53 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1(có đáp án): Hàm số
Đề thi

53 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1(có đáp án): Hàm số

A
Admin
ToánLớp 1082 lượt thi
53 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2 |x − 1| + 3 |x| − 2?

(2; 6).

(1;-1)

(-2;-10)

(0;-4)

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt y = f(x) = 2 |x − 1| + 3 |x| − 2

Ta có: f(2) = 2 |2 − 1| + 3 |2| − 2 = 6 nên (2; 6) thuộc đồ thị hàm số.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=1x-1  

M1(2;1)

M2(1;1)

M3(2;0)

M4(0;-2)

Xem đáp án

Đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y=x2−4x+4x

A (2; 0).

B (3; 13)

C (1; −1).

D (−1; −3).

Xem đáp án

Đáp án C

+ Xét đáp án B: thay x =3; y= 1/3  vào hàm số ta được : 

13= 32- 4.3 + 43 ( thỏa mãn)

 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1,x∈(−∞;0x+1,x∈0;2x2−1,x∈2;5.

Tính f(4), ta được kết quả:

23

15

5

7

Xem đáp án

Đáp án B

Ta thấy x = 4 ∈ (2; 5] ⇒ f(4) =42 – 1 = 15. – 1 = 15.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) = |−5x|. Khẳng định nào sau đây là sai?

f(−1) = 5.

f(2) = 10.

f(−2) = 10.

f(15) = −1.

Xem đáp án

Đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x−1x2−x+3 là

R

R∖{1}.

R∖{0}.

Xem đáp án

Đáp án B

x2−x+3=x2−2.12x+14+114                =x−122+114>0,∀x∈R

Vậy tập xác định của hàm số là: R

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=3x−12x−2  

D = R

D = (1;+∞)

D = R{1}

D = [1; +∞)

Xem đáp án

Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=2x+1x2−3x+2

D = R∖{1; 2}.

D = R∖{−2; 1}.

D = R∖{−2}.

D = R.

Xem đáp án

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=x+2−x+3

D = [−3; +∞)

D = [−2; +∞)

D = R

D = [2; +∞)

Xem đáp án

Đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=3x−2+6x4−3x

D=23;43

D=32;43

D=23;34

D=−∞;43

Xem đáp án

Đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=3−x,x∈−∞;01x,x∈0;+∞ là

R∖{0}.

R∖[0; 3].

R∖{0; 3}.

R.

Xem đáp án

Đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số f(x)=12−x;x≥12−x;x<1

D = R

D = (2;+∞)

D = (-∞;2)

D = R\{2}

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số xác định khi:

x≥12−x≠0x<12−x≥0⇔x≥1x≠2x<1x≤2⇔x≥1x≠2x<1  

Vậy xác định của hàm số là D=R\{2}

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số f(x)=1x;x≥1x+1;x<1   

D = {−1}.

D = R

D = [-1;+∞)

D = [−1; 1)

Xem đáp án

Đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x+1x−2m+1 xác định trên [0;1) khi:

m<12

m≥1

m<12 hoặc m≥1

m≥2 hoặc m<1

Xem đáp án

Đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x−m+1+2x−x+2m xác định trên khoảng (−1;3).

Không có giá trị m thỏa mãn

m≥2

m≥3

m≥1

Xem đáp án

Đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x+2m+2x−m xác định trên (-1; 0)

m>0m<−1

m≤−1

m≥0m≤−1

m≥0

Xem đáp án

Đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=mxx−m+2−1 xác định trên (0;1).

m∈(−∞;32] ∪ {2}

m∈(−∞;-1] ∪ {2}

m∈(−∞;1] ∪ {3}

m∈(−∞;1] ∪ {2}

Xem đáp án

Đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=x−m+2x−m−1 xác định trên (0; +∞).

m ≤ 0

m ≥ 1

m≤1

m≤-1

Xem đáp án

Đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=2x+1x2−6x+m−2 xác định trên R.

m ≥ 11

m > 11

m < 11

m≤11

Xem đáp án

Đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số f(x) và g(x) cùng đồng biến trên khoảng (a; b). Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số y = f(x) + g(x) trên khoảng (a; b)?

Đồng biến

Nghịch biến

Không đổi.

Không kết luận được.

Xem đáp án

Đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có tập xác định là [−3; 3] và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng (−3; −1) và (1; 3).

Hàm số đồng biến trên khoảng (−3; −1) và (1; 4).

Hàm số đồng biến trên khoảng (−3; 3).

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 0).

Xem đáp án

Đáp án A

Trên khoảng (−3; −1) và (1; 3) đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải

=> Hàm số đồng biến trên khoảng (−3; −1) và (1; 3).

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y=x3 như hình bên. Khẳng định nào sau đây sai?

Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0).

Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞).

Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞).

Hàm số đồng biến tại gốc tọa độ O.

Xem đáp án

Đáp án D

Quan sát đồ thị hàm số ta thấy, hàm số đồng biến trên R nên các đáp án A, B, C đều đúng.

Đáp án D sai vì không có khái niệm hàm số đồng biến tại một điểm.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng (−1; 0)?

y = x

y = 1x

y = |x|

y = x2

Xem đáp án

Đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = 4 − 3x. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên (−∞;43).

Hàm số nghịch biến trên ( 43;+∞).

Hàm số đồng biến trên R.

Hàm số đồng biến trên (34;+∞).

Xem đáp án

Đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số f(x) = x2 − 4x + 5 trên khoảng (−∞; 2) và trên khoảng (2; +∞). Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên (−∞; 2), đồng biến trên (2; +∞).

Hàm số đồng biến trên (−∞; 2), nghịch biến trên (2; +∞).

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; 2) và (2; +∞).

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 2) và (2; +∞).

Xem đáp án

Đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét sự biến thiên của hàm số f(x) = x + 1x trên khoảng (1;+∞). Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng (1; +∞).

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞).

Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng (1; +∞).

Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng (1; +∞).

Xem đáp án

Đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=2x−7. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên 72;+∞

Hàm số đồng biến trên 72;+∞  

Hàm số đồng biến trên R

Hàm số nghịch biến trên R

Xem đáp án

Đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau đây:

y=x,y=x2+4x,y=−x4+2x2 có bao nhiêu hàm số chẵn?

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số  y=2015x,y=2015x+2,y=3x2−1,y=2x3−3x có bao nhiêu hàm số lẻ?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

Vậy có 2 hàm số lẻ

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

y=−x2

y=−x2+1

y=−x−12

y=−x2+2

Xem đáp án

Đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số y=x+2−x−2,y=2x+1+4x2−4x+1, y=x(x−2),y=x+2015+x−2015x+2015−x−2015 có bao nhiêu hàm số lẻ?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |x + 2| − |x − 2|, g(x) = −|x|

f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn

f(x)là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn

f(x)là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ.

f(x)là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ

Xem đáp án

Đáp án B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = x2 − |x|. Khẳng định nào sau đây là đúng.

f(x) là hàm số lẻ.

f(x) là hàm số chẵn

Đồ thị của hàm số f(x) đối xứng qua gốc tọa độ

Đồ thị của hàm số f(x) đối xứng qua trục hoành

Xem đáp án

Đáp án B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số y = 2x3 + 3x + 1. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

y là hàm số chẵn

y là hàm số lẻ.

y là hàm số không có tính chẵn lẻ

y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Xem đáp án

Đáp án C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số f(x)  2x3 + 3x và g(x) = x2017 + 3. Mệnh đề nào sau đây đúng?

f(x) là hàm số lẻ; g(x) là hàm số lẻ.

f(x) là hàm số chẵn; g(x) là hàm số chẵn

Cả f(x) và g(x) đều là hàm số không chẵn, không lẻ

f(x) là hàm số lẻ; g(x) là hàm số không chẵn, không lẻ.

Xem đáp án

Đáp án D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?

y = |x + 1| +| 1 − x|.

y = |x + 1| − |1 − x|.

y=|x2 + 1| + |1 – x2|

y= |x2 + 1| - |1 – x2|.

Xem đáp án

Đáp án B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số nào sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

y = |x + 1| + |x − 1|.

y = |x + 3| + |x − 2|.

y = 2x3 − 3x.

y = 2x4 − 3x2 + x.

Xem đáp án

Đáp án A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số: y = f(x) = |2x − 3|. Tìm x để f(x) = 3.

x = 3.

x = 3 hoặc x = 0.

x = ±3.

x = ±1.

Xem đáp án

Đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây đúng?

Hàm số y = a2x + b đồng biến khi a > 0 và nghịch biến khi a < 0.

Hàm số y = a2x + b đồng biến khi b > 0 và nghịch biến khi b < 0.

Với mọi b, hàm số số y = -a2x + b nghịch biến khi a ≠ 0.

Hàm số số y = a2x + b đồng biến khi a > 0 và nghịch biến khi b<0

Xem đáp án

Đáp án C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét sự biến thiên của hàm số y=1x2 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên (−∞; 0), nghịch biến trên (0; +∞).

Hàm số đồng biến trên (0; +∞), nghịch biến trên (−∞; 0).

Hàm số đồng biến trên (−∞; 1), nghịch biến trên (1; +∞).

Hàm số nghịch biến trên (−∞; 0) ∪ (0; +∞).

Xem đáp án

Đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét sự biến thiên của hàm số f(x)=3x trên khoảng (0; +∞). Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞).

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞).

Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng (0; +∞).

Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng (0; +∞).

Xem đáp án

Đáp án B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét sự biến thiên của hàm số y=xx−1. Chọn khẳng định đúng.

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.

Hàm số đồng biến trên (−∞; 1), nghịch biến trên (1; +∞).

Hàm số nghịch biến trên (−∞; 1) ∪ (1; +∞).

Xem đáp án

Đáp án A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số f(x) = x − 3x + 5 trên khoảng (−∞; −5) và trên khoảng (−5; +∞). Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên (−∞; −5), đồng biến trên (−5; +∞).

Hàm số đồng biến trên (−∞; −5), nghịch biến trên (−5; +∞).

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −5) và (−5; +∞).

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −5) và (−5; +∞)

Xem đáp án

Đáp án D

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số: f(x)=xx+1,x≥01x−1,x<0. Giá trị f(0),f(2),f(−2) là:

f(0)=0,f(2)=23,f(−2)=2

f(0)=0,f(2)=23,f(−2)=−13

f(0)=0,f(2)=1,f(−2)=−13

f(0)=0,f(2)=1,f(−2)=2

Xem đáp án

Đáp án B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=2x+2−3x−1;x≥2x2+1;x<2. Tính P=f(2)+f(−2)

P = 83

P= 4

P = 6

P = 53

Xem đáp án

Đáp án C

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3x−2có tập xác định là:

(−2; 0] ∪ (2; +∞).

(−∞; −2) ∪ (0; +∞)

(−∞; −2) ∪ (0; 2)

(−∞; 0) ∪ (2; +∞).

Xem đáp án

Đáp án A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=x+4x2−16

D = (−∞; −2) ∪ (2; +∞).

D = R

D = (−∞; −4) ∪ (4; +∞).

D = (-4;4)

Xem đáp án

Đáp án C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = x3 − 3x2 + 1. Tịnh tiến đồ thị hàm số lên trên 3 đơn vị rồi qua phải 2 đơn vị ta được đồ thị hàm số không đi qua điểm nào dưới đây?

(4;0)

(0;4)

(2;4)

(3;2)

Xem đáp án

Đáp án B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = mx2 − 2(m − 1)x + 1 (m≠0) có đồ thị (Cm). Tịnh tiến (Cm) qua trái 1 đơn vị ta được đồ thị hàm số (Cm'). Giá trị của m để giao điểm của (Cm) và (Cm') có hoành độ x = 14 thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?

1 < m < 5

m > 4

0 < m < 2

−2 < m < 0

Xem đáp án

Đáp án A

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−3; 3] để hàm số f(x)  =(m + 1 x + m − 2 đồng biến trên R.

7

5

4

3

Xem đáp án

Đáp án C

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = −x2+ (m−1)x + 2 nghịch biến trên khoảng (1; 2).

m < 5

m > 5

m < 3

m > 3

Xem đáp án

Đáp án C

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của tham số m để hàm số f(x) = ax2 + bx + c là hàm số chẵn

a tùy ý, b = 0, c = 0

a tùy ý, b = 0, c tùy ý

a, b, c tùy ý

a tùy ý, b tùy ý, c = 0

Xem đáp án

Đáp án B

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng khi m = m0 thì hàm số f(x) = x+(m2 − 1)x2 + 2x + m − 1 là hàm số lẻ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

m0 ∈ (12 ; 3)

m0 ∈[-12 ; 0)

m0 ∈(0;12]

m0 ∈[3 ;+∞)

Xem đáp án

Đáp án A