ba tam giác đồng dạng.

c) Cho BC = 2a. Tính tích BM.CN.

d) Tiếp tuyến MN ở vị trí nào thì tổng BM + CN nhỏ nhất?

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a. Khi đó \(\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right|\) bằng

\(a\sqrt 3 \);

\(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\);

2a;

Một đáp án khác.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R. Từ trung điểm H của đoạn OB, kẻ đường thẳng vuông góc với AB cắt đường tròn (O) tại C và D.

a) Chứng minh HC = HD và tứ giác ODBC là hình thoi.

b) Tính số đo của \[\widehat {BOC}\].

c) Gọi M là điểm đối xứng của O qua B. Chứng minh MC là tiếp tuyến tại C của đường tròn (O). Tính MC theo R.

d) Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OC cắt CD ở I. Chứng minh HI.HD + HB.HM = R2.

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = (–∞; –2], B = [3; +∞) và C = (0; 4). Khi đó, (A B) ∩ C là:

[3; 4];

(–∞; –2] (3; +∞);

[3; 4);

(–∞; –2) [3; +∞).

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số được lập từ sáu chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6?

120;

216;

256;

20.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Giải hệ bất phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}25 - {x^2} \le 0\\2{x^2} + 9x + 7 > 0\end{array} \right.\)

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Hình lăng trụ có đáy là thp giác lồi có bao nhiêu cạnh?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack