2048.vn

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 23)
Quiz

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 23)

VietJack
VietJack
ToánLớp 128 lượt thi
118 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) và dây cung AB của (O) không là đường kính. Gọi I là trung điểm của AB. Một đường thẳng thay đổi đi qua A cắt đường tròn tâm O bán kính OI tại P và Q.

a) Chứng minh rằng AP.AQ = AI2.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b) Giả sử đường tròn ngoại tiếp tam giác BPQ cắt AB tại K khác B. Chứng minh

rằng AK.AB = AP.AQ.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

c) Chứng minh rằng K là trung điểm của AI.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (C) tâm O với I là trung điểm của dây AB không đi qua O. Một đường thẳng thay đổi đi qua A cắt đường tròn (C1) tâm O bán kính OI tại P và Q. Chứng minh rằng:

a) Tích AP.AQ không đổi.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

b) Đường tròn ngoại tiếp tam giác BPQ luôn đi qua một điểm cố định khác B.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho parabol  P:y=12x2và hai điểm A, B thuộc (P) có hoành độ lần lượt là −1; 2. Đường thẳng (d) có phương trình y = mx + n.

a) Tìm tọa độ hai điểm A, B. Tìm m, n biết (d) đi qua hai điểm A, B.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

b) Tính độ dài đường cao OH của tam giác OAB. (điểm O là gốc tọa độ).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho parabol P:y=12x2 và hai điểm A, B thuộc (P) có hoành độ lần lượt là −1; 2. Đường thẳng (d) có phương trình y = mx + n.

a) Tìm tọa độ hai điểm A, B.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m, n biết (d) đi qua hai điểm A, B.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho tan a + cot a= m. Tìm m để tan2 a + cot2 a= 7.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho tan a + cot a = m. Tính tan3 a + cot3 a theo m.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=x+2x+35x2+x6+12x .

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

b) Rút gọn A.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

c) Tìm x để A=34.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

d) Tìm x để biểu thức A có giá trị nguyên

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

e) Tìm giá trị của A khi x2 − 9 = 0.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=x+2x+35x2+x6+12x. Tìm x để P=34.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm số có 3 chữ số, biết rằng nếu bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên phải số đó ta được số mới mà hiệu của số mới và số đã cho bằng 135.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên có 3 chữ số biết rằng nếu viết thêm 1 chữ số 0 vào giữa chữ số hàng trăm và hàng chục của số đó ta được số mới gấp 6 lần số phải tìm.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 9x2+x110.3x2+x2+1=0.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 9x2+x110.3x2+x2+1=0  có tập nghiệm là

{−2; −1; 1; 2};

{−2; 0; 1; 2};

{−2; −1; 0; 1};

{−1; 0; 2}.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức: a2 + b2 +c2 ≥ ab + bc + ca.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho a2 + b2 +c2 = ab + bc + ca. Chứng minh a = b = c.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho hình thoi ABCD, có A^=60°. Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA. Chứng minh 5 điểm E, F, G, H, B, D cùng thuộc một đường tròn

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A. Qua A kẻ đường thẳng d cắt BC. Vẽ BM, CN cùng vuông góc với d. Chứng minh: ∆BAM = ∆CAN.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

b) MN = BM + CN.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Số nghiệm của phương trình cos 2x + 3sin x − 2 = 0 trên khoảng (0; 20π) là bao nhiêu?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: cos 2x + 3sin x − 2 = 0.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính sin x, cos x, tan x, cot x biết .sinx+cosx=2

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho sinx+cosx=23. Hãy tính: A = sin x.cos x.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật biết rằng SA vuông góc (ABCD), SC hợp với đáy một góc 45° và AB = 3a, BC =4a. Tính thể tích khối chóp.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB= a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SC tạo với đáy một góc 45° và SC=2a2. Thể tích khối chóp S.ABCD.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) tâm O đường kính AB lấy điểm C thuộc đường tròn (O), với C không trùng A và B. Gọi I là trung điểm của AC. Vẽ tiếp tuyến của đường tròn (O) tại điểm C cắt tia OI tại điểm D.

a) Chứng minh OI // BC.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh DA là tiếp tuyến đường tròn (O).

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

c) Vẽ CH vuông góc với AB, H thuộc AB và vẻ BK vuông góc với CD, K thuộc CD. Chứng minh: CK2= AH.BH

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O). Từ một điểm M ở ngoài (O), vẽ hai tiếp tuyến MA và MB sao cho AMB^=60°. Biết chu vi tam giác MAB là 18 cm, tính độ dài dây AB

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O). Từ một điểm M ở ngoài (O), vẽ hai tiếp tuyến MA và MB sao cho AMB^=60°. Biết chu vi tam giác MAB là 24cm, tính độ dài bán kính đường tròn.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

A \ B được gọi là phần bù của B trong A khi nào?

A Ì B;

B Ì A;

A Ç B;

A È B.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

ABAB. Dấu “=” xảy ra khi nào?

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

a) Tìm BC của 4 và 6.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

b) Tìm ƯC của 10 và 20.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN: 10; 20 và 70.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=xx+2x+1:xx+1x41x.

a) Rút gọn P.

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

b) Tìm giá trị của x để P < 0.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

c) Tìm GTNN của P.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=1+aa+1:1a12aaa+aa1.

a) Rút gọn P.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

b) Tìm giá trị của a để P < 1.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

c) Tìm giá trị của P nếu .a=1983

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho A(2; 4), B(−1; 4), C(−5; 1). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm không thẳng hàng A(−4; 2), B(2; 4), C(8; −2). Tìm tọa độ của điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Từ điểm P nằm ngoài đường tròn (O;R) vẽ 2 tiếp tuyến PA, PB tới (O) với A,B là các tiếp điểm.Vẽ AH vuông góc với đường kính BC. Chứng minh PC cắt AH tại trung điểm I của AH.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Từ điểm P nằm ngoài đường tròn tâm O bán kính R, kẻ hai tiếp tuyến PA, PB tới đường tròn (A,B là các tiếp điểm).Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A tới đường kính BC,đoạn thẳng PC cắt AH tại E.

a) Chứng minh bốn điểm P,A,O,B cùng nằm trên một đường tròn.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh OB.AH=CH.PB và E là trung điểm của AH.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

c) Giả sử PO=d. Tính AH theo R và d.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn:MA+MC=MAMB

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm M trong trường hợp sau:MA=MB

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x− (2m+5)x +2m + 1 = 0 với m là tham số có hai nghiệm dương phân biệt x1,x2. Tìm m thỏa mãn x1x2 có giá trị nhỏ nhất.

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x2 − 2(m 1)x +2m − 5 = 0 (1)

a) Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biết với mọi m.

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1,x2 thỏa mãnx1 < 2 < x2.

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

So le ngoài là như thế nào? Lấy ví dụ.

So le ngoài là như thế nào? Lấy ví dụ.  (ảnh 1)

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Cặp góc so le trong cùng phía; cặp góc so le ngoài cùng phía; cặp góc so le trong; cặp góc đồng vị là gì?

Xem đáp án
62. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu đường tròn đi qua ba điểm thẳng hàng?

Vô số đường tròn;

Một đường tròn;

Hai đường tròn;

Không có đường tròn nào.

Xem đáp án
63. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng?

Vô số đường tròn;

Một đường tròn;

Hai đường tròn;

Không có đường tròn nào.

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp điểm M:

.MA+MB+MC=MA+2MB

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng (d): y= (m+1)x +2m −3. Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng (d) luôn luôn đi qua một điểm cố định. Xác định điểm cố định đó.

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số y = (m − 1)x + 2m − 3 luôn đi qua

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn tâm O và điểm A nằm bên ngoài đường tròn, từ A vẽ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Kẻ đường kính BC của đường tròn (O). AC cắt đường tròn (O) tại D (D khác C).

a) Chứng minh: BD ^ AC và AB2 = AD.AC.

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

b) Từ C vẽ dây CE // OA; BE cắt OA tại H. Chứng minh H là trung điểm của BE và AE là tiếp tuyến của đường tròn (O).

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

c) Chứng minh OCH^=OAC^ .

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

d) Tia OA cắt đường tròn (O) tại F. Chứng minh FA.CH = HF.CA.

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm M sao cho

2MA+MB+MC=3MB+MC.

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC cân tại A. Kẻ AH ^ BC (H Î BC).

a) Chứng minh HB = HC.

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

b) Kẻ HM ^ AB (M Î BC); HN ^ AC (N Î BC). CMR: ∆HMN là tam giác cân

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

c) Chứng minh: MN song song với BC.

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ AH BC. Chứng minh:

a) HB = HC.

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

b) Kẻ HM ^ AB, HN ^ AC. Chứng minh ∆HMB =∆HNC.

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

c) Chứng minh tam giác AMN cân.

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của x để biểu thức 3x1x24 là phân thức.

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 6, 7, 9. Lấy 3 chữ số lập thành số a. Có bao nhiêu số a < 400?

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Cho sáu chữ số: 2, 3, 5, 6, 7, 9.

a) Có bao nhiêu số có ba chữ số, các chữ số trong mỗi số đều khác nhau, được lập thành từ các chữ số trên?

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

b) Trong các số dược thành lập có bao nhiêu số nhỏ hơn 400? Bao nhiêu số là số lẻ? Bao nhiêu số chia hết cho 5?

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

Từ các chữ số 1, 2 , 3, 4, 5, 7, 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số gồm 6 chữ số khác nhau và tổng các chữ số hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn bằng 8.

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

Xác định parabol y= ax+ bx + c, (a0), biết rằng đỉnh của parabol đó có tung độ bằng −25, đồng thời parabol đó cắt trục hoành tại hai điểm A(−4;0) và B(6;0).

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

Xác định parabol (p): y= ax+ bx + c, (a0), biết (p) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 và có giá trị nhỏ nhất bằng 34 khi x=12.

Xem đáp án
85. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng

(d1): y = ax + b (a ≠ 0);

(d2): y = a'x + b' (a' ≠ 0);

(d1) và (d2) song song, cắt nhau, trùng nhau khi nào?

Xem đáp án
86. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x=4+2ty=15t  (d2): 2x − 5y − 14 = 0.

Khẳng định nào sau đây đúng?

(d1), (d2) song song với nhau;

(d1), (d2) vuông góc với nhau;

(d1), (d2) cắt nhưng không vuông góc với nhau;

(d1), (d2) trùng nhau.

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

Tìm dư trong phép chia 325 cho 9.

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

Trong khoảng từ 160 đến 325 có bao nhiêu số chia hết cho 9?

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

Tìm số hạng thứ 8 trong khai triển (1 − 2x)12.

Xem đáp án
90. Tự luận
1 điểm

Hệ số của số hạng thứ 8 trong khai triển nhị thức Niu-tơn (2 + 3x)14.

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = (m − 1)x + 2 có đồ thị là đường thẳng (d).

a) Tìm m biết (d) đi qua điểm M(2; 1).

Xem đáp án
92. Tự luận
1 điểm

b) Viết phương trình của đường thẳng (d') đi qua điểm B(1; 3) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5. Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (d') đã tìm được.

Xem đáp án
93. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=(m+1)x2 có đồ thị là đường thẳng (d).

a) Tìm m để đồ thị hàm số (d) cắt đồ thị hàm số y=x+3 tại điểm tung độ là 2.

Xem đáp án
94. Tự luận
1 điểm

b) Vẽ đồ thị hàm số tìm được ở câu a . Tính diện tích tam giác tạo bởi đồ thị hàm số với hai trục tọa độ.

Xem đáp án
95. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M, N, P là các điểm trên SA, SB, SC. Tìm giao tuyến của mặt phẳng (MNP) với mặt phẳng (ABCD).

Xem đáp án
96. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M, N, P lần lượt nằm trên các cạnh SA, SB, SC. Tìm giao điểm của (MNP) và SD.

Xem đáp án
97. Tự luận
1 điểm

Cho phân thức A=4x22x+72x1   x12. Tìm x Î ℤ để A Î ℤ.

Xem đáp án
98. Tự luận
1 điểm

Tìm phân thức P biết P:4x2162x+1=4x2+4x+1x2

Xem đáp án
99. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = a, AC = 2a. Gọi M là trung điểm của BC, điểm D thuộc AC sao cho AD=a2. Chứng minh rằng BD vuông góc với AM.

Xem đáp án
100. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = a, AC = 2a. Tính độ dài của AB+AC ABAC.

Xem đáp án
101. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm M sao cho

2MA+MB+MC=3MB+MC.

Xem đáp án
102. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn:

MA+MC=MAMB.

Xem đáp án
103. Tự luận
1 điểm

Vẽ đồ thị hàm số y=12x+3d1 y=32x1d2.

a) Tìm tọa độ giao điểm bằng phép toán.

Xem đáp án
104. Tự luận
1 điểm

b) Xác định a, b để (d): y = ax + b song song với (d2) và cắt (d1) tại M(4; 5).

Xem đáp án
105. Tự luận
1 điểm

Cho hai hàm số y=12xd1 và y=2x3d2 .

a) Tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2).

Xem đáp án
106. Tự luận
1 điểm

b) Cho đường thẳng (d3): y = ax + b. Tìm a và b biết (d3) song song với (d2) và (d3) cắt (d1) tại điểm có tung độ bằng −2.

Xem đáp án
107. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng (d): y=(m+2)xm2 (m là tham số).Tìm m để đường thẳng (d) và các đường thẳng y=x1; x2y=3 cắt nhau tại một điểm.

Xem đáp án
108. Tự luận
1 điểm

Cho (P): y = x2 và đường thẳng (d): y= (m+2)x2m (m là tham số).

a) Tìm m để đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B.

Xem đáp án
109. Tự luận
1 điểm

b) Gọi hoành độ của A và B lần lượt là x1, x2. tìm m để x12 +(m+2)x2=12.

Xem đáp án
110. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 13n − 1 chia hết cho 12.

Xem đáp án
111. Tự luận
1 điểm

Chứng minh với mọi n Î ℕ*, ta có: 13n − 1 chia hết cho 6.

Xem đáp án
112. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ:

Cho hình vẽ:   Chứng minh AD // BC. (ảnh 1)

Chứng minh AD // BC.

Xem đáp án
113. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB // CD). Hai đường phân giác của góc A và B cắt nhau tại điểm K thuộc đáy BC. Chứng minh AD + BC = DC.

Xem đáp án
114. Tự luận
1 điểm

Một người làm 50 sản phảm thì hết 8 giờ. Hỏi người đó làm 12 giờ thì được bau nhiêu sản phẩm?

Xem đáp án
115. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x²(m2)x+m5= 0 (1) trong đó m là tham số. Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x1,x2 với mọi giá trị của m.

Xem đáp án
116. Tự luận
1 điểm

Tìm m để các nghiệm x1, x2 của phương trình:

x2 + (m2).x + m + 5 = 0 thỏa mãn x12 + x22 =10.

Xem đáp án
117. Tự luận
1 điểm

Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O. Chứng minh:

OA+OB+OC+OD+OE+OF=0.

Xem đáp án
118. Tự luận
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF có tâm là O. Chứng minh rằng:

OA+OC+OE=0 .

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack