2048.vn

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 35)
Quiz

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 35)

VietJack
VietJack
ToánLớp 127 lượt thi
117 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho 4 điểm A, B, C, D. Gọi I, J lần lượt là trung điểm AB và CD. Chứng minh: \(\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {BD} = \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {BC} = 2\overrightarrow {IJ} \).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: cos3x + cosx – cos2x = 0.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: cos3x.cosx = cos2x.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: cos3x.cosx = cos2x.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính \({\left( {a - b - c} \right)^3}\).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x^4} + 2{x^3}y + {x^2}{y^2} = 2x + 9}\\{{x^2} + 2xy = 6x + 6}\end{array}} \right.\).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Hình vuông có cạnh bằng 2 thì đường chéo hình vuông đó bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Chứng minh \(A \cup B = A \cap B\) thì A = B.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp A\( \cup B\)\(A \cap B\) với: A = {đỏ; cam; vàng; lục; lam}, B = {lục; lam; chàm; tím}.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) đều cạnh a. Tính độ dài vectơ \(\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AC} \)\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} \).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: \(\cos \left( {2x - \frac{\pi }{3}} \right) - m = 2\). Tìm m để phương trình có nghiệm.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sinxcosx + 2(sinx + cosx) = 2.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hai đường thẳng xy và zt cắt nhau tại O sao cho \(\widehat {xOz} = 70^\circ \).

a. Tính số đo các góc tạo thành.

b. Vẽ tia Om là tia phân giác của \(\widehat {zOy}\) và vẽ tia On là tia đối của tia Om.

Tính số đo \(\widehat {xOn}\), từ đó chỉ ra tia Ox không là tia phân giác của \(\widehat {zOn}\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Một cánh đồng lúa thực nghiệm hình chữ nhật có chiều dài 1200m, chiều rộng bằng \(\frac{3}{5}\) chiều dài. Người ta cấy giống lúa với năng xuất đạt 5 tấn trên 1 ha. Hỏi cả cánh đồng lúa thực nghiệm đó sẽ thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: \(A = \frac{{2\sqrt x - 9}}{{x - 5\sqrt x + 6}} - \frac{{\sqrt x + 3}}{{\sqrt x - 2}} - \frac{{2\sqrt x + 1}}{{3 - \sqrt x }}\).

a. Rút gọn A.

b. Tìm x để A < 1.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x\(^2\)– 6x – 7.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Chứng minh phương trình sau có nghiệm: \({x^3} - 2x - 1 = 0\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC có CB = 2, CA = 3 và \(\widehat {ACB} = 90^\circ \). Tính độ dài cạnh AB.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm GTLN của hàm số y = 6sin2x – 8cos2x – 2.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: \({\cos ^2}2x = \frac{1}{4}\).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: cos2x – 3cosx + 2 = 0.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: \({\cos ^2}x + 3\cos x + 2 = 0\).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: cos4x + cos2x + 1 = 0.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 1 + cos4x = cos2x.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình tanx = cotx.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: \(2{\sin ^2}x + \sin x\cos x - {\cos ^2}x = 0\).

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: \(2{\sin ^2}x - \sin x\cos x - {\cos ^2}x = 2\).

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho một số có ba chữ số biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó thì số đó tăng thêm 2444 đơn vị. Tìm số đó.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: \({x^2} - {y^2} + 2x - 4y - 10 = 0\) với x, y nguyên dương.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: sinx = cos3x.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tia đối của tia NM là ?

Tia đối của tia NM là (ảnh 1)

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Chứng minh: \(\left( {{n^4} - 14{n^3} + 71{n^2} - 154n + 120} \right)\,\, \vdots \,\,24\).

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: \(2{x^2} - 2x - 3 = 0\).

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: \(4{a^2}{b^2} - {\left( {{a^2} + {b^2} - {c^2}} \right)^2}\).

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho \(A = 4{a^2}{b^2} - \left( {{a^2} + {b^2} - {c^2}} \right)\). Trong đó a, b, c là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác. Chứng minh A > 0.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Với mọi số thực a, b, c. Chứng minh rằng: \({a^2} + 5{b^2} - 4ab + 2a - 6b + 3 > 0\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 1. Chứng minh \(\sqrt {4a + 1} + \sqrt {4b + 1} + \sqrt {4c + 1} < 5\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC có \(\frac{5}{{\sin A}} = \frac{4}{{\sin B}} = \frac{3}{{\sin C}}\) và a = 10. Tính chu vi tam giác.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC có các góc thỏa mãn \(\frac{{\sin A}}{1} = \frac{{\sin B}}{2} = \frac{{\sin C}}{3}\). Tính số đo các góc của tam giác.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC cân tại B, AB = a, đường trung tuyến BM. Gọi I là trung điểm của BC, E là điểm đối xứng với M qua I.

a. Tứ giác MCEB là hình gì?

b. Chứng minh tứ giác ABEM là hình bình hành.

c. Tìm điều kiện của ∆ABC để tứ giác MCEB là hình vuông.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC, D, E lần lượt là hình chiếu của M trên AB và AC.

a) Tứ giác ADME là hình gì, tại sao?

b) Chứng minh DE = \(\frac{1}{2}\)BC.

c) Gọi P là trung điểm của BM, Q là trung điểm của MC, chứng minh tứ giác DPQE là hình bình hành. Từ đó chứng minh: tâm đối xứng của hình bình hành DPQE nằm trên đoạn AM.

d) Tam giác vuông ABC ban đầu cần thêm điều kiện gì để hình bình hành DPQE là hình chữ nhật?

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Gọi M là điểm bất kì trên đoạn thẳng AB. Vẽ về một phía của AB các hình vuông AMCD, BMEF.

a) Chứng minh rằng AE BC.

b) Gọi H là giao điểm của AE và BC Chứng minh rằng ba điểm D,H, F thẳng hàng.

c) Chứng minh rằng đường thẳng DF luôn luôn đi qua một điểm cố định khi điểm M chuyển động trên đoạn thẳng AB cố định.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Chứng minh BĐT: \({a^2} + {b^2} + {c^2} \ge ab + bc + ca\).

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: sin2x.cotx = 0.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−2017; 2017] để hàm số \(y = \left( {{m^2} - 4} \right)x + 2m\) đồng biến trên ℝ.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho 10 chữ số 0, 1, 2, 3,..., 9. Có bao nhiêu có tự nhiên lẻ gồm 6 chữ số khác nhau, nhỏ hơn 600000 được xây dựng từ 10 số trên.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Một cục chặn giấy bằng sắt (hình vẽ) có dạng một lăng trụ đứng có chiều cao 22 cm, đáy là một tam giác cân (∆CAB) có chiều cao là 13 cm, cạnh bên dài 15 cm.

a. Tính độ dài cạnh AB(làm tròn đến phần trăm).

b. Tính diện tích phần sơn phủ cục chặn giấy (làm tròn đến\(c{m^3}\)).

Một cục chặn giấy bằng sắt (hình vẽ) có dạng một lăng trụ đứng có chiều cao 22  (ảnh 1)

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC cân tại A. Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AD = AE.

a. Chứng minh rằng BE= CD.

b. Chứng minh rằng \(\widehat {ABE} = \widehat {ACD}\).

 c. Gọi K là giao điểm của BE và CD. ∆KBC là tam giác gì? Vì sao?

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Một đoạn dây dẫn được uốn thành hình chữ nhật, có các cạnh a = 16 cm, b = 30 cm, trong đó có dòng điện cường độ I = 6A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tại tâm hình chữ nhật ?

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Một đội công nhân có 25 người nhận sửa xong một quãng đường trong 9 ngày. Hỏi muốn làm xong quãng đường đó trong 5 ngày thì cần thêm bao nhiêu người ?(mức làm của mỗi người như nhau).

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: \({x^2} - 4{y^2} - x - 2y\).

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: \({x^3} + 2{x^2} - 2{y^2} + {y^3}\).

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Chứng minh: \({\sin ^4}x + {\cos ^4}x = 1 - 2{\sin ^2}x{\cos ^2}x\).

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Tìm hệ số \({x^2}\) trong khai triển \({\left( {1 - 2x} \right)^8}\).

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Trung bình cộng của 2 số là 138. Biết số thứ nhất là số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số. Tìm số thứ 2.

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Trên khoảng \(\left( {\frac{\pi }{2};2\pi } \right)\), phương trình \(\cos \left( {\frac{\pi }{6} - 2\pi } \right) = \sin x\) có bao nhiêu nghiệm ?

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình \(\left( {m + 1} \right)\sin x + 2 - m = 0\) có nghiệm ?

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) : x – 5y + 6 = 0 và trục hoành.

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Giải BPT: \({x^2} - 8x + 16 < 0\).

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Hãy tính dãy số sau đây: 1 + 2 + 3 +....+ 99 ?

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng d1 cắt Ox tại (–4; 0), cắt Oy tại (0, 2). Tìm ảnh của đường thẳng d1 qua phép tịnh tiến theo vectơ \(\overrightarrow u = \left( {0;3} \right)\).

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Tìm m để hàm số \(y = \frac{{{x^2} - 2mx + 2}}{{x - m}}\) đạt cực tiểu tại x = 2.

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: (1+sin²x)cosx + (1+ cos²x)sinx = 1 +sin2x

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: \(\frac{{1 + \cot x}}{{1 - \cot x}} = \frac{{\tan x + 1}}{{\tan x - 1}}\).

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Cho \(\cos x = \frac{2}{{\sqrt 5 }},0 < x < \frac{\pi }{2}\). Tính các giá trị lượng giác của góc x.

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Tìm tập giá trị của hàm số y = 2cosx.

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Tìm GTLN và GTNN của hàm số y = 2cosx + \(\sqrt 2 \).

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC nhọn, đường cao AK.

a. Giải ∆ACK biết \(\widehat C = 30^\circ \), AK = 3 cm.

b. Chứng minh \(AK = \frac{{BC}}{{\cot B + \cot C}}\).

c. Biết BC = 5 cm, \(\widehat B = 68^\circ ,\widehat C = 30^\circ \). Tính diện tích ∆ABC.

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC với các cạnh AB = c, BC = a, AC = b, G là trọng tâm. Chứng minh \(G{A^2} + G{B^2} + G{C^2} = \frac{1}{3}\left( {{a^2} + {b^2} + {c^2}} \right)\).

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH. Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AH, kẻ các tiếp tuyến BD, CE với đường tròn tâm A (D, E là các tiếp điểm khác H). Chứng minh rằng:

a. 3 điểm D, A, E thẳng hàng.

b. DE tiếp xúc với đường tròn có đường kính BC.

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Đồ thị hàm số y = cos\(\left( {x - \frac{\pi }{2}} \right)\) được suy từ đồ thị (C) của hàm số y = cosx bằng cách nào ?

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC. Vẽ đường tròn (O) có đường kính BC, nó cắt cạnh AB, AC theo thứ tự ở D và E.

a. Chứng minh rằng CD AB, BE AC.

b. Gọi K là giao điểm của BE, CD. Chứng minh AK BC.

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Tìm nghiệm âm lớn nhất của phương trình \(\cot x = \tan \left( {\frac{x}{2} - \frac{\pi }{2}} \right)\).

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Số nghiệm của phương trình sin2x – cos2x = 3sinx + cosx – 2 thuộc \(\left( {0;\frac{\pi }{2}} \right)\).

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Cho tana = 2. Tính giá trị của biểu thức \(C = \frac{{\sin a}}{{{{\sin }^3}a + 2{{\cos }^3}a}}\).

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Cho \(\left( {x + \sqrt {{x^2} + 1} } \right)\left( {y + \sqrt {{y^2} + 1} } \right) = 1\). Tính x + y ?

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Cho 2 số thực x, y thỏa mãn \(\left( {x + \sqrt {{x^2} + 1} } \right)\left( {y + \sqrt {{y^2} + 1} } \right) = 1\). Tìm GTNN của biểu thức \(M = 10{x^4} + 8{y^4} - 15xy + 6{x^2} + 5{y^2} + 2017\).

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

Cho nửa khoảng \(A = \left[ {3;6} \right)\) và đoạn \(B = \left[ {m;m + 2} \right].\) Tìm tất cả các số thực m để \(A \cap B = \emptyset \).

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Cho 2 khoảng A = \(\left( {m;m + 1} \right)\)\(B = \left( {3;5} \right)\). Tìm tất cả các số thực m để \(A \cap B\) là 1 khoảng.

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. E, F lần lượt là trung điểm của AB và CD.

a. Tứ giác DEBF là hình gì? Vì sao?

b. Chứng minh 3 đường thẳng AC, BD, EF đồng quy.

c. Gọi giao điểm của AC với DE và BF theo thứ tự là M, N. Chứng minh tứ giác EMFN là hình bình hành.

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị x ℕ thỏa mãn \(6\left( {{P_x} - {P_{x - 1}}} \right) = {P_{x + 1}}\).

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

Xác định các hằng số a, b sao cho \({x^4} + ax + b\) chia hết cho \({x^2} - 4\).

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Kẻ tiếp tuyến Ax, lấy P trên Ax (AP > R). Từ P kẻ tiếp tuyến PM với (O).

a, Chứng minh bốn điểm A, P, M, O cùng thuộc một đường tròn.

b, Chứng minh BM // OP.

c, Đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt tia BM tại N. Chứng minh tứ giác OBNP là hình bình hành.

d, Giả sử AN cắt OP tại K; PM cắt ON tại I; PN cắt OM tại J. Chứng minh I, J, K thẳng hàng.

Xem đáp án
84. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M; N lần lượt là trung điểm các cạnh AD; BC của tứ giác ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

\(\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {DB} = 2\overrightarrow {MN} \).

\(\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {BD} = 2\overrightarrow {MN} \).

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {DC} = 2\overrightarrow {MN} \).

\(\overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} = 2\overrightarrow {MN} \).

Xem đáp án
85. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

\(\overrightarrow {AC} - \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {CD} \).

\(\overrightarrow {AC} - \overrightarrow {BD} = 2\overrightarrow {CD} \).

\(\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AB} \).

\(\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {BD} = 2\overrightarrow {BC} \).

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

Cho ABCD là hình bình hành. Chứng minh \(\overrightarrow {MB} - \overrightarrow {MA} = \overrightarrow {MC} - \overrightarrow {MD} \).

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD và 1 điểm M tùy ý. Chứng minh rằng

\(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MC} = \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MD} \).

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

y = \(\frac{1}{3}{x^3} + \left( {m - 1} \right){x^2} + \left( {2m - 3} \right)x - \frac{2}{3}\) đồng biến trên \(\left( {1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, BC. Hỏi \(\overrightarrow {MP} + \overrightarrow {NP} \) bằng vectơ nào?

Xem đáp án
90. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∆ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Nếu \({b^2} + {c^2} > {a^2}\) thì \(\widehat A > 90^\circ \).

Nếu \({b^2} + {c^2} = {a^2}\) thì \(\widehat A \ne 90^\circ \).

Nếu \({b^2} + {c^2} \ne {a^2}\) thì ∆ABC không phải là tam giác vuông.

Nếu \({b^2} + {c^2} > {a^2}\) thì \(\widehat A < 90^\circ \).

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD có \(\widehat B = \widehat C = 90^\circ \)\(AB = BC = \frac{1}{2}CD = 2cm\). Tính độ dài đường chéo và cạnh bên của hình thang.

Xem đáp án
92. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O, R). Biết AB = \(R\sqrt 3 \) , AC = \(R\sqrt 2 \) . Tính các góc tam giác đó.

Xem đáp án
93. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 12cm, AC = 16cm, vẽ đường cao AH.

a, Chứng minh: ∆HBA ∆ABC.

b, Tính BC.AH.

c, Trong ∆ABC, kẻ phân giác AD (D BC). Trong ∆ADB kẻ phân giác DE (E AB). Trong ∆ADC kẻ phân giác DF(F AC). Chứng minh: \(\frac{{EA}}{{EB}}.\frac{{DB}}{{DC}}.\frac{{FC}}{{FA}} = 1\) .

Xem đáp án
94. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình nghiệm nguyên: \(2{x^2} + {y^2} - 2xy - 2x + y = 4\).

Xem đáp án
95. Tự luận
1 điểm

Tính \(\sqrt {7 - 2\sqrt 6 } \).

Xem đáp án
96. Tự luận
1 điểm

So sánh các góc của ∆ABC biết rằng AB = BC = 5 cm, AC = 3 cm.

Xem đáp án
97. Tự luận
1 điểm

∆ABC có AB = 2 cm, AC = 1 cm, \(\widehat A = 60^\circ \). Tính độ dài cạnh BC.

Xem đáp án
98. Tự luận
1 điểm

Cho \(P = \left( {1 - \frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x + 1}}} \right):\left( {\frac{{\sqrt x + 3}}{{\sqrt x - 2}} + \frac{{\sqrt x + 2}}{{3 - \sqrt x }} + \frac{{\sqrt x + 2}}{{x - 5\sqrt x + 6}}} \right)\) với x ≥ 0; x ≠ 4; x ≠ 9.

a. Rút gọn P.

b. Tìm x ℤ để P .

Xem đáp án
99. Tự luận
1 điểm

Tính tổng B = 2 + \({2^3} + {2^5} + {2^7} + ... + {2^{2009}}\).

Xem đáp án
100. Tự luận
1 điểm

Tính \(\sqrt {4 - \sqrt 7 } - \sqrt {4 + \sqrt 7 } \).

Xem đáp án
101. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết \(2{x^2} + 5x - 3 = 0\).

Xem đáp án
102. Tự luận
1 điểm

Tìm mẫu chung và rút gọn biểu thức \(y = \frac{{5 + 2\sqrt 5 }}{{\sqrt 5 }} - \frac{1}{{\sqrt 5 - 2}}\).

Xem đáp án
103. Tự luận
1 điểm

Tính \(A = \left( {\sqrt 5 - 2} \right)\left( {\sqrt 5 + 2} \right)\).

Xem đáp án
104. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC vuông tại A có đường cao AH. Kẻ HE, HF vuông góc với AB, AC. Chứng minh rằng: \(\frac{{EB}}{{FC}} = \frac{{A{B^3}}}{{A{C^3}}}\).

Xem đáp án
105. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC nhọn, đường cao AH. Kẻ HD AB, HE AC.

a.Chứng minh AD.AB = AE.AC.

b. Chứng minh \(\frac{{AD}}{{BD}} = \frac{{A{H^2}}}{{B{H^2}}}\).

Xem đáp án
106. Tự luận
1 điểm

Cho ∆MNP. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của MN, NP, PM.

a. Chứng minh tứ giác MDEF là hình bình hành.

b. ∆MNP có điều kiện gì thì tứ giác MDEF là hình chữ nhật.

Xem đáp án
107. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình \(\cos 3x = \cos \frac{\pi }{{15}}\).

Xem đáp án
108. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC nhọn, 2 đường trung tuyến BM và CN cắt nhau tại I. Gọi E và F là trung điểm của IB và IC.

a. Chứng minh tứ giác MNEF là hình bình hành.

b. BC cắt NE và MF tại H và K. Chứng minh \(CM.HK = \frac{{BC}}{2}\).

Xem đáp án
109. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH. Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho BA = BM.

a) Chứng minh AM là tia phân giác của \(\widehat {HAC}\).

b) Gọi K là hình chiếu vuông góc của M trên AC. Chứng minh AM là trung trực của HK.

c) Gọi I là hình chiếu vuông góc của C trên tia AM. Chứng minh AH, KM, CI đồng quy.

d) Chứng minh AB + AC < AH + BC.

Xem đáp án
110. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: \({x^2}\) – 5x + 6 = 0.

Xem đáp án
111. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC có AB = 2, AC = 3, \(\widehat A = 60^\circ \). Tính độ dài phân giác \(\widehat A\).

Xem đáp án
112. Tự luận
1 điểm

Cho các điểm A(1; –2), B(–2; 3), C(0; 4). Tính diện tích ∆ABC.

Xem đáp án
113. Tự luận
1 điểm

Nghiệm bội lẻ là gì ?

Xem đáp án
114. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn tâm O bán kính 5cm, dây AB bằng 8cm.

a) Tính khoảng cách từ tâm O đến dây AB.

b) Gọi I là điểm thuộc dây AB sao cho AI = 1cm. Kẻ dây CD đi qua I và vuông góc với AB. Chứng minh rằng CD = AB.

Xem đáp án
115. Tự luận
1 điểm

Nhận dạng ∆ABC trong trường hợp sau: \(\frac{a}{{\cos A}} = \frac{b}{{\cos B}}\).

Xem đáp án
116. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: \({x^4}\left( {y - z} \right) + {y^4}\left( {z - x} \right) + {z^4}\left( {x - y} \right)\).

Xem đáp án
117. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

\(\cos 2a = {\cos ^2}a - {\sin ^2}a\).

\(\cos 2a = {\cos ^2}a + {\sin ^2}a\).

\(\cos 2a = 2{\cos ^2}a + 1\).

cos2a = \(2{\sin ^2}a - 1\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack