536 câu trắc nghiệm Kinh tế vi mô có đáp án -phần 2
251 câu hỏi
Các hoạt động diễn ra trong nền kinh tế g
Mức giá chung của một quốc gia
Các chỉ tiêu cơ bản của nền kinh tế
Hành vi ứng xử của các chủ thể trong các loại thị trườn
Chọn đáp án D
Khi mức giá chung tăng lên thúc đẩy các doanh nghiệp sản xuất nhiều hơn trong ngắn hạn
Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành
Chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ là công cụ để điều tiết nền kinh tế của Chính phủ
Trong nền kinh tế suy thoái thì thất nghiệp tăng cao
Chọn đáp án B
Máy móc thiết bị.
Công nghệ.
Lao động chưa được đào tạo.
Tiền.
Chọn đáp án D
Thị trường
Tìm kiếm lợi nhuận
Cơ chế giá
Sự khan hiếm
Chọn đáp án A
Thời kỳ có nạn đói
Độc quyền về cung ứng hàng hóa
Độc quyền các tài nguyên dùng để cung ứng hàng hóa
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tư
Phải giảm lãi suất xuống thấp để kích thích đầu tư
Cần phải tăng tiết kiệm để giảm tiêu dùng
Nên tăng sản lượng để giảm thất nghiệp
Chọn đáp án A
Sự cải tiến trong phương pháp sản xuất
Sự gia tăng dân số của một nước
Thất nghiệp giảm
Một trận lụt hủy hoại đất nông nghiệp
Chọn đáp án C
Tài nguyên, lao động, vốn, kỹ năng quản lý.
Tài nguyên, lao động, tiền, công nghệ.
Tài nguyên, lao động, vốn, tổ chức sản xuất.
Tài nguyên, lao động, vốn, công nghệ. Đáp án
Chọn đáp án D
Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi
Lẩn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh nhau
Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Những nước đang phát triển.
Những quốc gia khi phân chia lợi ích trong thương mại quốc tế.
Những nước thiếu tài nguyên thiên nhiên.
Mọi nền kinh tế và mọi cá nhân.
Chọn đáp án D
Tìm thấy các mỏ dầu mới
Dân số tăng
Tìm ra các phương án sản xuất tốt hơn
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Lạm phát
Thất nghiệp
Những thay đổi trong công nghệ sản xuất
Những thay đổi trong thị hiếu của người tiêu dù
Chọn đáp án C
Nền kinh tế hỗn hợp
Nền kinh tế thị trường
Nền kinh tế kế hoạch
Cả 3 nền kinh tế trên
Chọn đáp án C
Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc
Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc
Kinh tế học vi mô, thực chứng
Kinh tế học vĩ mô, thực chứng
Chọn đáp án D
Một cái xe ủi đất
Sự phục vụ của một kỹ sư
Giày
Những bãi đỗ xe trong thành phố
Chọn đáp án C
Thị trường đất đai
Thị trường sức lao động
Thị trường vốn
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan, có cơ sở khoa học
Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân
Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Phát biểu thực chứng
Phát biểu chuẩn tắc
Phát biểu phân tích
Tiêu chuẩn giá trị
Chọn đáp án A
1 phần ăn sáng và 16 thẻ chơi game
2 phần ăn sáng và 15 thẻ chơi game
5 phần ăn sáng và không có thẻ chơi game
Không phần ăn sáng và 20 thẻ chơi game
Chọn đáp án B
Sự khan hiếm
Sự lựa chọn
Chi phí cơ hội
Tất cả những điều trên
Chọn đáp án D
Hiệu quả
Chi phí cơ hội
Công bằng
Sự đánh đổi
Chọn đáp án C
Các nguồn lực của nền kinh tế gia tăng
Kỳ vọng dân cư thay đổi
Chi phí cơ hội giảm
Câu A, B và C đều đúng.
Chọn đáp án A
Học phí
Học phí và chi phí sách vở
Tiền lương do đi làm kiếm được
Học phí, chi phí sách vở và Tiền lương do đi làm kiếm được
Chọn đáp án C
Quyền lực chính trị được sử dụng một cách có đạo đức để kiếm tiền
Các nguồn lực được phân bổ để thỏa mãn những nhu cầu của con người
Tạo sự phù hợp giữa những sản phẩm và những lợi ích khác nhau mà ngân sách gia đình bạn phải sử dụng
Những đồng tiền khác nhau phụ thuộc vào nhau trong một hệ thống chung.
Chọn đáp án B
100 triệu đồng
80 triệu đồng
120 triệu đồng
không xác định được
Chọn đáp án C
Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc
Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc
Kinh tế học vi mô, thực chứng
Kinh tế học vĩ mô, thực chứng
Chọn đáp án C
Số tiền mà doanh nghiệp kiếm được khi quyết định thực hiện một dự án.
Cơ hội để tìm kiếm lợi nhuận cao nhất trong các cơ hội hiện có của doanh nghiệp.
Số tiền mà doanh nghiệp có thể kiếm được từ một phương án sản xuất thay thế tốt nhất trong tất các các phương án thay thế đã bị bỏ qua.
Số tiền mà doanh nghiệp kiếm được từ một phương án kinh doanh không tốt như phương án kinh doanh đang thực hiện.
Chọn đáp án C
Một giờ
300 ngàn đồng
Một giờ cộng 300 ngàn đồng
Phương án sử dụng thay thế tốt nhất một giờ và 300 ngàn đồng
Chọn đáp án D
2
½
– 2
-1/2
Chọn đáp án B
Các khoản chi phí của doanh nghiệp dùng để sản xuất hàng hóa.
Tổng số lợi nhuận mà doanh nghiệp đã bỏ qua khi quyết định giảm một dây chuyền sản xuất để tăng sản lượng một sản phẩm khác.
Phần chênh lệch lợi nhuận của doanh nghiệp này so với doanh nghiệp khác.
Tổng số tiền mà doanh nghiệp có thể kiếm được từ một dự án đầu tư.
Nằm ở bên trên giá cân bằng.
Nằm ở bên dưới giá cân bằng.
Nằm tại mức giá cân bằng.
Không câu nào đúng.
Chọn đáp án B
Tăng giá của các hàng hoá khác.
Tăng giá của các yếu tố sản xuất.
Giảm giá của các yếu tố sản xuất.
Giảm giá của các hàng hóa thay thế.
Chọn đáp án C
Hoàn toàn không co giãn
Co giãn nhiều
Co giãn hoàn toàn. Đáp án
Chọn đáp án B
Co giãn nhiều.
Hoàn toàn không co giãn.
Co giãn ít.
Co giãn hoàn toàn.
Chọn đáp án B
P = 15, Q = 40
P = 40, Q =40
Chọn đáp án A
Thiết yếu
Thứ cấp
Bổ sung
Thay thế
Chọn đáp án C
Thiết yếu
Thứ cấp
Bổ sung
Thay thế
Chọn đáp án C
0,1
-1
1
-0,1
Chọn đáp án C
Giữ nguyên.
Giảm.
Tăng
Chọn đáp án C
0,2
2
2,5
-2
Chọn đáp án C
Thẳng đứng
Nằm ngang
Dịch chuyển sang trái
Dịch chuyển sang phải
Chọn đáp án C
Vô cùng
+ 1
– 1
0
Chọn đáp án D
Nhỏ hơn 1
Lớn hơn 1
Bằng 1
Hoàn toàn không co giãn
Chọn đáp án A
Hàng hóa thứ cấp
Hai hàng hóa bổ sung
Hai hàng hóa thay thế
Hai hàng hóa không liên quan
Chọn đáp án C
Nằm ngang
Thẳng đứng
Dốc lên
Cố định
Chọn đáp án B
Giá chuối lapa giảm 20%
Người tiêu dùng ngày càng thích chuối lapa hơn
Giá của chuối sứ giảm
Số lượng người mua chuối giảm
Chọn đáp án A
Giá tăng dẫn đến cầu sản phẩm tăng.
Giá tăng dẫn đến cầu sản phẩm giảm
Giá tăng dẫn đến lượng cầu sản phẩm giảm
Giá tăng dẫn đến lượng cung sản phẩm giảm
Chọn đáp án C
Cung về phòng khách sạn và các dịch vụ du lịch giảm.
Cầu thị trường về phòng khách sạn và các dịch vụ du lịch tăng
Cung về phòng khách sạn và các dịch vụ du lịch tăng
Thu nhập người tiêu dùng tăng.
Chọn đáp án B
Người tiêu dùng ngày càng thích ăn bưởi 5 roi hơn
Diện tích trồng bưởi 5 roi ngày càng được mở rộng
Bưởi 5 roi năm nay bị mất mùa
Có thông tin cho rằng ăn bưởi 5 roi sẽ bị ung thư.
Chọn đáp án C
Công nghệ sản xuất thay đổi
Nhu cầu hàng hóa thay đổi
Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi
Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới
Chọn đáp án A
Gây ra sự vận động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn
Làm cho cầu tăng và giá lúa gạo cao hơn
Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống
Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái
Chọn đáp án D
Đường cầu dịch chuyển lên trên
Cả đường cung và đường cầu đều dịch chuyển lên trên
Đường cung dịch chuyển xuống dưới
Đường cung dịch chuyển lên trên
Chọn đáp án D
Giá hàng hóa thay thế cho thịt bò tăng lên
Thị hiếu đối với thịt bò thay đổi
Giá thịt bò giảm xuống
Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên
Chọn đáp án C
Cả cung và cầu đều tăng
Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung
Cả cung và cầu đều giảm
Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung
Chọn đáp án B
Tăng
Không đổi
Giảm
Có thể tăng và giảm
Chọn đáp án C
Giá quýt sẽ tăng
Giá quýt sẽ giảm
Giá quýt sẽ không đổi
Tất cả các điều trên đều đúng
Chọn đáp án A
Đường cầu dịch chuyển sang trái
Lượng cầu giảm
Đường cầu dịch chuyển sang phải
Chi ít tiền hơn cho hàng hóa đó Đáp án
Chọn đáp án C
Cung hàng hóa
Tương tác giữa cung và cầu
Chi phí sản xuất hàng hóa
Cầu hàng hóa
Chọn đáp án B
Cộng tất cả đường cầu của các cá nhân theo chiều ngang
Cộng tất cả đường cầu cá nhân theo chiều dọc
Cộng lượng mua của các người mua lớn
Không câu nào đúng
Chọn đáp án A
Giữa lượng cầu hàng hóa này và giá hàng hóa thay thế có mối liên hệ với nhau
Giữa lượng cầu và thu nhập có mối quan hệ đồng biến
Giữa số lượng hàng hóa và giá cả hàng hóa có mối quan hệ nghịch biến
Giữa số lượng hàng hóa và sở thích có mối quan hệ đồng biến
Chọn đáp án C
P = 100 ngàn đồng/kg ; Q = 5 tấn
P = 75 ngàn đồng/kg ; Q = 75 tấn
P = 75 ngàn đồng/kg ; Q = 5 tấn
P = 100 ngàn đồng/kg ; Q = 75 tấn
Chọn đáp án C
Giá tăng 4%, lượng cầu giảm 10%
Giá tăng 10%, lượng cầu giảm 40%
Giá giảm 10%, lượng cầu tăng 4%
Giá giảm 4%, lượng cầu tăng 10% Đáp án
Chọn đáp án C
Biểu cung và cầu về hàng hóa X trên thị trường như sau:

Giá và lượng cân bằng hàng hóa X trên thị trường:
P=10, Q=30
P=20, Q=20
P=15, Q=25
P=25, Q=15
Chọn đáp án C
Hàm cung về hàng hóa X trên thị trường:

Ps= Q + 10
Ps= Q -10
Ps= 2Q – 5
Ps= 2Q + 5
Chọn đáp án B
Cung các loại thực phẩm này giảm
Cung các loại thực phẩm này tăng
Cầu các loại thực phẩm này tăng ảm.
Cầu các loại thực phẩm này gi
Chọn đáp án C
1,5
– 1,5
-1
1
Chọn đáp án B
P = 10, Q = 6
P = 60, Q = 10
P = 40, Q = 6
P = 20, Q = 20
Chọn đáp án B
Co giãn đơn vị
Co giãn hoàn toàn
Hoàn toàn không co giãn
Co giãn ít.
Chọn đáp án B
Giá cân bằng giảm, lượng cân bằng tăng
Lượng cân bằng tăng.
Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm
Đường cung dịch chuyển sang phải.
Chọn đáp án C
Bảo vệ người sản xuất
Bảo vệ người tiêu dùng.
Bảo vệ cả người sản xuất và người tiêu dùng.
Không câu nào đúng.
Chọn đáp án A
- 2.
- 1.
0.
0,5.
Chọn đáp án A
Ed = 0,5.
Ed = -2
Ed =-0,5.
Ed= 2.
Chọn đáp án B

QS = 2P + 10, QD = -2P + 70.
Qs = - 2P - 10; QD = 2P + 70,
QS = 2P -10 , QD = -2P - 70
Qs = - 2P + 10; QD = 2P - 70.
Chọn đáp án A
P = 80 ngàn đồng/kg, Q = 20 ngàn kg
P = 20 ngàn đồng/kg, Q = 80 ngàn kg
P = 40 ngàn đồng/kg, Q = 60 tấn
P = 80 ngàn đồng/kg, Q = 10 tấn
Chọn đáp án A
P = 72, Q = 9.
P = 72, Q = 4.
P = 4, Q = 72.
P = 9, Q = 72.
Chọn đáp án B
Co giãn đơn vị
Co giãn hoàn toàn
Hoàn toàn không co giãn
Co giãn ít. Đáp án
Chọn đáp án C
Không đổi tại mọi vị trí trên đường cầu.
Phụ thuộc vào độ dốc, ví trí trên đường cầu
Phụ thuộc vào độ dốc của đường cầu.
Không phụ thuộc vào độ dốc của đường cầu.
Chọn đáp án B
Lượng bán giảm và tổng doanh thu tăng
Lượng bán giảm và tổng doanh thu giảm
Lượng bán tăng và tổng doanh thu giảm
Lượng bán tăng vá tổng doanh thu tăng
Chọn đáp án C
Làm lượng cầu tăng gấp đổi
Giảm lượng cầu hai lần
Tăng lượng cầu 2%
Giảm lượng cầu 2%
Chọn đáp án C
Giá giảm và tổng doanh thu từ mận giảm
Giá tăng và tổng doanh thu từ mận giảm xuống
Giá giảm và tổng doanh thu tăng
Giá tăng và tổng doanh thu tăng
Chọn đáp án A
Người tiêu dùng chịu hết phần thuế
Người sản xuất chịu hết phần thuế
Phụ thuộc vào độ co giãn của cầu và cung
Thuế chia đều cho hai bên
Chọn đáp án C
Dịch chuyển sang trái
Không dịch chuyển
Dịch chuyển sang phải
Không câu nào đúng
Chọn đáp án C
-3/2
3/2
2/3
-2/3
Chọn đáp án B
0,5
- 0,5
2,0
1
Chọn đáp án A
Thiếu hụt 20
Thiếu hụt 30
Dư thừa 20
Dư thừa 30.
Chọn đáp án A
t = 3$/sản phẩm
t = 10$/sản phẩm
t = 5$/sản phẩm
t = 6$/sản phẩm.
Chọn đáp án C
Thuế NTD = 800 đồng/kg ; Thuế NSX = 1200 đồng/kg
Thuế NTD = 1000 đồng/kg ; Thuế NSX = 1000 đồng/kg
Thuế NTD = 1200 đồng/kg ; Thuế NSX = 800 đồng/kg
Thuế NTD = 1100 đồng/kg ; Thuế NSX = 900 đồng/kg
Chọn đáp án A
3 ngàn đồng/sản phẩm
1 ngàn đồng/sản phẩmm
0,5 ngàn đồng/sản phẩm
2 ngàn đồng/sản phẩ
Chọn đáp án A
62,5
100
75
125
Chọn đáp án A
0,1
2,7
0,4
0,7
Chọn đáp án C
P = 220 ngàn đồng/chai; Q = 80 ngàn chai
P = 225 ngàn đồng/chai; Q = 80 ngàn chai
P = 220 ngàn đồng/chai; Q = 75 ngàn chai
Chọn đáp án A
MU1=MU2
MU1/P1=MU2/P2
MU1/Q1=MU2/Q2
P1=P2
Chọn đáp án B
Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi thu nhập thay đổi, các yếu tố còn lại không đổi
Tập hợp các phổi hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi giá cả các sản phẩm thay đổi, thu nhập không đổi
Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi giá cả một sản phẩm thay đổi, các yếu tố còn lại không đổi
Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi thu nhập và giá cả các sản phấm đề thay đổi
Chọn đáp án A
Tiếp điểm giữa đường đẳng ích và đường đẳng phí
Tiếp điểm giữa đường đẳng ích và đường ngân sách
Tiếp điểm giữa đường đẳng lượng và đường đẳng phí
Tiếp điểm giữa đường đẳng lượng và đường ngân sách
Chọn đáp án B
Tập hợp các phối hợp tối ưu có thể có giữa hai sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi thu nhập không đổi
Tập hợp các phối hợp tối ưu có thể có giữa hai sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi thu nhập thay đôỉ
Tập hợp các phối hợp tối ưu có thể có giữa hai sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi giá sản phẩm thay đôỉ
Tập hợp các phối hợp tối ưu có thể có giữa hai sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua với giá sản phẩm cho trước và thu nhập không thay đổi.
Chọn đáp án D
Đường ngân sách dịch chuyển song song sang phải
Độ dốc đường ngân sách thay đổi
Đường ngân sách trở nên phẳng hơn
Đường ngân sách dịch chuyển song song sang trái
Chọn đáp án A
Dịch sang trái và không thay đổi độ dốc
Dịch sang phải và không thay đổi độ dốc
Dịch sang phải và dốc hơn
Không thay đổi.
Chọn đáp án D
Sự ưa thích là hoàn chỉnh
Sự ưa thích có tính bắc cầu
Tỷ lệ giá giữa hai hàng hóa
Các trường hợp trên đều sai
Chọn đáp án C
Đúng hay sai tuỳ theo sở thích của người tiêu dung
Đúng khi giá các hàng hoá bằng nhau
Đúng hay sai tuỳ theo thu nhập của người tiêu dùng
Luôn luôn sai
Chọn đáp án B
Dịch chuyển song song sang trái (vào gốc tọa độ)
Dịch chuyển song song sang phải (ra xa gốc tọa độ)
Xoay quanh điểm cắt với trục tung sang phải
Không thay đổi
Chọn đáp án A
Không có câu nào đúng
Những phối hợp khác nhau của hai sản phẩm X và Y với thu nhập nhất định
Những phối hợp khác nhau của hai sản phẩm X và Y tạo ra mức hữu dụng khác nhau
Những phối hợp khác nhau của hai sản phẩm X và Y cùng tạo ra mức hữu dụng như nhau
Chọn đáp án D
Các tập hợp hàng hoá khác nhau có độ thoả dụng giống nhau
Các tập hợp hàng hoá khác nhau có độ thoả dụng khác nhau
Các tập hợp hàng hóa giống nhau có độ thoả dụng khác nhau
Các tập hợp hàng hóa khác nhau có độ thoả dụng khác nhau
Chọn đáp án A
MUx tăng và MUy giảm
MUx giảm và MUy không đổi
MUx giảm và MUy tăng
MUx tăng và MUy tăng
Chọn đáp án A
Khi hữu dụng biên âm
Khi đường bàng quan dịch chuyển lên trên và qua phải
Khi di chuyển trên đường bàng quan từ trái qua phải
Khi di chuyển trên đường bàng quan từ phải qua trái.
Chọn đáp án B
Là đường nằm ngang
Là đường thẳng đứng
Là đường thẳng dốc xuống về bên phải
Là đường cong dốc xuống về bên phải
Chọn đáp án B
Lợi ích cận biên là lớn nhất
Lợi ích cận biên là nhỏ nhất
Tổng lợi ích là lớn nhất
Tổng lợi ích đạt cực tiểu
Chọn đáp án C
Hà sẽ thích chiếc quả Táo thứ hai hơn quả Táo thứ nhất.
Lợi ích thu được từ quả Táo thứ nhất lớn hơn lợi ích thu được từ quả thứ hai.
Giá của 2 quả Táo ít hơn 2 lần so với giá của một quả Táo.
Tổng lợi ích thu được từ ăn 2 quả Táo lớn hơn 2 lần lợi ích thu được từ quả đầu tiên.
Chọn đáp án B
Tổng ích lợi.
Lợi ích cận biên.
Lợi ích trung bình.
Lợi ích cận biên trên một $.
Chọn đáp án B
Đường ngân sách là tiếp tuyến với đường cong bàng quan.
Chi tiêu các hàng hóa bằng nhau.
Lợi ích biên của các hàng hóa bằng giá của nó.
Lợi ích biên của các hàng hóa bằng nhau.
Chọn đáp án A
Dương và giảm dần.
Dương và tăng dần.
Âm và giảm dần.
Âm và tăng dần.
Chọn đáp án A
Lợi ích cận biên tại mỗi đơn vị hàng hóa sẽ tăng lên
Lợi ích cận biên tại mỗi đơn vị hàng hóa sẽ giảm xuống
Lợi ích cận biên tại mỗi đơn vị hàng hóa sẽ không đổi
Tổng ích lợi tăng lên với tốc độ tăng dần. Đáp án
Chọn đáp án B
Lợi ích cận biên của Cam giảm dần.
Lợi ích cận biên của Chuối giảm dần.
Lợi ích cận biên của Táo giảm dần.
Lợi ích cận biên của Cam không đổi.
Chọn đáp án B
150
450
200
300
Chọn đáp án B
Mary thường ăn bánh hamburger vào buổi trưa. Tổng hữu dụng của cô ấy tuỳ thuộc vào số bánh cô ấy ăn mỗi tuần. Bảng sau trình bày mối liên hệ số bánh cô ấy ăn với tổng hữu dụng cô ấy đạt được mỗi tuần:
Số lượng bánh Tổng hữu dụng (tính bằng đôla)

2 đô la
7 Đô la
4 Đô la
1 đô la t
Chọn đáp án A
X = 121.5 và Y = 39.5
X = 39.5 và Y = 121.5
X = 30 và Y = 120
X = 120 và Y = 30
Chọn đáp án A
(Y-1)/X
X/(Y-1)
(1-Y)/X
X/(1-Y)
Chọn đáp án A
X = 90,Y = 60
X = 93,Y = 60
X = 63,Y = 93
X = 93,Y = 63
Chọn đáp án D
X = 3.5 & Y = 1.5
X = 6 & Y = 2
X = 4 & Y = 4
X = 3 & Y = 5
Chọn đáp án A
$0,1
$1
$0,5
$0,25
Chọn đáp án D
100 = 4Qx + 5Qy
100 = Qx + 4Qy/5
Qx = 100 + (4/5)Qy
Qx = Qy + (4/5)I
Chọn đáp án A
Co giãn nhiều
Co giãn đơn vị
Co giãn ít
Không thể xác định
Chọn đáp án A
Không thay đổi (không dịch chuyển)
Dịch chuyển ra ngoài nhưng không song song với đường ngân sách cũ
Dịch chuyển vào trong nhưng không song song với đưòng ngân sách cũ
Dịch chuyển vào trong nhưng song song với đường ngân sách cũ
Chọn đáp án D
Tổng giá trị nhận được khi tiêu dùng hàng hoá đó
Thặng dư của người tiêu dùng
Độ co giãn của cầu
Thặng dư của nhà sản xuất
Chọn đáp án B
X = 20 ; Y = 0
X = 12 ; Y = 10
X = 10 ; Y = 12,5
X = 0 ; Y = 25
Chọn đáp án D
X = 5 & Y = 3
X = 6 & Y = 2
X = 4 & Y = 4
X = 3 & Y = 5
Chọn đáp án B
MUx tăng và MUy giảm
MUx giảm và MUy không đổi
MUx giảm và MUy tăng
MUx tăng và MUy tăng
Chọn đáp án A
X = 113,Y = 186.6
X = 113,Y = 190
X = 113,Y = 150
X = 100,Y = 186.6
Chọn đáp án A
X = 50,Y = 100
X = 110,Y = 40 án
X = 100,Y = 50
X = 40,Y = 100 Đáp
Chọn đáp án C
Px = 3Py
MUx = 3MUy
MUy = 3Mux
Px = 1/3Py Đáp án
Chọn đáp án A
R = 51 kg ; T = 12,5 kg ; TU = 715,5
R = 26 kg ; T = 6 kg ; TU = 196
R = 24 kg ; T = 6,5 kg ; TU = 195
R = 26 kg ; T = 7 kg ; TU = 224
Chọn đáp án B
Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm.
Sản phẩm tăng thêm được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất.
Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất.
Sản lượng chia cho số yếu tố sử dụng trong quá trình sản xuất.
Chọn đáp án B
Các yếu tố không thể di chuyển đi được.
Các yếu tố có thể mua chỉ ở một con số cố định.
Các yếu tố có thể mua chỉ ở giá cố định.
Các yếu tố không phụ thuộc vào mức sản lượng.
Chọn đáp án D
Sản phẩm cận biên của yếu tố sản xuất tăng cùng với số lượng sản phẩm sản xuất ra.
Chi phí cận biên tăng cùng với sản lương.
Năng suất cao hơn.
Hàm sản xuất dốc xuống.
Chọn đáp án C
Năng suất biên.
Doanh thu biên
Chi phí biên.
Hữu dụng biên
Chọn đáp án A
Năng suất biên đang giảm.
Năng suất biên đang tăng.
Năng suất trung bình đang tăng.
năng suất trung bình đang giảm.
Chọn đáp án C
7, trung bình của 3 năng suất biên.
15, năng suất biên của công nhân thứ 3 nhân với số công nhân.
21, tổng của năng suất biên.
63, tổng của năng suất biên nhân với số công nhân.
Chọn đáp án C
Tổng sản phẩm chia cho số lượng của những đơn vị đầu vào biến đổi.
Sự tăng thêm của sản lượng đầu ra kết quả từ 1 đơn vị tăng thêm của đầu vào biến đổi.
Sự tăng thêm của sn lượng đầu ra kết quả từ 1 đơn vị tăng thêm của cả đầu vào biến đổi và đầu vào cố định.
Luôn luôn giảm xuống bởi vì nhiều đơn vị hơn của đầu vào khả biến được sử dụng.
Chọn đáp án B
Một doanh nghiệp dùng 2 yếu tố đầu vào là vốn (K) và lao động (L). Lượng vốn
(K) cố định ở 3 đơn vị. Bảng dưới đây chỉ ra tổng sản phẩm thay đổi với lượng lao động (L) được sử dụng:

7
8
10
5
Chọn đáp án A
Không có yếu tố sản xuất cố định
Doanh nghiệp có thể tăng quy mô sản xuất.
doanh nghiệp có thể gia nhập hoặc rời bỏ ngành.
Tất cả các câu trên
Chọn đáp án D
Các phối hợp tối ưu của hai yếu tố sản xuất
Phối hợp giữa các yếu tố sản xuất đảm bảo mức chi phí sản xuất của doanh nghiệp không đổi.
Các câu trên đều sai.
Chọn đáp án C
Tất cả chi phí của doanh nghiệp đều là chi phí biến đổi.
Tất cả chi phí của doanh nghiệp đều là chi phí cố định.
Quy mô của doanh nghiệp là cố định.
Doanh nghiệp không thể thay đổi ít nhất một yếu tố sản xuất. Đáp án
Chọn đáp án A
Tổng doanh thu trừ đi chi phí kế toán
Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn
Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện
Tổng doanh thu trừ đi chi phí kinh tế
Chọn đáp án D
Đường thẳng nằm ngang song song với trục hoành (trục sản lượng)
Đường cong dốc xuống từ trái sang phải
Đường thẳng đứng
Đường thẳng dốc lên
Chọn đáp án B
Tăng thêm khi doanh nghiệp bán thêm một đơn vị sản phẩm
Tăng thêm khi doanh nghiệp sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm
Tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất
Tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm một yếu tố sản xuất biến đổi
Chọn đáp án B
Chi phí biến đổi
Chi phí cố định
Chi phí ẩn
Chi phí cơ hội
Chọn đáp án B
Chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình
Chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình
Chi phí biên bằng chi phí trung bình
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Chi phí biên
Chi phí trung bình
Chi phí biến đổi trung bình
Chi phí cố định trung bình
Chọn đáp án D
Chi phí mua sắm thiết bị mới.
Tiền thuê đất.
Tiền lương trả cho lao động trực tiếp.
Lãi vay để mua sắm máy móc.
Chọn đáp án C
Q = f(X1 ; X2 ; X3 ; Xn)
Q = f(K, L)
Q = f(K)
Q = f(L)
Chọn đáp án D
Năng suất biên
Chi phí biến đổi
Chi phí biên
Chi phí trung bình
Chọn đáp án D
Doanh thu tăng thêm khi bán thêm sản phẩm.
Doanh thu tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất.
Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm 1 đơn vị sản phẩm.
Là độ dốc của đường tổng chi phí.
Chọn đáp án C
Độ dốc của đường tổng sản lượng.
Độ dốc của đường đẳng phí.
Độ dốc của đường đẳng lượng.
Độ dốc của đường ngân sách.
Chọn đáp án C
Đường chi phí biến đổi.
Đường chi phí trung bình.
Đường chi phí cố định.
Đường chi phí biên tế.
Chọn đáp án C
4 đơn vị sản phẩm.
10 đơn vị sản phẩm
12 đơn vị sản phẩm.
Chọn đáp án A
Là cực đại khi AP bằng MP.
Là cực tiểu khi AP = MP.
Tăng lên khi MP đi xuống
Không bao giờ bằng MP.
Chọn đáp án A
MPL/MPK
- MPL/MPK
- PL/PK
PL/PK
Chọn đáp án D
ΔK/ΔL
MUX/MUY
- PL/PK
Tất cả các câu trên.
Chọn đáp án A
MPL/MPK = - PL/PK
MPL/MPK = PL/PK
MPL/MPK = PK/PL
MPK/MPL = - PL/PK
Chọn đáp án B
Tăng theo quy mô.
Giảm theo quy mô.
Không đổi theo quy mô.
Không câu nào đúng.
Chọn đáp án A
L = -2/5K + 80
L = -1/2K + 50
L = -2K + 200
Đáp án khác.
Chọn đáp án C
Khi MP > 0 thì Q tăng dần.
Khi MPL> APL thì APL tăng dần.
Khi MP < 0 thì Q giảm dần
Chọn đáp án D
AC = 2Q + 4 + 100
AVC = 2Q + 4
AFC = 100
MC = 2Q + 4
Chọn đáp án D
TC = 2Q2 + Q + 50
MC = 2Q + 2
AFC = 50
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
3,1
210
211
Đáp án khác
Chọn đáp án C
Doanh thu biên phải lớn hơn chi phí biên.
Chi phí biên bằng không.
Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên.
Doanh thu biên bằng chi phí biên.
Chọn đáp án D
AVC = MC
AC = MC
AVC = FC
AC = P
Chọn đáp án B
AVC giảm
AVC tăng
AVC đạt cực tiểu
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Đường chi phí trung bình dài hạn dốc xuống
Đường chi phí trung bình dài hạn dốc lên
Đường chi phí trung bình dài hạn đạt cực tiểu
Đường chi phí trung bình dài hạn đạt cực đại.
Chọn đáp án B
Nếu MP> AP thì AP đi lên
Nếu MP = AP thì AP cực đại.
AP thay đổi chậm hơn MP.
Nếu AP cực đại thì MP cũng cực đại
Chọn đáp án B
P = MC = MR.
P = AVC
P = AC.
P = AFC
Chọn đáp án A
Giá bán bằng chi phí biên trong phần đường chi phí biên dốc xuống.
Giá bán bằng chi phí biên trong phần đường chi phí biên dốc lên
Giá bán cao hơn chi phí biến đổi trung bình.
Giá bán bằng với chi phí biến đổi trung bình.
Chọn đáp án B
Nhỏ hơn giá vì khi bán nhiều sản phẩm doanh nghiệp phải hạ giá.
Bằng giá bán sản phẩm
Lớn hơn giá bán sản phẩm
Tùy thuộc vào quyết định của từng doanh nghiệp
Chọn đáp án B
Tất cả các doanh nghiệp khác cũng sẽ giảm giá.
Doanh nghiệp sẽ không tối đa hoá được lợi nhuận của mình.
Doanh nghiệp sẽ có thị phần lớn hơn và điều này làm cho doanh nghiệp có lợi.
Tất cả các doanh nghiệp khác sẽ bị loại ra khỏi ngành.
Chọn đáp án B
Là tổng số lượng các đường cung của các hãng.
Là ít co dãn hơn so với các đường cung của tất cả các hãng.
Là đường chi phí cận biên của hãng cuối cùng gia nhập thị trường.
Luôn luôn là đường nằm ngang.
Chọn đáp án A
Giá bằng chi phí cận biên.
Chi phí cố định trung bình bằng chi phí cận biên.
Giá bằng chi phí biến đổi trung bình tối thiểu.
Tổng chi phí trung bình bằng chi phí cận biên.
Chọn đáp án C
Chi phí trung bình.
Chi phí biến đổi trung bình.
Chi phí cận biên
Chọn đáp án B
P = 40, Q = 19.
P = 28, Q = 18.
P = 25, Q = 12
P = 12, Q = 26.
Đáp án
Chọn đáp án C
TFC = 150.
TVC = 150 + 2Q
MC = 2Q + 2
AVC = Q + 2
Chọn đáp án B
P = AVC
P = AC.
P > MC.
P = MC
Chọn đáp án D
Doanh nghiệp là người chấp nhận giá.
Doanh nghiệp mua bao nhiêu cũng được theo giá thị trường.
Doanh nghiệp có thể bán toàn bộ lượng hàng hóa muốn bán theo giá thị trường.
Doanh nghiệp có thể bị lỗ.
Chọn đáp án C
Q = 15.
Q = 12.
Q = 13.
Q = 14.
Chọn đáp án A
P = 2Q +2
P = 2Q +29.
P = Q2 +2Q
P = Q + 2 + 29/Q
Chọn đáp án A
Sẽ mất dần một ít khách hàng của mình.
Sẽ mất tất cả khách hàng của mình.
Có thể giữ được khách hàng của mình nếu chất lượng hàng hoá của mình cao hơn của những đối thủ cạnh tranh khác.
Sẽ không mất khách hàng nếu giá của nó bằng chi phí cận biên của nó.
Chọn đáp án B
Gia nhập thị trường.
Rời bỏ thị trường.
Tiếp tục sản xuất.
Đóng cửa sản xuất nhưng không rời bỏ.
Chọn đáp án C
Phần đi lên của đường chi phí cận biên, bên trên đường chi phí trung bình.
Phần đi lên của đường chi phí trung bình của nó.
Toàn bộ đường chi phí trung bình của nó.
Toàn bộ phần của đường tổng chi phí khi mà tổng chi phí tăng hoặc giữ nguyên khi sản lượng tăng.
Chọn đáp án A
Có thể quyết định giá sản phẩm của mình.
Sản xuất sao cho chi phí cận biên bằng giá
Sản xuất một số dương khối lượng sản phẩm trong ngắn hạn nếu có thể bù đắp được các chi phí biến đổi.
Chọn đáp án A
Lập kế hoạch đóng cửa sản xuất.
Tiếp tục hoạt động nếu ở mức sản lượng đó giá đủ để bù đắp chi phí trung bình.
Hãng tăng giá.
Hãng giảm giá.
Chọn đáp án A
Giá bằng chi phí cận biên.
Chi phí cố định trung bình bằng chi phí cận biên.
Chi phí biến đổi trung bình tối thiểu bằng chi phí cận biên.
Tổng chi phí trung bình bằng chi phí cận biên.
Chọn đáp án C
Chi phí biến đổi trung bình.
Chi phí trung bình.
Chi phí cận biên.
Chi phí cố định trung bình.
Chọn đáp án A
Giá lớn hơn chi phí cận biên.
Chi phí cố định trung bình bằng chi phí cận biên.
Giá bằng chi phí trung bình cực tiều
Tổng chi phí biến đổi trung bình bằng chi phí cận biên.
Chọn đáp án C
Một đường thẳng đứng.
Một đường nằm ngang.
Một đường dốc xuống.
Không câu nào đúng.
Chọn đáp án B
Doanh thu cận biên bằng giá.
Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên.
Lợi nhuận kinh tế bằng không.
Lợi nhuận kế toán bằng không.
Chọn đáp án B
AFC = 49/Q.
TVC = Q2 + 7Q.
MC = 2Q + 7.
TFC = 7Q + 49
Chọn đáp án D
Chi phí biên bằng doanh thu biên.
Chi phí cố định trung bình bằng chi phí cận biên.
Chi phí biến đổi trung bình bằng chi phí cận biên.
Chi phí trung bình tối thiểu bằng chi phí cận biên.
Chọn đáp án D
P =10
P = 15
P = 9
P = 20
Chọn đáp án A
Lợi nhuận kinh tế lớn hơn 0.
Lợi nhuận kế toán lớn hơn 0.
Chi phí kế toán lớn hơn 0.
Lợi nhuận kinh tế nhỏ hơn 0.
Chọn đáp án A
Mức sản lượng tương ứng với chi phí biến đổi trung bình tối thiểu (AVCmin).
Mức sản lượng tương ứng với chi phí cố định trung bình tối thiểu (AFCmin).
Mức sản lượng tương ứng với chi phí trung bình tối thiểu (ACmin).
Mức sản lượng tương ứng với chi phí biên tế tối thiểu (MCmin).
Chọn đáp án C
P = 14,5; Q = 25,45
P = 25; Q = 10
P = 40; Q = 160
Chọn đáp án A
Pr = 0
Pr =-18
Pr = 81
Pr = -81
Chọn đáp án A
P = 28.
P = 27.
P = 29.
P = 30.
Chọn đáp án A
Đóng cửa sản xuất
Tiếp tục sản xuất mặc dù bị lỗ.
Đóng cửa sản xuất.
Lợi nhuận kinh tế lớn hơn 0.
Chọn đáp án B
Q = 13.
Q = 12.
Q = 11.
Q =10.
Chọn đáp án A
Pr = 15.
Pr = 51.
Pr = 45.
Pr =54.
Chọn đáp án B
Q = 13, Pr = 48 USD
Q = 15, Pr = 44 USD
Q = 14; Pr = 47 USD
Q = 16; Pr = 39 USD
Chọn đáp án A
Q = 10, P = 10
Q = 10, P = 21
Q = 21, P = 10
Q = 21, Q = 21
Chọn đáp án B
q = 111,42.
q = 120.
q = 200.
q =230
Chọn đáp án A
Lợi nhuận kinh tế của mỗi doanh nghiệp trong ngành bằng 0.
Lợi nhuận kế toán của mỗi doanh nghiệp trong ngành bằng 0.
Lợi nhuận kinh tế của mỗi doanh nghiệp trong ngành không đổi.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án A
18.
16.
15.
17
Chọn đáp án A
TC = Q2 + 10Q + 18.
TC = 2Q2 + Q + 18.
TC = 2Q2 + 10Q + 18.
TC = 2Q2 + 10Q + 8.
Chọn đáp án C
Quy định của pháp luật
Do doanh nghiệp sở hữu những nguồn lực then chốt.
Độc quyền do tự nhiên
Cả A,B,C đều đúng
Chọn đáp án D
Là doanh nghiệp quyết định giá trên thị trường
Sản xuất ra sản phẩm không có sản phẩm thay thế
Là doanh nghiệp chấp nhận giá
Có một số doanh nghiệp khác sản xuất ra cùng sản phẩm nhưng không đáng kể.
Chọn đáp án C
Đường thẳng song song với trục hoành
Đường thẳng song song với trục tung
Đường thẳng dốc lên
Đường thẳng dốc xuống
Chọn đáp án D
Phản ánh sự thay đổi trong tổng doanh thu khi doanh nghiệp bán thêm 1 sản phẩm
Có thể tăng hoặc giảm
Doanh thu biên bằng với mức giá (doanh nghiệp cạnh tranh) và bằng với sản lượng (doanh nghiệp độc quyền)
Doanh thu biên bằng giá đối với doanh nghiệp cạnh tranh còn đối với doanh nghiệp độc quyền thì không.
Chọn đáp án D
Giá bằng với chi phí biên
Doanh thu biên bằng chi phí biên
Chi phí trung bình bằng chi phí biên
Giá bằng chi phí trung bình Đáp án
Chọn đáp án B
Chi phí biên nhỏ hơn doanh thu biên.
Chi phí biên lớn hơn doanh thu biên
Chi phí biên bằng doanh thu biên
Chi phí biên bằng mức giá sản phẩm.
Chọn đáp án A
Sản xuất ở mức sản lượng lớn nhất để lợi nhuận lớn nhất
Sản xuất ở mức sản lượng lớn nhất để doanh thu lớn nhất
Sản xuất ở mức sản lượng lớn nhất nhưng lợi nhuận bằng 0
Sản xuất ở quy mô tối ưu.
Chọn đáp án C
Chênh lệch giữa giá và chi phí biên càng lớn
Giá bằng với chi phí biên
Doanh thu biên không đổi.
Doanh nghiệp xác định giá dựa trên sản lượng sản xuất.
Chọn đáp án A
Chính phủ không thu được thuế
Người tiêu dùng phải mua sản phẩm với giá cao hơn nhưng sản lượng lại ít hơn
Chính phủ phải trợ cấp.
Chọn đáp án B
Giữ giá và sản lượng không đổi
Giảm giá và tăng sản lượng
Tăng giá và giữ sản lượng không đổi.
Giảm giá và giữ nguyên sản lượng
Chọn đáp án B
MR = 0
MR = MC
MR = P
MR = AC
Chọn đáp án A
Đánh thuế khoán hàng năm (đánh thuế không theo sản lượng)
Đánh thuế theo sản lượng
Đánh thuế tỷ lệ với doanh thu
Đánh thuế tỷ lệ với chi phí sản xuất.
Chọn đáp án A
Đánh thuế tỷ lệ với lợi nhuận
Đánh thuế theo thời gian hoạt động của doanh nghiệp
Đánh thuế tỷ lệ với doanh thu (đánh thuế theo sản lượng)
Đánh thuế không theo sản lượng
Chọn đáp án C
Phân biệt giá cấp 2
Phân biệt giá cấp 3
Phân biệt giá theo thời điểm
Phân biệt giá lúc cao điểm
Chọn đáp án B
Lớn hơn mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận
Chính là mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận
Cần phải có thêm thông tin mới xác định được
Nhỏ hơn mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận
Chọn đáp án D
Dệt may
Hàng không
Điện lực
Sữa
Chọn đáp án C
Cho bảng số liệu sau về doanh nghiệp trên thị trường độc quyền:

MR = -1/2Q + 6
MR = -Q + 6
MR = -2P + 12
MR = -4P + 12
Chọn đáp án B
45
10
25
35
Chọn đáp án A
Q = 21
Q = 35
Q = 50
Q = 25
Chọn đáp án B
P = -1/20.Q + 2.200
P = 22.000 – 500Q
P = -1/10.Q + 2.200
P = 1/20.Q + 2.200
Chọn đáp án A
MC = 2Q + 400
TFC = 3.000 ; MC = 1/10Q + 400
AVC = 1/5Q + 400
MC = 2/10Q + 400
Chọn đáp án D
600
400
800
900
Chọn đáp án A
841
851
840
900
Chọn đáp án A
0,65
2,3
0,43
0,57
Chọn đáp án D
Q = 10
Q= 8
Q = 5
Q = 20
Chọn đáp án C
TVC = 2Q + 50
MR = - Q + 10
MC = Q + 50
MR = -2Q + 10
Chọn đáp án D
Cao
Thấp
Trung bình
Không xác định được
Chọn đáp án B
P = 10; Q = 5
P = 7,5; Q = 5
P = 10; Q = 20
P = 5; Q = 20
Chọn đáp án B
Pr = 50
Pr = 130
Pr = -130
Pr = -80
Chọn đáp án D
25
30
35
40
Đáp án
Chọn đáp án B
2,5
3,5
2,25
3,25
Chọn đáp án C
Sản lượng giảm, giá tăng
Sản lượng tăng, giá tăng
Sản lượng giảm, giá giảm
Sản lượng và giá không đổi
Chọn đáp án D
Phân biệt giá cấp 1
Phân biệt giá cấp 2
Phân biệt giá cấp 3
Phân biệt giá hỗn hợp
Chọn đáp án B
4,167
8,333
133,33
62,5
Chọn đáp án A
P = LAC = LMC
P = MR = MC
SMC = LMC = MR
P = LAC
Chọn đáp án C
Ít co giãn
Co giãn nhiều
Co giãn đơn vị
Hoàn toàn co giãn. Đáp án
Chọn đáp án A
Đánh thuế theo sản lượng
Đánh thuế cố định
Quy định giá trần
Quy định giá sàn.
Chọn đáp án B
Phân biệt giá cấp 1
Phân biệt giá cấp 2
Phân biệt giá cấp 3
Phân biệt giá hỗn hợp.
Chọn đáp án B
Tăng lên 3,125
Giảm đi 3,125
Giảm 12,5
Không đổi
Chọn đáp án B
DWL = 8
DWL = 4
DWL = 6
DWL = 2
Chọn đáp án B
841
851
525,5
541,5
Chọn đáp án C
105
35
100
75
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












