536 câu trắc nghiệm Kinh tế vi mô có đáp án - Phần I
285 câu hỏi
Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi.
Lẫn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh nhau.
Tạo ra vận may cho cá nhân trên thị trường chứng khoán
Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau.
Chọn đáp án D
Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao.
Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 2008-2015 ở Việt Nam khoảng 6%
Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam khoảng 9% mỗi năm trong giai đoạn 2008- 2015.
Cả 3 câu trên đều đúng.
Chọn đáp án D
Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.
Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.
Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hóa thỏa mãn.
Mức giá chung của một quốc gia.
Chọn đáp án A
Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học.
Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân.
Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.
Không có câu nào đúng
Chọn đáp án A
Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học.
Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân.
Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.
Không có câu nào đúng
Chọn đáp án A
Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao.
Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất.
Chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ là công cụ điều tiết của chính phủ trong nền kinh tế.
Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2015 là 0,63%
Chọn đáp án B
Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2015 là 6,68%.
Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2008 là 22%
Giá dầu thế giới đạt kỷ lục vào ngày 11/7/2008 là 147 $/thùng, nhưng đến ngày 10/8/2016 chỉ còn khoảng 45,72 USD/thùng).
Phải có hiệu thuốc miễn phí phục vụ người già và trẻ em
Chọn đáp án D
Đường giới hạn năng lực sản xuất.
Đường cầu
Tổng sản phẩm quốc dân (GNP).
Chọn đáp án A
Khái niệm chi phí cơ hội
Khái niệm cung cầu
Quy luật chi phí cơ hội tăng dần
Ý tưởng về sự khan hiếm.
Chọn đáp án B
Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm sản lượng của mặt hàng kiA.
Không thể gia tăng sản lượng của mặt hàng này mà không cắt giảm sản lượng của mặt hàng khác.
Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất.
Các câu trên đều đúng.
Chọn đáp án D
Sản xuất sản phẩm gì? Số lượng bao nhiêu?
Sản xuất bằng phương pháp nào?
Sản xuất cho ai?
Các câu trên đều đúng.
Chọn đáp án D
Thông qua các kế hoạch của chính phủ.
Thông qua thị trường.
Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ.
Các câu trên đều đúng.
Chọn đáp án B
Tại sao nền kinh tế Việt Nam bị lạm phát cao vào 2 năm 1987-1988?
Tác hại của việc sản xuất, vận chuyển và sử dụng ma túy.
Chính phủ nên can thiệp vào nền kinh tế thị trường tới mức độ nào?
Không có câu nào đúng.
Chọn đáp án C
Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc.
Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc.
Kinh tế học vi mô, thực chứng.
Kinh tế học vĩ mô, thực chứng.
Chọn đáp án C
Thị trường đất đai.
Thị trường sức lao động.
Thị trường vốn.
Cả 3 câu trên đều đúng.
Chọn đáp án D
Nhà nước quản lý ngân sách.
Nhà nước tham gia quản lý nền kinh tế.
Nhà nước quản lý các quỹ phúc lợi xã hội.
Các câu trên đều sai.
Chọn đáp án B
Hiệu quả đề cập đến độ lớn của ‘’cái bánh kinh tế ‘’, còn công bằng đề cập đến cách phân phối cái bánh kinh tế đó t ương đối đồng đều cho các thành viên trong xã hội.
Công bằng đề cập đến độ lớn của ‘’cái bánh kinh tế ‘’, còn hiệu quả đề cập đến cách phân phối cái bánh kinh tế đó t ương đối đồng đều cho các thành viên trong xã hội.
Hiệu quả là tối đa hóa của cải làm ra, còn công bằng là tối đa hóa thỏa mãn.
Các câu trên đều sai
Chuyên môn hóa và thương mại làm cho lợi ích của mọi người đều tăng lên.
Thương mại giữa hai nước có thể làm cho cả hai nước cùng được lợi.
Thương mại cho phép con người tiêu dùng nhiều hàng hóa và dịch vụ đa dạng hơn với chi phí thấp hơn.
Các câu trên đều đúng.
Chọn đáp án D
Giá sản phẩm X thay đổi.
Thu nhập tiêu dùng thay đổi. .
Thuế thay đổi.
Giá sản phẩm thay thế giảm
Chọn đáp án C
Giá sản phẩm X thay đổi.
Thu nhập tiêu dùng thay đổi.
Thuế thay đổi.
Giá sản phẩm thay thế giảm.
Chọn đáp án C
Giá sản phẩm X thay đổi.
Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi.
Thu nhập của người tiêu thụ thay đổi.
Các câu trên đều đúng.
Chọn đáp án C
Sản phẩm tăng lên.
Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên.
Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống
Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên.
Chọn đáp án C
Giá hàng hóa liên quan.
Thị hiếu, sở thích
Giá các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóA.
Thu nhập.
Chọn đáp án C
Lượng cầu về một loại hàng hóa cụ thể tại các mức giá khác nhau.
Lượng cầu về một loại hàng hóa cụ thể sẽ thay đổi khi thu nhập thay đổi.
Lượng hàng cụ thể sẽ được cung ứng cho thị trường tại các mức giá khác nhau.
Lượng cầu về một hàng hóa cụ thể sẽ thay đổi khi giá các hàng hóa liên quan thay đổi.
Chọn đáp án A
Giá thấp hơn và lượng cân bằng lớn hơn
Giá cao hơn và lượng câKhi thu nhập giảm, các yếu tố khác không đổi, giá cả và lượng cân bằng mớicủa hàng hóa thông thường sẽ:
Giá thấp hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn
Không thay đổin bằng nhỏ hơn C. Giá thấp hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn D. Không thay đổi
Chọn đáp án C
Giá bột giặt OMO giảm.
Giá hóa chất nguyên liệu giảm.
Giá của các loại bột giặt khác giảm.
Giá các loại bột giặt khác tăng.
Chọn đáp án D
Trường hợp 1 và 3
Trường hợp 2 và 3
Trường hợp 1 và 2
Trường hợp 1 + 2 + 3
Chọn đáp án C
Đường cầu của bia dịch chuyển sang phải.
Đường cung của bia dịch chuyển sang trái.
Không có trường hợp nào.
Cả 2 trường hợp a và b đều đúng.
Chọn đáp án D
Nó cho thấy nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn tại mức giá thấp hơn.
Nó cho thấy dù giá cả là bao nhiêu thì nhà sản xuất cũng chỉ cung ứng 1 lượng nhất định cho thị trường.
Nó cho thấy nhà cung ứng sẵn sàng cung ứng nhiều hơn khi giá cả cao hơn
Chọn đáp án B
Chi phí lắp đặt giảm
Thu nhập dân chúng tăng
Do đầu tư của các công ty đầu tư viễn thông nước ngoài
Giá lắp đặt điện thoại giảm
Chọn đáp án B
Thu nhập của người tiêu dùng giảm
Giá nguyên liệu tăng.
Giá của coke tăng.
Không có trường hợp nào.
Chọn đáp án D
Thu nhập của người tiêu dùng tăng sẽ làm đường cung dịch chuyển sang phải.
Giá của các yếu tố đầu vào tăng sẽ làm đường cung dịch sang phải.
Hệ số co giãn của cung luôn luôn nhỏ hơn 0.
Phản ứng của người tiêu dùng dễ dàng và nhanh chóng hơn nhà sản xuất trước sự biến động của giá cả trên thị trường.
Chọn đáp án D
Những thay đổi về công nghệ.
Mức thu nhập.
Thuế và trợ cấp.
Chi phí nguồn lực để sản xuất hàng hóA.
Chọn đáp án B
Giá xăng giảm.
Mức lương của công nhân lọc dầu tăng lên.
Có sự cải tiến trong lọc dầu
Chọn đáp án B
Sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng của cung.
Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn.
Có mối quan hệ nghịch giữa cung và giá cả.
Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn với mức giá cao hơn. Đáp án
Chọn đáp án D
Giữa lượng cầu hàng hóa này và giá hàng hóa thay thế có mối liên hệ với nhau.
Giữa lượng cầu và thu nhập có mối quan hệ đồng biến.
Giữa lượng cầu hàng hóa và sở thích có quan hệ đồng biến.
Giữa lượng cầu hàng hóa với giá của nó có mối quan hệ nghịch biến
Chọn đáp án D
Sự chênh lệch giữa số cầu hàng hóa và số cung hàng hóa ở mỗi mức giá.
Số lượng hàng hóa mà nhà sản xuất sẽ bán ra ứng với mỗi mức giá trên thị trường.
Số lượng tối đa hàng hóa mà ngành có thể sản xuất, không kể đến giá cả.
Mức giá cao nhất mà người sản xuất chấp nhận ứng với mỗi mức sản lượng.
Chọn đáp án B
Độ co giãn của cầu theo giá thay đổi, nhưng độ dốc của đường cầu không thay đổi.
Độ co giãn của cầu theo giá và độ dốc của đường cầu không thay đổi
Độ dốc của đường cầu thay đổi, nhưng độ co giãn của cầu theo giá không thay đổi.
Độ co giãn của cầu theo giá và độ dốc của đường cầu đều thay đổi.
Chọn đáp án A
Lượng cung giảm.
Đường cung dịch chuyển về bên phải.
Lượng cung tăng.
Đường cung dịch chuyển về bên trái.
Chọn đáp án A
B là hàng hóa thứ cấp.
A là hàng hóa thông thường.
A và B là 2 hàng hóa bổ sung cho nhau.
A và B là 2 hàng hóa thay thế cho nhau.
Chọn đáp án C
Lượng cầu hàng hóa đó với giá cả của nó.
Lượng cầu hàng hóa đó với tổng hữu dụng.
Lượng cầu hàng hóa đó với tổng chi tiêu của người tiêu dùng.
Lượng cầu hàng hóa đó với tổng doanh thu của người bán.
Chọn đáp án A
Thu nhập giảm sẽ làm cho hầu hết các đường cầu của các hàng hóa dịch chuyển sang trái.
Những mặt hàng thiết yếu có độ co giãn của cầu theo giá nhỏ.
Đường cầu biểu diễn mối quan hệ giữa giá cả và lượng cầu.
Giá thuốc lá tăng mạnh làm đường cầu thuốc lá dịch chuyển sang trái.
Chọn đáp án D
Q = 5 và P = 10
Q = 8 và P = 16
Q = 10 và P = 15
Q = 20 và P = 10
Chọn đáp án C
108
162
180
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án B
P=Qs+14
P=Qs-14
P=Qs+13
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Cầu co giãn nhiều hơn so với cung.
Cầu co giãn ít hơn so với cung.
Cầu co giãn tương đương với cung.
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án B
Bổ sung nhau.
Thay thế cho nhau
Vừa thay thế, vừa bổ sung.
Không liên quan.
Chọn đáp án B
Tăng giá.
Giảm giá.
Tăng lượng bán
Giữ giá như cũ.
Chọn đáp án B
Sự gia nhập ngành
Sự dư thừa hàng hóa.
Sự cân bằng thị trường.
Sự thiếu hụt hàng hóa.
Co giãn theo giá nhiều
Co giãn đơn vị
Co giãn theo giá ít
Hoàn toàn không co giãn
Chọn đáp án A
Thiếu hụt 30
Dư thừa 30
Dư thừa 20
Thiếu hụt 20.
Chọn đáp án D
│ED │> 1
│ED │< 1
ED = 0
│ED│ = 1
Chọn đáp án B
Sản phẩm cấp thấp.
Sản phẩm thiết yếu
Sản phẩm cao cấp
Sản phẩm độc lập.
Chọn đáp án A
EXY > 0
EXY < 0
EXY = 0
EXY = 1
Chọn đáp án A
EXY > 0
EXY < 0
EXY = 0
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
P = 30 và Q = 90
P = 20 và Q = 70
P = 40 và Q = 60 b
Các câu trên đều sai.
Chọn đáp án A
Cầu hoàn toàn không co giãn
Giá càng thấp cầu càng không co giãn
Cầu co giãn hoàn toàn
Giá càng thấp cầu càng co giãn
Chọn đáp án C
Cầu càng ít co giãn khi giá càng thấp
Cầu hoàn toàn không co giãn
Cầu càng co giãn nhiều khi giá càng thấp
Cầu co giãn hoàn toàn
Chọn đáp án A
(Q/P) / (P/Q)
(Q/P) x (P/Q)
(Q/P) - (P/Q)
(Q/P) + (P/Q)
Chọn đáp án A
Lấy phần trăm thay đổi của lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi của thu nhập.
Lấy phần trăm thay đổi của lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi của giá.
Lấy phần trăm thay đổi của giá chia cho phần trăn thay đổi của số cầu.
Lấy số thay đổi của cầu chia cho số thay đổi của giá.
Chọn đáp án B
Giá tăng, lượng giảm.
Giá tăng, lượng tăng.
Không xác định được.
Giá giảm, lượng tăng
Chọn đáp án C
Giá tăng 10%; lượng cầu tăng 20%.
Giá giảm 20%; lượng cầu tăng 10%.
Giá giảm 10%; lượng cầu giảm 20%.
Giá tăng 10%; lượng cầu giảm 20%.
Chọn đáp án D
Co giãn nhiều.
Co giãn đơn vị.
Co giãn ít
Hoàn toàn không co giãn.
Chọn đáp án D
Hệ số co giãn của cầu theo giá trong ngắn hạn thường lớn hơn trong dài hạn.
Dạng dốc xuống của đường cầu phản ánh mối quan hệ nghịch biến giữa lượng cầu và giá sản phẩm.
Phản ứng người tiêu dùng thường dễ dàng và nhanh chóng hơn nhà sản xuất trước biến động của giá cả thị trường.
Khi mặt hàng thay thế hoặc bổ sung cho hàng hóa X thay đổi, đường cầu về sản phẩm X sẽ dịch chuyển.
Chọn đáp án A
Thay đổi cùng chiều với sự thay đổi giá.
Thay đổi ngược chiều với sự thay đổi giá.
Thay đổi ngược chiều và bằng % như sự thay đổi của giá.
Không thay đổi khi giá hàng hóa thay đổi.
Chọn đáp án D
Giá thấp hơn và số lượng lớn hơn .
Giá cao hơn và số lượng không đổi
Giá cao hơn và số lượng nhỏ hơn
Giá thấp hơn và số lượng nhỏ hơn
Chọn đáp án D
Đường cung biểu diễn mối quan hệ giữa giá và lượng cung trên đồ thị
Trong những điều kiện khác không đổi, giá hàng hóa và dịch vụ tăng sẽ làm lượng cầu giảm
Với mức giá mặt hàng vải không đổi, khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm đường cầu mặt hàng này dịch chuyển sang trái
Trong những yếu tố khác không đổi, giá mặt hằng tivi tăng lên sẽ làm lượng cầu tivi giảm:
Chọn đáp án C
Dịch chuyển sang trái
Không dịch chuyển
Dịch chuyển sang phải
Không có câu nào đúng
Chọn đáp án C
Phần lớn tiền thuế do người tiêu thụ chịu.
Phần lớn tiền thuế do nhà sản xuất chịu.
Số tiền thuế chia đều cho 2 bên.
Nhà sản xuất chịu hoàn toàn tiền thuế
Chọn đáp án B
Co giãn nhiều.
Co giãn ít.
Co giãn hoàn toàn
Hoàn toàn không co giãn
Chọn đáp án C
Đường cầu dịch chuyển lên trên một đọan bằng t
Đường cung dịch chuyển lên trên một đọan bằng t
Cả đường cung và đường cầu đều dịch chuyển lên trên một đọan bằng t
Đường cung dịch chuyển xuống dưới một đọan bằng t
Chọn đáp án B
Tăng ít, giảm ít
Tăng nhiều, giảm ít
Tăng nhiều, giảm nhiều
Tăng ít, giảm nhiều
Chọn đáp án B
Giá sản phẩm X thay đổi.
Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi.
Thuế thay đổi.
Giá sản phẩm thay thế giảm
Chọn đáp án A
Hữu dụng biên các sản phẩm phải bằng nhau : mux = muy =...
Hữu dụng biên trên một đơn vị tiền tệ của các sản phẩm bằng nhau : mux /Px = muy /Py = muz /Pz =...
Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá tương đối rẻ.
Phần chi tiêu cho mỗi sản phẩm là bằng nhau.
Chọn đáp án B
Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi giá cả 1 sản phẩm thay đổi, các yếu tố khác không đổi.
Tập hợp những tiếp điểm giữa đường đẳng ích và đường ngân sách, khi giá sản phẩm và thu nhập đều thay đổi.
Tập hợp các tiếp điểm giữa đường đẳng ích và đường ngân sách khi thu nhập thay đổi, các yếu tố khác không đổi.
Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi giá cả các sản phẩm thay đổi, thu nhập không đổi.
Chọn đáp án A
Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi giá cả các sản phẩm thay đổi, thu nhập không đổi.
Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi giá cả 1 sản phẩm thay đổi, các yếu tố còn lại không đổi.
Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi thu nhập thay đổi, các yếu tố còn lại không đổi.
Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi thu nhập và giá cả các sản phẩm đều thay đổi.
Chọn đáp án C
Tiếp điểm của đường đẳng ích và đường ngân sách.
Tiếp điểm của đường đẳng ích và đường đẳng phí.
Tiếp điểm của đường đẳng lượng và đường đẳng phí.
Tiếp điểm giữa đường đẳng lượng và đường ngân sách.
Chọn đáp án A
Giá sản phẩm và khối lượng sản phẩm được mua
Giá sản phẩm và khu nhập của người tiêu thụ
Thu nhập và khối lượng sản phẩm được mua của người tiêu dùng
Giá sản phẩm này với khối lượng tiêu thụ sản phẩm kia
Chọn đáp án C
Px = 5, I = 1000
Px = 10, I = 2.000
Px = 20, I = 2.000
Px = 20, I = 1.000
Chọn đáp án D
Y = 200 – (1/4)X
Y = 100 + 4X
Y = 50 + (1/4)X
Y = 50 -1/4X
Chọn đáp án D
Mux = -1/3X + 10 muy = -1/2Y + 20
Mux = 2/3X + 10 muy = -Y + 20
Mux = -2/3X + 10 muy = -Y + 20
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
X=3 Y=3
X=6 Y=2
X=9 Y=1
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Tumax= 86
Tumax= 82
Tumax= 76
Tumax= 96
Chọn đáp án A
Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi thu nhập không đổi.
Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi thu nhập thay đổi
Tập hợp các phối hợp giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua với giá sản phẩm cho trước và thu nhập không thay đổ
Chọn đáp án D
Sở thích là hoàn chỉnh, có nghĩa là có thể so sánh và xếp loại tất cả mọi thứ hàng hóa.
Sở thích có tính bắc cầu
Không câu nào đúng.
Chọn đáp án D
A được thích hơn C
B được thích hơn
Không có câu nào đúng
Chọn đáp án C
Độ dốc đường ngân sách thay đổi.
Đường ngân sách dịch chuyển song song sang phải.
Đường ngân sách trở nên phẳng hơn
Chọn đáp án B
A=120 B=15
A=24 B=27
A=48 B=24
Không câu nào đúng
Chọn đáp án A
Sở thích có tính bắc cầu.
Sở thích là hoàn chỉnh.
Tỷ lệ thay thế giữa 2 hàng hóa.
Các trường hợp trên đều sai.
Chọn đáp áC
A coi hàng hóa Y là tốt.
A coi hàng hóa X là tốt.
A coi 2 hàng hóa X và Y có thể thay thế hoàn toàn cho nhau.
A coi 2 hàng hóa X và Y hoàn toàn bổ sung cho nhau.
Đáp án
Chọn đáp án C
Một người dành thu nhập 210 đvt để mua 2 hàng hóa X và Y với Px = 30 đvt/SP; Py =10 đvt/SP. Hữu dụng biên của người này như sau Phương

X = 6 và Y = 3
X= 4 và Y = 9
X= 7, Y= 0
Chọn đáp án A
Đường đẳng ích thể hiện tất cả các phối hợp về 2 loại hàng hóa cho người tiêu dùng có cùng một mức thỏa mãn.
Tỷ lệ thay thế biên thể hiện sự đánh đổi giữa 2 loại hàng hóa sao cho tổng mức thỏa mãn không đổi.
Các đường đẳng ích không cắt nhau.
Đường đẳng ích luôn có độ dốc bằng tỷ số giá cả của 2 loại hàng hóA.
Chọn đáp án D
Độ dốc của đường ngân sách bằng độ dốc của đường đẳng ích.
Tỷ lệ thay thế biên giữa các hàng hóa bằng tỷ lệ giá của chúng.
Đường ngân sách tiếp xúc với đường đẳng ích (đường bàng quan)
Các câu trên đều đúng.
Chọn đáp án D
Đúng hay sai tùy theo sở thích người tiêu dùng.
Đúng hay sai tùy theo thu nhập của người tiêu dùng.
Đúng khi giá các hàng hóa bằng nhau.
Luôn luôn sai.
Chọn đáp án C
Dịch chuyển song song sang phải
Không thay đổi.
Dịch chuyển song song sang trái.
Chọn đáp án C
Mux = 3muy
Muy = 3mux.
Px = 1/3Py
Px = 3Py
Chọn đáp án D
Duy lý có giới hạn
Chịu sự chi phối của yếu tố tâm lý
Duy lý vô hạn
Phi lý trí
Chọn đáp án C
Giảm lượng X, tăng lượng Y
Giữ nguyên số lượng hai sản phẩm
Tăng lượng X, giảm lượng Y
Giữ nguyên lượng X, tăng mua lượng Y
Chọn đáp án A
Giảm.
Không thay đổi.
Không thể xác định được
Tăng
Chọn đáp án D
Dương và tăng dần
Âm và giảm dần .
Dương và giảm dần
Âm và tăng dần
Chọn đáp án B
Những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X và Y với thu nhập nhất định.
Những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X và Y tạo ra mức hữu dụng khác nhau.
Những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X vày cùng tạo ra mức hữu dụng như nhau.
Không có câu nào đúng. Đáp án
Chọn đáp án C
Độ dốc của đường đẳng ích.
Mức thỏa mãn tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị sản phẩm, trong khi các yếu tố khác không đổi.
Độ dốc của đường ngân sách.
Tỷ lệ thay thế biên.
Chọn đáp án B
X = 22,Y = 5
X = 20,Y = 5
X = 10,Y = 8
X = 26,Y = 4
Chọn đáp án A
Tỷ giá giữa 2 sản phẩm.
Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng mức thỏa mãn không đổi.
Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường.
Tỷ lệ năng suất biên giữa 2 sản phẩm.
Chọn đáp án B
Sự đánh đổi của 2 sản phẩm trên thị trường.
Tỷ giá giữa 2 sản phẩm.
Khi mua thêm 1 đơn vị sản phẩm này cần phải giảm bớt số lượng mua sản phẩm kia với thu nhập không đổi.
Các câu trên đều đúng. Đáp án
Chọn đáp án D
Số lượng không hạn chế
Số lượng mà tổng hữu dụng giảm dần
Số lượng mà hữu dụng biên bằng mức giá hàng hóa
Số lượng mà hữu dụng biên của hàng hóa X bằng zero
Chọn đáp án D
P=-1000Q + 50000
P=-(1/1000)Q + 50
Q=-1000P + 50000
Câu B và câu C đúng
Chọn đáp án D
Hàm sản xuất.
Hàm đẳng phí.
Đường cong bàng quan.
Hàm tổng chi phí sản xuất.
Chọn đáp án A
Số lượng sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi.
Số lượng sản phẩm tăng thêm khi bỏ ra thêm 1 đồng chi phí sản xuất biến đổi.
Số lượng sản phẩm bình quân được tạo ra bởi 1 đơn vị yếu tố đó.
Không có câu nào đúng.
Chọn đáp án C
Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi.
Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX.
Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đồng chi phí của các YTSX biến đổi.
Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các YTSX còn lại giữ nguyên.
Chọn đáp án D
Bằng năng suất trung bình.
Tăng dần.
Vượt quá năng suất trung bình.
Nhỏ hơn năng suất trung bình.
Chọn đáp án D
Độ dốc của đường tổng sản lượng.
Độ dốc của đường đẳng phí.
Độ dốc của đường đẳng lượng.
Độ dốc của đường ngân sách.
Chọn đáp án C
Phối hợp giữa 2 yếu tố sản xuất cùng tạo ra một mức sản lượng như nhau.
Những phối hợp tối ưu giữa 2 yếu tố sản xuất.
Những phối hợp giữa các yếu tố tạo ra mức sản lượng tối đA.
Những phối hợp giữa các yếu tố sản xuất mà doanh nghiệp có thể thực hiện được với cùng một mức chi phí sản xuất.
Chọn đáp án D
Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất
Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất trên thị trường
Tỷ số giá cả của 2 yếu tố sản xuất
Câu (b) và (c) đều đúng
Chọn đáp án D
Chi phí sử dụng các yếu tố đầu vào cố định ở các mức sử dụng khác nhau.
Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên không đổi
Xuất hiện doanh lợi tăng dần theo quy mô
Chỉ có một cách kết hợp các yếu tố đầu vào trong quá trình sản xuất
Chọn đáp án B
Hiệu suất tăng theo quy mô
Hiệu suất giảm theo quy mô
Hiệu suất không đổi theo quy mô
Cả 3 đều sai
Chọn đáp án A
3-> 5
2-> 5
3-> 7
2-> 7
Chọn đáp án A
Đường chi phí biên.
Đường tổng sản phẩm.
Đường sản phẩm trung bình.
Đường đẳng lượng.
Chọn đáp án D
Cho phép sản xuất nhiều sản phẩm hơn với cùng số lượng các yếu tố đầu vào so với trước
Có thể được biểu hiện qua sự dịch chuyển lên trên của đường tổng sản phẩm
Có thể che dấu sự tồn tại của tình trạng năng suất biên giảm dần
Cả 3 câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Tiếp điểm của đường đẳng lượng và đường đẳng phí.
Thỏa mãn điều kiện:MPK /PK= MPL /PL
Thỏa mãn điều kiện: K.PK + L.PL = TC
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Mpl = 2K-K; mpk = 2L-K
Mpl = 2L+2K-L; mpk = 2K-L
Mpl = 2L+K; mpk =2K+L
Mpl = 2L-K; mpk =2K-L
Chọn đáp án D
Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên bằng tỷ số giá cả của 2 yếu tố sản xuất
Chi phí biên đạt cực tiểu tại mức sản lượng đó
Hệ số góc của đường đẳng phí và đường đẳng lượng bằng nhau
Câu (A) và (C) đúng
Chọn đáp án D
Năng suất biên đang giảm.
Năng suất biên đang tăng.
Năng suất trung bình đang tăng.
Năng suất trung bình đang giảm.
Chọn đáp án C
Mpa = mpb=mpc…
Mpa /Pa= mpb /Pb=mpc/Pc…
MC = MR
Mca=mcb=mcc
Chọn đáp án B
Tập hợp các điểm phối hợp tối ưu giữa các YTSX khi chi phí sản xuất thay đổi, giá các YTSX không đổi.
Là tập hợp các tiếp điểm của đường đẳng ích và đường đẳng phí
Tập hợp các tiếp điểm của đường đẳng lượng và đường
Tập hợp các tiếp điểm của đường đẳng ích và đường ngân sách
Chọn đáp án A
Mpk= 2K và mpl= L-2
Mpk= 2L-4 và mpl= 2K
Mpk= L-2 và mpl= 2K
Tất cả đều sai
Đáp án
Chọn đáp án B
K=10; L=30
K=5; L=40
K=12; L=26
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Q=560
Q=380
Q=576
Q=580
Chọn đáp án C
Quy mô sản xuất tối ưu tiếp xúc với đường LAC tại cực điểm của 2 đường.
Thiếp lập bất kỳ quy mô sản xuất nào theo ý muốn
Quy mô sản xuất có đường SAC tiếp xúc với đường LAC tại sản lượng cầu sản xuất
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Xuất lượng tương ứng với MC tối thiểu
Xuất lượng tương ứng với AVC tối thiểu
Xuất lượng tương ứng với AC tối thiểu
Xuất lượng tương ứng với AFC tối thiểu
Chọn đáp án C
QMSX có đường SAC tiếp xúc với LAC tại sản lượng cầu sản xuất
QMSX có chi phí sản xuất bé nhất ở bất kỳ sản lượng nào
QMSX có đường SAC tiếp xúc với LAC tại điểm cực tiểu của cả hai đường.
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Năng suất biên.
Hữu dụng biên
Chi phí biên
Doanh thu biên Đáp án
Chọn đáp án A
Năng suất trung bình của 3 công nhân =(10+9+8)/3=9
Năng suất biên của công nhân thứ ba nhân cho số lượng công nhân = 8 x 3 = 24
Tổng sản phẩm của 3 công nhân nhân cho số lượng công nhân = (10+9+8) x 3=81
Tổng sản phẩm của 3 công nhân =10+9+8=27 Đáp án
Chọn đáp án D
Nếu doanh nghiệp thuê thêm 1 đơn vị vốn thì có thể sản xuất thêm 3 đơn vị sản phẩm.
Năng suất biên của lao động bằng 3 lần năng suất biên của vốn
Nếu sử dụng thêm 3 đơn vị lao động, doanh nghiệp cần phải sử dụng thêm 3 đơn vị vốn.
Nếu giảm 1 đơn vị vốn, doanh nghiệp có thể thuê thêm 3 đơn vị lao động mà sản lượng không đổi
Chọn đáp án B
Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX.
Chi phí tăng thêm khi sử dụng 1 sản phẩm.
Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm.
Là độ dốc của đường tổng doanh thu
Chọn đáp án C
Tập hợp những điểm cực tiểu của các đường chi phí trung bình ngắn hạn SAC
Tập hợp các phần rất bé của đường SAC
Đường có chi phí trung bình thấp nhất có thể có ở mỗi xuất lượng khi doanh nghiệp thay đổi quy mô sản xuất theo ý muốn.
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Dịch chuyển đường chi phí trung bình AC lên trên.
Dịch chuyển các đường AC xuống dưới.
Các đường AC vẫn giữ nguyên vị trí cũ.
Các đường AVC dịch chuyển sang phải. Đáp án
Chọn đáp án A
Hiệu suất tăng dần theo quy mô, sau đó giảm theo quy mô
Năng suất trung bình tăng dần
Ảnh hưởng của quy luật năng suất biên giảm dần
Lợi thế kinh tế của sản xuất quy mô lớn
Chọn đáp án A
Hiệu suất tăng dần theo quy mô, sau đó giảm theo quy mô
Năng suât trung bình tăng dần
Ảnh hưởng của quy luật năng suất biên giảm dần
Lợi thế kinh tế cảu sản xuất quy mô lớn
Chọn đáp án C
72
53
70
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
190
19
53
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
19
72
53
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Chi phí biên
Chi phí biến đổi trung bình
Chi phí trung bình
Chi phí cố định trung bình AFC =FC/Q
Chọn đáp án D
Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên không đổi
Lao động và vốn phải được sử dụng theo những tỷ lệ cố định
Lao động và vốn có thể hoàn toàn thay thế cho nhau
Cả (A) và (C) đều đúng
Chọn đáp án D
K=8 và L=3
K=4 và L=11
K=6 và L=6
K=8 và L=8
Chọn đáp án D
Khi chi phí biên giảm dần thì chi phí trung bình cũng giảm dần
Chi phí cố định trung bình giảm dần khi sản lượng càng lớn
Khi chi phí trung bình giảm dần thì chi phí biên cũng giảm dần
Khi chi phí trung bình tăng dần thì chi phí biên cũng tăng dần
Chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình khi chi phí trung bình tăng dần Đáp án
Chọn đáp án C
MC < AVC
MC > AVC
MC < AFC
MC < AC
Chọn đáp án A
Không xác định được
Tăng dần
Giảm dần
Không đổi
Chọn đáp án C
15 triệu
20 triệu
5 triệu
Không câu nào
Chọn đáp án A
Nằm ngang song song trục hoành
Đường thẳng dốc đứng
Chữ U
Đường thẳng dốc lên
Chọn đáp án D
Đường chi phí trung bình (AC)
Đường chi phí biên (MC)
Đường chi phí biến đổi trung bình (AVC)
Đường chi phí cố định trung bình (AFC) dốc xuống Q tăng -> AFC giảm
Chọn đáp án D
Giữ nguyên số lượng vốn và số lượng lao độngnhưng phải cải tiến kỹ thuật
Giảm bớt số lượng lao động để tăng thêm số lượng vốn
Giảm bớt số lượng vốn để tăng thêm số lượng lao động
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án C
Ngắn hạn là khoảng thời gian mà doanh nghiệp có một số yếu tố sản xuất cố định và những yếu tố sản xuất khác thì biến đổi; dài hạn là khoảng thời gian đủ để doanh nghiệp thay đổi số lượng tất cả các yếu tố sản xuất
Ngắn hạn là khoảng thời gian 1 năm trở lại; dài hạn là khoảng hạn trên 1 năm
Ngắn hạn là khoảng thời gian 3 tháng trở lại; dài hạn là khoảng thời gian trên 3 tháng
Ngắn hạn thì có thể thay đổi quy mô, dài hạn thì không thể thay đổi quy mô.
Chọn đáp án A
Q2 + 50
50
Q2 + 2Q
2Q + 50
Chọn đáp án B
TFC = 10 & AVC = 15
TFC = 15 & AVC = 14
TFC = 0 & AVC = 12
TFC = 14 & AVC = 12
Chọn đáp án D
Cả 2 đường đều dốc lên.
Đường năng suất biên dốc lên.
Đường năng suất trung bình dốc lên.
Đường năng suất trung bình nghiên xuống.
Chọn đáp án C
Lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà không chọn phương án có lợi nhất kháC.
Lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà không chọn một phương án kháC.
Lợi ích bị mất đi do không chọn phương án A mà chọn một phương án kháC.
Các câu kia đều sai
Chọn đáp án A
Chi phí nguyên vật liệu
Tiền lương trả cho công nhân
Tiền thuê nhà xưởng
Các cơ hội đầu tư đã từ bỏ
Chọn đáp án D
Chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình
Chi phí biên bằng chi phí trung bình
Chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình
Cả 3 câu đều đúng
Chọn đáp án C
Quan tâm đến năng suất biên hơn là năng suất trung bình
Không khuê thêm công nhân nếu năng suất trung bình bắt đầu giảm
Dừng ngay việc thuê thêm công nhân nếu tổng sản lượng giảm
Câu (A) và (C) đúng
Chọn đáp án C
Chi phí cố định trung bình giảm dần
Chi phí biên nhỏ hơn 0
Tổng chi phí trung bình nhỏ nhất
Chi phí biến đổi trung bình bằng chi phí cố định trung bình
Chọn đáp án D
Sử dụng kỹ thuật thâm dụng lao động (tỷ lệ lao động/vốn tăng)
Sử dụng kỹ thuật thâm dụng vốn (tỷ lệ vốn/lao động tăng)
Duy trì tỷ lệ vốn/lao động như cũ
Sử dụng toàn bộ lao động
Chọn đáp án A
Hiệu suất tăng theo qui mô
Hiệu suất giảm theo qui mô
Hiệu suất không đổi theo qui mô
Không xác định được
Chọn đáp án B
TVC = 5000
TVC= Q^2 + 20Q
TVC=5000/Q
TVC= Q^2 + 5000
Chọn đáp án B
AC=Q+20+5000/Q
AC=2Q + 20
AC =Q+5000/Q
AC=5000 /Q
Chọn đáp án A
AFC=170
AFC=50
AFC=120
AFC=220
Chọn đáp án B
Đường chi phí biên ngắn hạn của doanh nghiệp.
Phần đường chi phí biên nằm ở phía trên đường AC.
Phần đường chi phí biên nằm ở phía trê
Chọn đáp án C
Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi giá cả sản phẩm thay đổi.
Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm 1 sản phẩm.
Là độ dốc của đường tổng phí.
Là độ dốc của đường tổng cầu sản phẩm.
Chọn đáp án B
P = 2.000 + 4.000Q
P = Q/10 + 10
Q = 100P – 10
Tất cả đều sai. Đáp án
Chọn đáp án B
Sản xuất ở xuất lượng tại đó MC = MR.
Sản xuất tại xuất lượng có avcmin.
Ngưng sản xuất.
Sản xuất tại xuất lượng có P = MC
Chọn đáp án C
MC = MR = P.
SMC = LMC = MR = P
P = SAC = LAC
D. P >= LAC
Chọn đáp án B
P = LAC = MR
P > lacmin
SMC = LMC = lacmin = sacmin = MR = P
SMC = LMC = MR
Chọn đáp án C
Q = 3.
Q = 6
Q = 9
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án A
18
21
6.
15
Chọn đáp án C
P = -3Q/20 + 2500
Qd = 3.800 - 30P
Qd = 38.000 - 30P.
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
P = 2Q + 2.000
Qs = 50P - 10.000.
P = 2Q + 200
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
P = 600, Q = 20.000
P = 60, Q = 2.000
P = 500, Q = 2500
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Q = 200, phi = 20.000
Q = 2.000, = 200.000
Q = 3.000, = 300.000
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án B
Doanh thu biên vượt quá chi phí biên.
Doanh thu biên bằng giá bán.
Doanh thu biên thấp hơn chi phí biên.
Tổng doanh thu bằng tổng chi phí.
Chọn đáp án C
Người bán quyết định giá.
Người mua quyết định giá.
Không có ai quyết định giá.
Doanh nghiệp lớn nhất ấn định giá.
Chọn đáp án C
Đã đạt lợi nhuận tối đa
Đã tối thiểu hóa lỗ
Nên đóng cửa thì hơn
Cả ba trường hợp đều có thể
Chọn đáp án D
Giá bán bằng chi phí biên trong ngắn hạn.
Giá bán lớn hơn chi phí trung bình.
Chi phí biên ngắn hạn đang tăng dần.
(A), (B), (C) đều đúng.
Chọn đáp án D
Người mua và người bán có thông tin hoàn hảo.
Các doanh nghiệp đều bán một sản phẩm đồng nhất.
Không có trở ngại khi gia nhập hay rời bỏ thị trường.
Có nhiều doanh nghiệp trên thị trường.
Tất cả các doanh nghiệp đều là người định giá.
Chọn đáp án E
Độ dốc của đường tổng doanh thu bằng độ dốc của đường tổng chi phí.
Sự chênh lệch giữa TR và TC là cực đại.
Doanh thu biên bằng chi phí biên.
(A), (B), (C) đều đúng.
Chọn đáp án D
Độ dốc của tổng doanh thu bằng giá hàng hóa.
Doanh thu biên bằng giá sản phẩm.
Đường tổng doanh thu là đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
Sự thay đổi của tổng doanh thu khi bán thêm 1 đơn vị hàng hóa thì bằng giá hàng hóa.
Tất cả các trường hợp trên.
Chọn đáp án E
Phần lỗ lớn hơn chi phí cố định.
Chi phí biến đổi trung bình tối thiểu lớn hơn giá bán.
Tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí.
Tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí biến đổi.
Chọn đáp án C
Nhỏ hơn giá bán và doanh thu trung bình.
Bằng giá bán nhưng lớn hơn doanh thu trung bình.
Bằng giá bán và bằng doanh thu trung bình.
Bằng doanh thu trung bình nhưng nhỏ hơn giá bán.
Chọn đáp án C
P = AC
P = AR
P = MC
P = MR
Chọn đáp án A
Tiếp tục sản xuất ở mức sản lượng hiện tại
Ngừng sản xuất
Tăng giá xăng
Tăng sản lượng
Giảm sản lượng
Chọn đáp án E
Bị lỗ và phần lỗ bằng tổng định phí.
Bị lỗ và phần lỗ nhỏ hơn tổng định phí.
Lợi nhuận bằng 0.
Bị lỗ và phần lỗ lớn hơn tổng định phí.
Chọn đáp án B
Không có tác động đến lợi nhuận hoặc thua lỗ của doanh nghiệp.
Tăng thua lỗ 1 đvt.
Giảm lỗ 1 đvt.
Tăng thêm lợi nhuận hoặc giảm thua lỗ 4 đvt.0 có chi phí biên = chi phí biến đổi trung bình = 10. Giá bán sản phẩm trên thị trường là 14.
Chọn đáp án B
Mỗi doanh nghiệp có lợi nhuận kinh tế bằng 0.
Thặng dư sản xuất bằng 0.
Tất cả các doanh nghiệp trong ngành ở trạng thái tối đa hóa lợi nhuận.
Số cung và số cầu thị trường bằng nhau.
Chọn đáp án B
Dốc lên trên
Thẳng đứng.
Không đổi.
Chọn đáp án A
MC = MR
MC = MR = AR
MC = P
MC = MR = AC
Chọn đáp án A
Sản xuất ở mức sản lượng cũ.
Tăng giá bán.
Giảm giá bán.
Giảm sản lượng.
Chọn đáp án D
Số lượng các yếu tố sản xuất sử dụng là bao nhiêu?
Sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
Bán sản phẩm với giá bao nhiêu?
Sản xuất như thế nào?
Chọn đáp án C
Duy trì sản xuất trong ngắn hạn để tối thiểu hóa thua lỗ, nhưng ngừng sản xuất trong dài hạn.
Ngừng sản xuất ngay vì thua lỗ.
Sản xuất ở mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận.
Tăng giá bán cho đến khi hòa vốn.
Chọn đáp án A
Doanh nghiệp có thể bán một lượng khá lớn sản phẩm của mình với giá không đổi.
Doanh nghiệp có thể bán hết sản lượng của mình theo giá thị trường.
Doanh nghiệp có thể tăng sản lượng bán ra bằng cách hạ giá bán.
Doanh nghiệp có thể định giá bán sản phẩm của mình một mức không đổi.
Chọn đáp án B
Thay đổi quy mô sản xuất.
Thay đổi yếu tố sản xuất cố định.
Thay đổi yếu tố sản xuất biến đổi.
Không có câu nào đúng.
Chọn đáp án C
Bán hàng hoá với mức giá cao hơn giá trên thị trường cạnh tranh.
Giảm bớt lượng hàng hoá bán ra.
Bán ra một lượng hàng hoá nhiều hơn trước.
Không thay đổi lượng hàng hoá bán ra.
Đáp án
Chọn đáp án B
Lợi nhuận kinh tế tạo động cơ cho các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành
Hiệu suất giảm theo quy mô
Chính phủ điều tiết chặt chẻ hơn
Cầu giảm do người tiêu dùng thay thế bằng hàng hóa khác
Chọn đáp án A
Duy trì lượng bán như cũ
Giảm lượng hoa bán ra
Tăng lượng hoa bán ra
Tăng gấp đôi lượng hoa bán ra
Chọn đáp án C
Giá bán thấp hơn chi phí trung bình dài hạn
Giá bán lớn hơn chi phí trung bình dài hạn
Doanh thu trung bình lớn hơn chi phí cố định trung bình
Doanh thu trung bình lớn hơn chi phí biên
Chọn đáp án A
500; 10.0000
300; 50.000
250; 62.500
250; 52.500
Chọn đáp án D
MC = MR
AR = AC
MR = 0
P = MC
Chọn đáp án C
P* = MC
P* = AC
P* = AVC
P* = MR
Chọn đáp án C
Đánh thuế theo sản lượng.
Đánh thuế tỷ lệ với doanh thu.
Đánh thuế khoán hàng năm.
Đánh thuế tỷ lệ với chi phí sản xuất.
Chọn đáp án C
Đánh thuế tỷ lệ với lợi nhuận
Đánh thuê cố định hàng năm.
Đánh thuế không theo sản lượng
Chọn đáp án B
Phân phối cho thị trường nào có giá bán cao nhất.
Phân phối đồng đều cho các thị trường.
Doanh thu biên giữa các thị trường là bằng nhau.
Giá cả và doanh thu biên bằng nhau giữa các thị trường. Đáp án
Chọn đáp án C
Chi phí trung bình giữa các cơ sở phải bằng nhau: AC1 = AC2……=acn
Phân chia đồng đều sản lượng sản xuất cho các cơ sở.
Phân chia sản lượng tỷ lệ với quy mô sản xuất của từng cơ sở
Chi phí bên giữa các cơ sở phải bằng nhau: MC1 = MC2 = .... = MCn Đáp án
Chọn đáp án D
MC = MR
MC = P
AC = P
P = acmin
Chọn đáp án C
MC = MR
MC = P
MC = AR
P = acmin
Chọn đáp án A
P = 22.000 – 500Qd
P =(-1/10)Q + 2.200
P = (-1/20)Q + 2.200
P = (1/20)Q + 2.200
Chọn đáp án C
MC = (2/10)Q 400
MC = (1/10)Q + 400
MC = (1/10)Q + 2.200
MC (-1/5)Q + 400
Chọn đáp án A
MR = (-1/20) + 2.200
MR = (1/10) + 2.200
MR (-1/10)Q + 2.200
MR (-1/5)Q + 2.200
Chọn đáp án C
P= 1.800 Q = 7.200
P = 1.900 Q = 6.000
P = 1.925 Q = 6,000
P = 1.800 Q = 2.120
Chọn đáp án B
P = 1,840 Q=7.200
P 1.990 Q = 6,000
P= 1.925 Q= 5,500
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án C
P = 1.700
P = 2.100
P = 1.400
P=1.800
Chọn đáp án A
= 0
< 0
Cần phải có thêm thông tin,
> 0
Chọn đáp án D
Định giá bằng chi phí biên.
Định chi phí biến và doanh thu biên bằng nhau.
Định giá cao hơn chi phí biến đổi trung bình
Chọn đáp án D

P2 và Q
P2 và Q1
P3 và Q3
Chọn đáp án B
OP1 IQ3
OP3IQ1
OP1AQ1
Tất cả các câu trên đều sai.
Chọn đáp án C
P1,Q1
P2,Q2
P3, Q3
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án C
Nhật sẽ xuất khẩu nhiều hơn là bán cho tiêu dùng nội địa.
Nhật sẽ bán cho tiêu dùng nội địa nhiều hơn xuất khẩu
Nhất định giá thép xuất khẩu thấp hơn giá thép bán trong nước.
Nhất định giá thép xuất khẩu cao hơn giá thép bán trong nước.
Chọn đáp án C
MR = MC để tối đa hóa lợi nhuận,
MR = MC để tối đa hóa lợi nhuận
MR, = MR,
Tất cả các câu trên đều đúng.
Chọn đáp án D
Độ Co giãn của cầu theo giá thấp hơn.
Độ CÓ giãn của cầu theo giá cao hơn.
Lượng cầu thấp hơn ở mọi mức giá
Chọn đáp án A
Phân biệt giá cấp II
Giá cả hai phần
Phân biệt giá theo thời điểm
Phân biệt giá lúc cao điểm.
Chọn đáp án D
Giá hai phần.
Phân biệt giá cấp II.
Bán trọn gói (bán gộp).
Phân biệt giá cấp III
Chọn đáp án A
Đồng nhất và được đặt vào mối tương quan ngạch.
Không đồng nhất và được đặt vào mối tương quan ngạch.
Đồng nhất và được vào mối tương quan thuận.
Không đồng nhất và được đặt vào mối tương quan thuận.
Chọn đáp án B
P = 29, Q = 7.000 và P = 61, Q,= 15.000
P, 27,25, Q. = 8.750 và P2 57,25, Q, 18.750
P, = P2 = 30, Q, = 6.000 và Q, = 46.000
Các kết quả trên đều sai.
Chọn đáp án A
Luồn thu được lợi nhuận
Có thể bị lỗ
Luôn thiết lập được quy mô sản xuất tối ưu
Chọn đáp án A
Đường cầu sản phẩm của một ngành: Q= 1.800 - 200P
Ngành này có LẠC không đổi ở mọi mức sản lượng là 1,5. Giá cả và sản lượng thế nào?
P = 1,5; Q = 750
P = 1,5; Q = 1.500
Chọn đáp án B
Đường cầu sản phẩm của một ngành: Q= 1.800 - 200P
Ngành này có LẠC không đổi ở mọi mức sản lượng là 1,5. Giá cả và sản lượng thế nào?
Giá cả và sản lượng như trong điều kiện cạnh tranh.
Giá cả bao gồm nhiều mức.
Sản lượng vẫn như trong điều kiện cạnh tranh.
(b) và (c).
Chọn đáp án D
Giá cả và sản lượng như trong điều kiện cạnh tranh.
Giá cả bao gồm nhiều mức.
Sản lượng vẫn như trong điều kiện cạnh tranh.
(b) và (c).
Chọn đáp án D
Tương tự như ngành cạnh tranh.
Tương tự như ngành độc quyền.
PS + CS = 5625 + 0
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án C
Qui mô
Bản quyền.
Các hành động chiến lược của các hãng đương nhiệm.
Tất cả các cấu trên.
Chọn đáp án D
MR = P (P là giá bán)
(Ed là hệ số co dãn của cầu theo giá)
MR = MC (MC là chi phí biến )
Chọn đáp án A
Q = 600
Q = 0
Q = 800
Q = 400
Chọn đáp án A
Tăng giá giữ nguyên sản lượng
Tăng giá và giảm sản lượng.
Giữ nguyên sản lượng và giá cả.
Chọn đáp án B
Cao hơn; nhỏ hơn
Thấp hơn; lớn hơn
Thấp hơn; nhỏ hơn
Cao hơn; lớn hơn
Chọn đáp án A
Ấn định giá tối đa .
Đánh thuế không theo sản lượng.
Đánh thuế theo sản lượng
Cả 3 biện pháp trên
Chọn đáp án A
Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận thì giá bằng chi phí biên.
Đường cầu của nhà độc quyền chính là đường cầu thị trường.
Mức sản lượng để đạt lợi nhuận tối có chi phí biên bằng doanh thu biến.
Doanh thu trung bình bằng với giá bán.
Chọn đáp án A
Lớn hơn mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận.
Chính là mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận.
Cần phải có thêm thông tin mới xác định được.
Nhỏ hơn mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận.
Chọn đáp án D
Tăng giá và tăng sản lượng
Giảm giá và giảm sản lượng.
Giảm sản lượng và tăng giá
Chọn đáp án C
Q = 45
Q = 0
Q 30
Q = 60
Chọn đáp án C
1800
2700
7200
Các cầu khác đều sai
Chọn đáp án B
900
1800
5.400
7.200
Chọn đáp án A
Chỉ sản xuất những mức sản lượng về phía đường cầu Co giãn nhiều.
Không sản xuất những mức sản lượng về phía đường cầu co giãn ít.
Không sản xuất những mức sản lượng về phía đường cầu co giãn соnhiều
Câu A và B đều đúng
Chọn đáp án D
P = 60
P = 50
P = 40
P = 31,4
Chọn đáp án B
Q* < - b/2a
Q* > - b/2a
Q* < - b
Q* = - b/2a
Chọn đáp án A
Cạnh tranh hoàn toàn.
Độc quyền
Cạnh tranh độc quyền.
Độc quyền nhóm
Chọn đáp án C
P> MC
Năng lực sản xuất còn dư thừA.
Sản phẩm đa dạng.
LAC > lacmin. 4.
Chọn đáp án C
Đối thủ sẽ giảm giá theo, nhưng sẽ không tăng giá theo.
Đối thủ sẽ thay đổi giá theo
Sản lượng của đối thủ thay đổi.
Sản lượng của đối thủ là cố định,
Chọn đáp án D
Đường hợp đồng
Đường cầu
Dường phản ứng.
Cân bằng Nash
Chọn đáp án C
Giá và sản lượng không thay đổi
Giá thị trường sẽ tăng, sản lượng sẽ giảm
Giá thị trường sẽ giảm, sản lượng sẽ tăng
Giá thị trường tăng, sản lượng không thay đổi
Chọn đáp án B
Nhỏ hơn quy mô sản xuất tối ưu
Lớn hơn quy mô sản xuất tối ưu
Tối ưu
Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án A
Đường cầu thị trường có thể thiết lập dễ dàng, nhưng rất khó thiết lập đường cầu của từng doanh nghiệp
Đường cầu của mỗi doanh nghiệp thường nhanh chóng thay đổ
Đường cầu của mỗi doanh nghiệp được xác định bằng cách lấy lượng cầu thị trường trừ số lượng cung ứng của các đối thủ ở mỗi mức giá
Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Cournot
Stackelberg
Thế khó xử của người bị giam giữ.
Đường cầu gãy.
Chọn đáp án D
Các hãng khác cũng sẽ giảm giá.
Các hãng khác cạnh tranh không trên cơ sở giá cả
Các hãng khác sẽ tăng giá.
(B) và (C) đúng.
Chọn đáp án A
Mô hình lãnh đạo giá cả.
Hãng thống trị.
Mô hình Cournot
Mô hình Stackelberg
Chọn đáp án A
Cạnh tranh với nhau thông qua các biện pháp phi giá cả.
Cấu kết với nhau để cùng hạ giá bán.
Cấu kết ngầm với nhau để cùng nâng giá bán.
Đơn phương hạ giá bán để mở rộng thị trường.
Chọn đáp án A
Giá bán bằng chi phí trung bình dài hạn: P = LẠC
Lợi nhuận kinh tế của doanh nghiệp bằng không
Các doanh nghiệp thiết lập quy mô sản xuất nhỏ hơn quy mô sản xuất tối ưu
Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Đường cầu đối với doanh nghiệp dốc xuống về bên phải
Mỗi doanh nghiệp độc quyền về sản phẩm khác biệt của mình
Có nhóm khách hàng trung thành với mỗi sản phẩm khác biệt
Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Số lượng doanh nghiệp tương đối nhiều
Mâu thuẫn về lợi ích giữa các doanh nghiệp
Sự giám sát lỏng lẻo các doanh nghiệp
B và C đúng
Chọn đáp án D
Giả sử dọc bãi biển đọan AE dài 200 m, chỉ có Xuân và Hà bán nước giải khát. Ban quản lý bãi biển yêu cầu cả hai phải bán cùng mức giá, còn địa điểm bán thì tùy ý lựa chọn. Biết rằng khách hàng rãi đều khắp bãi biển và chỉ thích mua

Nước giải khát ở nơi gần nhất.
Chọn địa điểm B
Chọn địa điểm C ( điểm giữa)
Chọn địa điểm D
Chọn địa điểm E
Chọn đáp án B
Giả sử dọc bãi biển đọan AE dài 200 m, chỉ có Xuân và Hà bán nước giải khát. Ban quản lý bãi biển yêu cầu cả hai phải bán cùng mức giá, còn địa điểm bán thì tùy ý lựa chọn. Biết rằng khách hàng rãi đều khắp bãi biển và chỉ thích mua

Nước giải khát ở nơi gần nhất.
Hà chọn địa điểm
Hà chọn địa điểm D, Xuân chọn địa điểm C
Hà chọn địa điểm C, Xuân chọn địa điểm B
Chọn đáp án B
Bằng tiền lương.
Lớn hơn tiền lương
Nhỏ hơn tiền lương
Tuỳ tình huống cụ thể.
Chọn đáp án B
Nằm dưới (về phía trái) MRP trong độc quyền bán.
Trùng với MRP trong độc quyền bán.
Nằm trên (về phía phải) MRP trong độc quyền bán.
Dốc lên trái với MRP trong độc quyền bán dốc xuống.
Chọn đáp án C
Mpx/PA
MPX x MRA
MPA x MRX
Không câu nào đúng
Chọn đáp án B
MRPL < W
MRPL = P
MRPL = W
Không cầu nào đúng.
Chọn đáp án C
Q = 240L - 0,1L2
MPL= 240 - 0,2L.
Đường cung lao động (Ls) và chi tiêu biển của lao động (ME) như sau
Ls = W ME = 2L
240L - 0,1L
240
240 - 0,2L
480 - 0,4
Chọn đáp án D
Q = 240L - 0,1L2
MPL= 240 - 0,2L.
Đường cung lao động (Ls) và chi tiêu biển của lao động (ME) như sau
Ls = W ME = 2L
0
100
200
400
Chọn đáp án C
Q = 240L - 0,1L2
MPL= 240 - 0,2L.
Đường cung lao động (Ls) và chi tiêu biển của lao động (ME) như sau
Ls = W ME = 2L
100
200
300
400
Chọn đáp án B
Q = 240L - 0,1L2
MPL= 240 - 0,2L.
Đường cung lao động (Ls) và chi tiêu biển của lao động (ME) như sau
Ls = W ME = 2L
Tăng
Giảm
Không đổi
Thiếu thông tin để trả lời
Chọn đáp án B
Q = 240L - 0,1L2
MPL= 240 - 0,2L.
Đường cung lao động (Ls) và chi tiêu biển của lao động (ME) như sau
Ls = W ME = 2L
Tăng
Không đổi
Giảm
Không dủ thông tin để kết luận
Chọn đáp án C

W1; L1
W2;L2
W0;L0
Các câu trên đều sai.
Chọn đáp án A
Mức lương và số lao động được thuê trong thị trường độc quyền bán về lao động :

W1; L1
W2; L2
W0;L0
Các câu trên đều sai.
Chọn đáp án B

W1; L1
W2;L2
W0; L0
Các câu trên đều sai.
Chọn đáp án C
Đường doanh thu sản phẩm biến (MRP) của lao động
Đường doanh thu biên (MR) của lao động
Đường chi tiêu biển (ME) của lao động
Các câu trên đều sai Đáp án
Chọn đáp án A
1.005 USD
1.050 USD
1.025 USD
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án B
1.050 USD
950 USD
952,4 USD
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án C
PV(1 + rn)N
PV.(1 + r)N
PV(1 + rn)
PV/(1 + r)N
Chọn đáp án B
FV(1 + rn)N
FV(1 + r)N
FV(1 + rn)
FV/(1 + r)N
Chọn đáp án D
1.050 USD
950 USD
952,4 USD
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án C
PV(1 + rn)N
PV.(1 + r)N
PV(1 + rn)
PV/(1 + r)N
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












